Xin vui lòng đợi trong giây lát


3Cu + 8HNO33Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO
(rắn) (dd loãng) (khí)
(đỏ)
3 8 3 4 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

cho đồng tác dụng với dd HNO3 loãng

Hiện tượng nhận biết

có khí NO thoát ra

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Bài toán khí (đktc)

Cho 6,4 gam Cu vào bình chứa 500 ml dung dịch HCl 1M, sau đó cho tiếp 17 gam NaNO3 thấy
thoát ra V lít khí NO ở (đktc). Tính V


A. 1,12lít
B. 11,2lít
C. 22,4 lít
D. 1,49 lít.

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Bài toán thể tích

Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào dung dịch chứa 7,56 gam HNO3 thu được dung dịch X và V lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 (đktc). Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y. Cô cạn Y được chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất rắn. Giá trị V là


A. 0,336
B. 0,448.
C. 0,560.
D. 0,672.

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho Cu (đồng) tác dụng vói HNO3 (axit nitric) tạo thành Cu(NO3)2 (Đồng nitrat) NO (nitơ oxit)

Phương trình để tạo ra chất Cu (đồng)

Fe + CuSO4 => Cu + FeSO4 C + CuO => Cu + CO2 Al + CuO => Al2O3 + Cu

Phương trình để tạo ra chất HNO3 (axit nitric)

H2O + NO2 => HNO3 + NO Ba(NO3)2 + H2SO4 => HNO3 + BaSO4 H2SO4 + KMnO4 + NO => H2O + HNO3 + MnSO4 + K2SO4

Phương trình để tạo ra chất Cu(NO3)2 (Đồng nitrat)

AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2 Cu(OH)2 + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O HNO3 + CuFeS2 => Cu(NO3)2 + H2O + H2SO4 + NO2 + Fe(NO3)3

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước)

NH4NO2 => H2O + N2 HCl + NaOH => H2O + NaCl C6H12O6 + Cu(OH)2 => H2O + (C6H11O6)2Cu

Phương trình để tạo ra chất NO (nitơ oxit)

H2O + NO2 => HNO3 + NO N2 + O2 => NO FeO + HNO3 => H2O + NO + Fe(NO3)3

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D