Thảo luận 1 Tài liệu ôn thi THPT 2020

H2O NH3 CuSO4 = (NH4)2SO4 Cu(OH)2 | Phương trình hoá học

nước amoniac Đồng(II) sunfat = amoni sulfat Đồng (II) hidroxit

Xin vui lòng đợi trong giây lát


2H2O + 2NH3 + CuSO4(NH4)2SO4 + Cu(OH)2
(lỏng) (khí) (rắn) (rắn) (dd)
(không màu) (không màu, mùi khai) (xanh lam)
18 17 160 132 98
2 2 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

cho CuSO4 đi qua hỗn hợp NH3/H2O.

Hiện tượng nhận biết

Xuất hiện kết tủa màu xanh thẫm Đồng II hidroxit (Cu(OH)2) trong dung dịch.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phát biểu

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?


A. Dung dịch CuSO4 dùng trong nông nghiệp dể chữa mốc sương cho cà chua.
B. Nhỏ C2H5OH vào CrO3 thấy hiện tượng bốc cháy.
C. Nhỏ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch CuSO4 có kết tủa xanh lam.
D. Cu là kim loại màu đỏ, thuộc kim loại nặng, mềm và dễ dát mỏng.

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phát biểu

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?


A. Dung dịch CuSO4 dùng trong nông nghiệp dể chữa mốc sương cho cà chua.
B. Nhỏ C2H5OH vào CrO3 thấy hiện tượng bốc cháy.
C. Nhỏ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch CuSO4 có kết tủa xanh lam.
D. Cu là kim loại màu đỏ, thuộc kim loại nặng, mềm và dễ dát mỏng.

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho H2O (nước) tác dụng vói NH3 (amoniac) CuSO4 (Đồng(II) sunfat) tạo thành (NH4)2SO4 (amoni sulfat)

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước) (Water; Hydrogen oxide; Drinking water; Steam)

HCl + NaOH => H2O + NaCl NH4NO2 => 2H2O + N2 Cu + 2H2SO4 => 2H2O + SO2 + CuSO4

Phương trình để tạo ra chất NH3 (amoniac) (R 717; Ammonia; Nitro-Sil; Spirit of Hartshorn; R-717; Liguid ammonia; Amine)

3H2 + N2 => 2NH3 NH4HCO3 => H2O + NH3 + CO2 Ca(OH)2 + 2NH4Cl => 2H2O + 2NH3 + CaCl2

Phương trình để tạo ra chất CuSO4 (Đồng(II) sunfat) (Blue stone; Blue vitriol; Roman vitriol; Cupric sulfate; Copper(II) sulfate; Sulfuric acid copper(II); Copper sulfate; Sulfuric acid copper(II) salt)

Cu + 2H2SO4 => 2H2O + SO2 + CuSO4 CuS + H2SO4 => H2S + CuSO4 Cu + H2SO4 => H2 + CuSO4

Phương trình để tạo ra chất (NH4)2SO4 (amoni sulfat) (ammonium sulfate)

Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)3 H2SO4 + 2NH3 => (NH4)2SO4 2H2O + 2NH3 + CuSO4 => (NH4)2SO4 + Cu(OH)2

Phương trình để tạo ra chất Cu(OH)2 (Đồng (II) hidroxit) (Copper dihydroxide; Copper(II)dihydoxide)

2NaOH + CuSO4 => Cu(OH)2 + Na2SO4 2H2O + 2NH3 + CuCl2 => Cu(OH)2 + 2NH4Cl 2H2O + 2NH3 + CuSO4 => (NH4)2SO4 + Cu(OH)2

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.



Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân Ủng hộ tiền bạc công sức cất trường Quả Học hành đỗ đạt nhiều đời

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(