Advertisement
Thảo luận 5 Tài liệu ôn thi THPT 2020

H2SO4 Fe3O4 = Fe2(SO4)3 H2O SO2 | Phương trình hoá học

axit sulfuric Sắt(II,III) oxit = sắt (III) sulfat nước lưu hùynh dioxit

Xin vui lòng đợi trong giây lát


10H2SO4 + 2Fe3O43Fe2(SO4)3 + 10H2O + SO2
(dung dịch) (rắn) (rắn) (lỏng) (khí)
(không màu) (mùi hắc)
98 232 400 18 64
10 2 3 10 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

cho Fe3O4 tác dụng với H2SO4.

Hiện tượng nhận biết

Có khí mùi hắc thoát ra.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Chất tác dụng với H2SO4 đặc, nóng

Cho các chất: H2S, S, SO2, FeS, Na2SO3, FeCO3, Fe3O4, FeO, Fe(OH)2.
Có bao nhiêu chất trong số các chất trên tác dụng được với H2SO4 đặc nóng?


A. 6
B. 8
C. 5
D. 7

Xem đáp án câu 1
Advertisement

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho H2SO4 (axit sulfuric) tác dụng vói Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit) tạo thành Fe2(SO4)3 (sắt (III) sulfat) SO2 (lưu hùynh dioxit)

Phương trình để tạo ra chất H2SO4 (axit sulfuric) (BOV; Dipping acid; Sulfuric acid; Oil of vitriol; Vitriol brown oil; Sulfuric acid hydrogen; Sulphuric acid; N-Tak; N-Tac)

2H2O + 2KMnO4 + 5SO2 => 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 2H2O + 2ZnSO4 => 2H2SO4 + O2 + 2Zn 2HNO3 + CuFeS2 => Cu(NO3)2 + 9H2O + 2H2SO4 + 7NO2 + Fe(NO3)3

Phương trình để tạo ra chất Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit) (Magnetite; Tri-iron tetroxide; Ferrosoferric oxide; Iron(II,III) oxide)

3Fe + 2O2 => Fe3O4 6Fe2O3 => O2 + 4Fe3O4 CO + 3Fe2O3 => CO2 + 2Fe3O4

Phương trình để tạo ra chất Fe2(SO4)3 (sắt (III) sulfat) (Ferric sulfate; Iron(III) sulfate; NA-9121)

4H2SO4 + 2Fe(OH)2 => Fe2(SO4)3 + 6H2O + SO2 4H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + 4H2O + FeSO4 6Fe(NO3)2 + 9H2SO4 => 3Fe2(SO4)3 + 4H2O + 10HNO3 + NO

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước) (Water; Hydrogen oxide; Drinking water; Steam)

NH4NO2 => 2H2O + N2 HCl + NaOH => H2O + NaCl CaCO3 + 2HCl => H2O + CO2 + CaCl2

Phương trình để tạo ra chất SO2 (lưu hùynh dioxit) (Sulfurous oxide; Fermenicide liquid; Sulfur(IV) dioxide; Sulfurous acid anhydride; Sulfur(IV)dioxide; Liquefied sulfurous acid gas; Sulfur dioxide; Sulfur(VI)dioxide)

2SO3 => O2 + 2SO2 Cu + 2H2SO4 => 2H2O + SO2 + CuSO4 2CaSO4 => 2CaO + O2 + 2SO2



Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.


Advertisement


Advertisement
Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân lúc nhỏ siêng năng làm việc nhà, Quả Lớn lên dễ tìm công việc

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(