Xin vui lòng đợi trong giây lát


2Cu(NO3)2 + 2H2O2Cu + 4HNO3 + O2
(dung dịch) (lỏng) (rắn) (dung dịch) (khí)
(xanh lam) (không màu) (đỏ) (không màu) (không màu)
2 2 2 4 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Điều kiện khác: Điện phân dung dịch

Hiện tượng nhận biết

Sau khi điện phân dung dịch Cu(NO3)2 thu được chất rắn màu đỏ (Cu)

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho Cu(NO3)2 (Đồng nitrat) tác dụng vói H2O (nước) tạo thành Cu (đồng) O2 (oxi)

Phương trình để tạo ra chất Cu(NO3)2 (Đồng nitrat)

AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2 Cu(OH)2 + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O HNO3 + CuFeS2 => Cu(NO3)2 + H2O + H2SO4 + NO2 + Fe(NO3)3

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước)

NH4NO2 => H2O + N2 HCl + NaOH => H2O + NaCl C6H12O6 + Cu(OH)2 => H2O + (C6H11O6)2Cu

Phương trình để tạo ra chất Cu (đồng)

Fe + CuSO4 => Cu + FeSO4 C + CuO => Cu + CO2 Al + CuO => Al2O3 + Cu

Phương trình để tạo ra chất HNO3 (axit nitric)

H2O + NO2 => HNO3 + NO Ba(NO3)2 + H2SO4 => HNO3 + BaSO4 H2SO4 + KMnO4 + NO => H2O + HNO3 + MnSO4 + K2SO4

Phương trình để tạo ra chất O2 (oxi)

KNO3 => KNO2 + O2 H2O => H2 + O2 Cu(NO3)2 => CuO + NO2 + O2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D