Xin vui lòng đợi trong giây lát


Cu + Cu(OH)2H2O + Cu2O
(rắn) (rắn) (lỏng) (kt)
(đỏ) (không màu) (đỏ)
1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Cu(OH)2 tác dụng với Cu.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Ứng dụng

Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh. Lớp gỉ đồng là


A. (CuOH)2.CuCO3
B. CuCO3.
C. Cu2O.
D. CuO.

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;






A. 12
B. 7
C. 9
D. 6

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho Cu (đồng) tác dụng vói Cu(OH)2 (Đồng (II) hidroxit) tạo thành H2O (nước)

Phương trình để tạo ra chất Cu (đồng)

Fe + CuSO4 => Cu + FeSO4 C + CuO => Cu + CO2 Al + CuO => Al2O3 + Cu

Phương trình để tạo ra chất Cu(OH)2 (Đồng (II) hidroxit)

NaOH + CuSO4 => Cu(OH)2 + Na2SO4 H2O + NH3 + CuSO4 => (NH4)2SO4 + Cu(OH)2 NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước)

NH4NO2 => H2O + N2 HCl + NaOH => H2O + NaCl C6H12O6 + Cu(OH)2 => H2O + (C6H11O6)2Cu

Phương trình để tạo ra chất Cu2O (Đồng(I) oxit)

CuO => O2 + Cu2O Cu(OH)2 + C3H7CHO => H2O + Cu2O + C3H7COOH Cu(OH)2 + NaOH + RCH2OH => H2O + Cu2O + RCOONa

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D