Xin vui lòng đợi trong giây lát


6HI + Na2SO33H2O + 2I2 + 2NaI + S
(dd) (rắn) (lỏng) (kt) (rắn) (khí)
(không màu) (không màu) (tím, đen) (trắng)
6 1 3 2 2 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Cho muối Na2SO3 tác dụng với dung dịch HI.

Hiện tượng nhận biết

xuất hiện kết tủa đen tím.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phản ứng hóa học

Cho dãy các chất ion: Cl2, F-, SO3(2-), Na+, Ca2+, Fe2+, F2, Al3+, HCl, S2-, Cl-.
Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hóa và tính khử là:


A. 5
B. 6
C. 4
D. 3

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phản ứng

Cho các phương trình hóa họcsau, có bao nhiêu phản ứng hóa học cho ra ản phẩm đơn chất?
Br2 + CH3COOCH=CH2 → ;

H2 + (CH3)2CHCH2CH=O → ;

NaOH + NaHSO3 → ;

HCl + MgO → ;

NaOH + P2O5 → ;

C2H2 + HCl → ;

H2 + C6H5NO2 → ;

C6H5NH2 + H2SO4 → ;

HI + Na2SO3 → ;

Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 → ;


A. 1
B. 4
C. 6
D. 7

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho HI (axit iodic) tác dụng vói Na2SO3 (natri sulfit) tạo thành H2O (nước) NaI (natri iodua) S (sulfua)

Phương trình để tạo ra chất HI (axit iodic)

H2 + I2 => HI H2O + CaI2 => Ca(OH)2 + HI H2S + I2 => HI + S

Phương trình để tạo ra chất Na2SO3 (natri sulfit)

NaOH + S => H2O + Na2S + Na2SO3 Na2O + SO2 => Na2SO3 NaOH + NaHSO3 => H2O + Na2SO3

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước)

NH4NO2 => H2O + N2 HCl + NaOH => H2O + NaCl C6H12O6 + Cu(OH)2 => H2O + (C6H11O6)2Cu

Phương trình để tạo ra chất I2 (Iot)

Cl2 + NaI => I2 + NaCl Br2 + NaI => I2 + NaBr KI + SO3 => I2 + K2SO3

Phương trình để tạo ra chất NaI (natri iodua)

I2 + Na2S2O3 => NaI + Na2S4O6 HI + Na2SO3 => H2O + I2 + NaI + S NaI.2H2O => H2O + NaI

Phương trình để tạo ra chất S (sulfua)

C + SO2 => CO + S Ag2S => Ag + S Mg + SO2 => S + MgO

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D