Advertisement
Thảo luận 1 Tài liệu ôn thi THPT 2020

H2SO4 K2Cr2O7 CH3CHOHCH3 = CH3COCH3 H2O K2SO4 Cr2(SO4)3 | Phương trình hoá học

axit sulfuric Kali dicromat 2-Propanol = Axeton nước Kali sunfat Crom(III) sunfat

Xin vui lòng đợi trong giây lát


4H2SO4 + K2Cr2O7 + 3CH3CHOHCH33CH3COCH3 + 7H2O + K2SO4 + Cr2(SO4)3
(lỏng) (rắn) (lỏng) (lỏng) (lỏng) (rắn) (rắn)
(không màu) (không màu) (không màu) (không màu) (trắng)
98 294 60 58 18 174 392
4 1 3 3 7 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

K2Cr2O7 tác dụng H2SO4 và CH3CHOHCH3

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho H2SO4 (axit sulfuric) tác dụng vói K2Cr2O7 (Kali dicromat) CH3CHOHCH3 (2-Propanol) tạo thành CH3COCH3 (Axeton) K2SO4 (Kali sunfat) Cr2(SO4)3 (Crom(III) sunfat)

Phương trình để tạo ra chất H2SO4 (axit sulfuric) (BOV; Dipping acid; Sulfuric acid; Oil of vitriol; Vitriol brown oil; Sulfuric acid hydrogen; Sulphuric acid; N-Tak; N-Tac)

2H2O + 2KMnO4 + 5SO2 => 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 2H2O + 2ZnSO4 => 2H2SO4 + O2 + 2Zn 4Cl2 + 4H2O + H2S => H2SO4 + 8HCl

Phương trình để tạo ra chất K2Cr2O7 (Kali dicromat) (Potassium dichromate; Potassium bichromate; Dichromic acid dipotassium salt)

H2SO4 + 2K2CrO4 => H2O + K2Cr2O7 + K2SO4 HCl + 2K2CrO4 => H2O + K2Cr2O7 + 2KCl H2O + 2CO2 + 2K2CrO4 => K2Cr2O7 + 2KHCO3

Phương trình để tạo ra chất CH3CHOHCH3 (2-Propanol) (Petrohol; 2-Propanol; Isopropanol; Dimethyl carbinol; Isopropyl alcohol; sec-propyl alcohol; PRO; 1-Methylethanol; sec-Propyl alcohol; 1-Methylethane-1-ol; Propan-2-ol; Alcohol Prep Pad)

CH3COCH3 + H2 => CH3CHOHCH3

Phương trình để tạo ra chất CH3COCH3 (Axeton) (Acetone; Propanone; 2-Propanone; beta-Ketopropane; Dimethyl ketone; Pyroacetic ether; RCRA waste number U-002; Propan-2-one; 2-Oxopropane; Dimethylformaldehyde)

C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3 (CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 CuO + CH3CHOHCH3 => CH3COCH3 + Cu + H2O

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước) (Water; Hydrogen oxide; Drinking water; Steam)

NH4NO2 => 2H2O + N2 HCl + NaOH => H2O + NaCl Cu + 2H2SO4 => 2H2O + SO2 + CuSO4

Phương trình để tạo ra chất K2SO4 (Kali sunfat) (Potassium sulfate; Sulfuric acid dipotassium salt)

2H2O + 2KMnO4 + 5SO2 => 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 2H2SO4 + 2KBr + MnO2 => Br2 + 2H2O + MnSO4 + K2SO4 H2SO4 + K2SO3 => H2O + SO2 + K2SO4

Phương trình để tạo ra chất Cr2(SO4)3 (Crom(III) sunfat) (Chromic sulfate; Chromium(III) sulfate)

3H2SO4 + Cr2O3 => 3H2O + Cr2(SO4)3 7H2SO4 + K2Cr2O7 + 6KI => 7H2O + 3I2 + 4K2SO4 + Cr2(SO4)3 Cr2(SO4)3.18H2O => 18H2O + Cr2(SO4)3

Advertisement

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.



Advertisement
Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, nhân giúp ai đã hứa quyết tâm, quả Sau này dự tính việc làm đều suôn sẻ.

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(