Thảo luận 1 Tài liệu ôn thi THPT 2020

Fe2(SO4)3 = Fe2O3 SO3 | Phương trình hoá học

sắt (III) sulfat = sắt (III) oxit sulfuarơ

Xin vui lòng đợi trong giây lát


Fe2(SO4)3Fe2O3 + 3SO3
(rắn) (rắn) (lỏng)
(đỏ) (không màu)
400 160 80
1 1 3 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: 500 - 700°C

Cách thực hiện phản ứng

nhiệt phân Fe2(SO4)3 ở nhiệt độ cao.

Hiện tượng nhận biết

Xuất hiện chất rắn màu đen Sắt III oxit (Fe2O3).

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thông tin thêm về phương trình hóa học

tạo thành Fe2O3 (sắt (III) oxit) ,trong điều kiện nhiệt độ 500 - 700

Phương trình để tạo ra chất Fe2(SO4)3 (sắt (III) sulfat) (Ferric sulfate; Iron(III) sulfate; NA-9121)

Fe2O3 + 3H2SO4 => Fe2(SO4)3 + 3H2O 2Fe + 6H2SO4 => Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2 2FeO + 4H2SO4 => Fe2(SO4)3 + 4H2O + SO2

Phương trình để tạo ra chất Fe2O3 (sắt (III) oxit) (Diiron trioxide; Ferric oxide; Iron(III) oxide; Red iron oxide; Iron sesquioxide; Feric oxide; C.I.Pigment Red 101)

2Fe(OH)3 => Fe2O3 + 3H2O Fe2(SO4)3 => Fe2O3 + 3SO3 2Fe2(SO4)3 => 2Fe2O3 + 6O2 + 6SO2

Phương trình để tạo ra chất SO3 (sulfuarơ) (Sulfuric anhydride; Sulfur(VI) trioxide; Sulfur trioxide)

Fe2(SO4)3 => Fe2O3 + 3SO3 2NO + SO2 => SO3 + N2O Na2S2O7 => Na2SO4 + SO3

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.



Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân lúc nhỏ siêng năng làm việc nhà, Quả Lớn lên dễ tìm công việc

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(