Xin vui lòng đợi trong giây lát


10H2SO4 + 2Fe3O43Fe2(SO4)3 + 10H2O + SO2
(dung dịch) (rắn) (rắn) (lỏng) (khí)
(không màu) (mùi hắc)
10 2 3 10 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

cho Fe3O4 tác dụng với H2SO4.

Hiện tượng nhận biết

Có khí mùi hắc thoát ra.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Chất tác dụng với H2SO4 đặc, nóng

Cho các chất: H2S, S, SO2, FeS, Na2SO3, FeCO3, Fe3O4, FeO, Fe(OH)2.
Có bao nhiêu chất trong số các chất trên tác dụng được với H2SO4 đặc nóng?


A. 6
B. 8
C. 5
D. 7

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Nhận biết chất khí

Trong các phương trình hóa học dưới đây, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?
Cl2 + F2 ----> ;
Cl2 + H2S ----> ;
H2SO4 + Fe3O4 ----> ;
C4H8 + H2O ---> ;
H2 + CH2=CH-COOH ----> ;
Br2 + C6H5NH2 ---> ;



A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho H2SO4 (axit sulfuric) tác dụng vói Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit) tạo thành Fe2(SO4)3 (sắt (III) sulfat) SO2 (lưu hùynh dioxit)

Phương trình để tạo ra chất H2SO4 (axit sulfuric)

H2O + ZnSO4 => H2SO4 + O2 + Zn Fe2(SO4)3 + H2O => Fe + H2SO4 + O2 H2O + CuSO4 + P4 => Cu + H2SO4 + H3PO4

Phương trình để tạo ra chất Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit)

Fe + O2 => Fe3O4 Fe2O3 => O2 + Fe3O4 CO + Fe2O3 => CO2 + Fe3O4

Phương trình để tạo ra chất Fe2(SO4)3 (sắt (III) sulfat)

FeO + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 Fe(NO3)2 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + HNO3 + NO Fe2O3 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước)

NH4NO2 => H2O + N2 HCl + NaOH => H2O + NaCl C6H12O6 + Cu(OH)2 => H2O + (C6H11O6)2Cu

Phương trình để tạo ra chất SO2 (lưu hùynh dioxit)

SO3 => O2 + SO2 Cu + H2SO4 => H2O + SO2 + CuSO4 Fe2(SO4)3 => Fe2O3 + O2 + SO2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D