Thảo luận 2 Tài liệu ôn thi THPT 2020

HCl + HNO3 = Cl2 + H2O + NO | Phương Trình Hóa Học

axit clohidric + axit nitric = clo + nước + nitơ oxit |


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/phuong-trinh/HCl+HNO3=Cl2+H2O+NO-9835

6HCl + 2HNO33Cl2 + 4H2O + 2NO
(dd) (dd) (khí) (lỏng) (khí)
(không màu) (không màu) (vàng lục) (không màu) (không màu)
36 63 71 18 30
6 2 3 4 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Cho HCl tác dụng với HNO3.

Hiện tượng nhận biết

giải phóng khí Cl2 và NO.

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Phản ứng oxi-hoá khử

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả Phản ứng oxi-hoá khử

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Halogen

Cho các phản ứng sau:
(1). 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(2). HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(3). 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O
(4). 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
(5). 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
(6). 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
(7). 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
(8). 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
(9). 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa, và số phản ứng HCl thể hiện
tính khử là:


A. 2, 5
B. 4, 5
C. 2, 4
D. 3, 5

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phản ứng

Trong các phương trinh hóa học sau, có bao nhiêu phương trình tạo ra 2 chất khí?
1. C + 2H2SO4 →
2. H2 + C6H5CHCH2 →
3. HNO3 + CuS2 →
4. HCl + HNO3 →
5. BaCl2 + NaHSO4 →
6. Cu + HCl + KNO3 →


A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Xem đáp án câu 2

Câu 3. Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
HNO3 + Fe3O4 ---> ;
Fe(NO3)2 --t0--> ;
NaOH + NH2CH2COOCH3 ---> ;
NaOH + MgCl2 ---> ;
BaCl2 + MgSO4 ---> ;
NaOH + NH4NO3 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ----> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --t0---> ;
BaCl2 + NaHSO4 ---> ;
Cu + HCl + KNO3 ---> ;
Ag + Cl2 ----> ;
C + H2SO4 ---> ;
H2 + C6H5CHCH2 ----> ;
HNO3 + CuS2 ---> ;
HCl + HNO3 ----> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?


A. 6
B. 10
C. 14
D. 9

Xem đáp án câu 3

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thảo luận hóa học

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Phương trình sản xuất ra HCl (axit clohidric)

(Muriatic acid; Hydride chlorine; Chlorohydric acid; Hydrochloric acid; Hydrogen chloride; Hydridochlorine; Anhydrous hydrochloric acid; Hydrochloride-)

Cl2 + C3H8 => HCl + C3H7Cl C2H5Cl => C2H4 + HCl Cl2 + H2O => HCl + HClO Xem tất cả phương trình tạo ra HCl

Phương trình sản xuất ra HNO3 (axit nitric)

(Nitric acid; Hydrogen nitrate; Aqua fortis; Azotic acid; Fumic acid; Nital; NSC-147791; NSC-15203)

H2O + 3NO2 => 2HNO3 + NO AgNO3 + HCl => AgCl + HNO3 6Fe(NO3)2 + 9H2SO4 => 3Fe2(SO4)3 + 4H2O + 10HNO3 + NO Xem tất cả phương trình tạo ra HNO3

Phương trình sử dụng Cl2 (clo) là chất sản phẩm

(Chlorine ion; Chloride)

Cl2 + C3H8 => HCl + C3H7Cl Cl2 + 2Na => 2NaCl 3Cl2 + 2P => 2PCl3 Xem tất cả phương trình tạo ra Cl2

Phương trình sử dụng H2O (nước) là chất sản phẩm

(Water; Hydrogen oxide; Drinking water; Steam)

2H2O => 2H2 + O2 3H2O + P2O5 => 2H3PO4 2H2O + 2Na => H2 + 2NaOH Xem tất cả phương trình tạo ra H2O

Phương trình sử dụng NO (nitơ oxit) là chất sản phẩm

(Nitric oxide; Nitrogen monoxide; Nitrogen monooxide; Nitrogen oxide; Nitric oxide(NO); NO)

2NO + O2 => 2NO2 9H2SO4 + 6KMnO4 + 10NO => 4H2O + 10HNO3 + 6MnSO4 + 3K2SO4 2NO + SO2 => SO3 + N2O Xem tất cả phương trình tạo ra NO

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.



Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân lúc nhỏ siêng năng làm việc nhà, Quả Lớn lên dễ tìm công việc

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(