Thảo luận 1 Tài liệu ôn thi THPT 2020

Fe + H2SO4 = H2 + FeSO4 | Phương Trình Hóa Học

sắt + axit sulfuric = hidro + Sắt(II) sunfat | Điều kiện khác trong môi trường CO2


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/phuong-trinh/Fe+H2SO4=H2+FeSO4-392

Fe + H2SO4H2 + FeSO4
(rắn) (dung dịch pha loãng) (khí) (dd)
(trắng xám) (không màu) (không màu) (lục nhạt)
56 98 2 152
1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Điều kiện khác: trong môi trường CO2

Cách thực hiện phản ứng

cho sắt tác dụng với dung dịch axit H2SO4.

Hiện tượng nhận biết

Sắt (Fe) tan dần trong dung dịch và sinh ra khí Hidro (H2) làm sủi bọt khí.

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Phản ứng oxi-hoá khử

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả Phản ứng oxi-hoá khử

Phản ứng thế

Phản ứng trong đó một nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ bị thay thê bởi một nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác. Phản ứng thế cũng là một loại phương trình hoá học cực kỳ phổ biến trong chương trình trung học cơ sở và trung học phổ thông.

Xem tất cả Phản ứng thế

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Axit sunfuric loãng

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với kim loại nào sau đây?


A. Ag.
B. Cu.
C. Fe.
D. Au

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Hỗn hợp khí

Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z. Các khí X, Y và Z lần lượt là


A. SO2, O2 và Cl2
B. Cl2, O2 và H2S.
C. H2, O2 và Cl2.
D. H2, NO2 và Cl2

Xem đáp án câu 2

Câu 3. Bài toán khối lượng

Cho 5,2 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 10% thu
được dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đkc). Khối lượng của dung dịch Y là:


A. 152 gam
B. 146,7 gam
C. 175,2 gam
D. 151,9 gam

Xem đáp án câu 3

Câu 4. Chất tác dụng với H2SO4 loãng

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:
(a) 2Fe + 6H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
(b) 2FeO + 4H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
(c) Fe(OH)2 + H2SO4 --> FeSO4 + 2H2O
(d) 2Fe3O4 + 10H2SO4 --> 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là.


A. (d)
B. (c)
C. (a)
D. (b)

Xem đáp án câu 4

Câu 5. Sắt

Hòa tan hoàn toàn Fe vào dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được 4,48 lít H2(đktc). Cô cạn
dung dịch trong điều kiện không có oxi thu được m gam muối khan. Giá trị của m là


A. 30,4
B. 15,2
C. 22,8
D. 20,3

Xem đáp án câu 5

Câu 6. Bài toán khối lượng

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu dược 10,08 lít khí (đkc). Biết Fe chiếm 60,87% về khối lượng. Giá trị m là


A. 13,8 gam
B. 9,6 gam
C. 6,9 gam
D. 18,3 gam

Xem đáp án câu 6

Câu 7. Chất tác dụng H2SO4 loãng

Các kim loại chỉ tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng mà không tác dụng với dung dịch H2SO4
đặc nguội là


A. Cu và Fe
B. Fe và Al
C. Mg và Al
D. Mg và Cu

Xem đáp án câu 7

Câu 8. Phản ứng hóa học

Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Ag vào HNO3 loãng.
(b) Cr vào HCl loãng, nóng.
(c) Fe vào H2SO4 loãng nguội.
(d) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
(e) Cho Na2O vào dung dịch K2SO4.
(f) Cho Al2O3 vào dung dịch KHSO4.
Trong các thí nghiệm trên, số trường hợp xảy ra phản ứng là


A. 2
B. 4
C. 3
D. 5

Xem đáp án câu 8

Câu 9. Thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học

Có các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
(2) Sục khí SO2 vào nước brom.
(3) Sục khí CO2 vào nước Javen.
(4) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là:


A. 4
B. 3
C. 2
D. 1

Xem đáp án câu 9

Câu 10. Phản ứng hóa học

Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
(II) Sục khí SO2 vào nước brom.
(III) Sục khí CO2 vào nước Javen.
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là:


A. 4
B. 3
C. 1
D. 2

Xem đáp án câu 10

Câu 11. Kim loại tác dung với H2SO4

Hòa tan hoàn toàn 5,5 gam hỗn hợp gồm Al và Fe vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48 lít H2 (đktc). Thành phần phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp đầu là


A. 50,91%
B. 76,36%
C. 25,45%
D. 12,73%

Xem đáp án câu 11

Câu 12. Tìm m

Hòa tan 8,4 gam Fe vào 500 ml dung dịch X gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,1M. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan?


A. 18,75 gam.
B. 16,75 gam.
C. 13,95 gam.
D. 19,55 gam.

Xem đáp án câu 12

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thảo luận hóa học

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Phương trình sản xuất ra H2SO4 (axit sulfuric)

(BOV; Dipping acid; Sulfuric acid; Oil of vitriol; Vitriol brown oil; Sulfuric acid hydrogen; Sulphuric acid; N-Tak; N-Tac)

2H2O + 2KMnO4 + 5SO2 => 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 2H2O + 2ZnSO4 => 2H2SO4 + O2 + 2Zn (NH4)2SO4 => H2SO4 + 2NH3 Xem tất cả phương trình tạo ra H2SO4

Phương trình sử dụng H2 (hidro) là chất sản phẩm

(Hydrogen; Hydrogen molecule)

3H2 + N2 => 2NH3 C + 2H2 => CH4 H2 + I2 => 2HI Xem tất cả phương trình tạo ra H2

Phương trình sử dụng FeSO4 (Sắt(II) sunfat) là chất sản phẩm

(Feosol; Irospan; Ferralyn; Sulferrous; Green vitriol; Ferrous sulfate; Iron(II) sulfate; Sulfuric acid iron(II); Iron sulfate; Sulfuric acid iron(II) salt; Green Sand; Orga Fer; MBH-083; Copperas)

2Al + 3FeSO4 => Al2(SO4)3 + 3Fe 2H2O + 2FeSO4 => 2Fe + 2H2SO4 + O2 BaCl2 + FeSO4 => FeCl2 + BaSO4 Xem tất cả phương trình tạo ra FeSO4

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.



Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân Không ngăn kẻ xấu làm sai, Quả Mất năng lực kém dở

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(