Xin vui lòng đợi trong giây lát


3Cl2 + 8NH3N2 + 6NH4Cl
(khí) (khí) (khí) (rắn)
(vàng lục) (không màu, mùi khai) (không màu) (trắng)
3 8 1 6 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

cho khí clo tác dụng với NH3.

Hiện tượng nhận biết

Xuất hiện khói trắng amoni clorua (NH4Cl).

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Tính oxi hóa, tính khử của clo

Cho clo lần lượt vào: dd NaOH, dd Ca(OH)2, H2S, NH3.
Số trường hợp clo vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử là:


A. 3
B. 1
C. 4
D. 2

Xem đáp án câu 1

Câu 2. phản ứng oxi hóa – khử

Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng phân hủy, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?


A. NH4NO2 → N2 + 2H2O
B. CaCO3 → CaO + CO2
C. 8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl
D. 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho Cl2 (clo) tác dụng vói NH3 (amoniac) tạo thành N2 (nitơ)

Phương trình để tạo ra chất Cl2 (clo)

BaCl2 => Cl2 + Ba FeCl2 => Cl2 + Fe AlCl3 => Al + Cl2

Phương trình để tạo ra chất NH3 (amoniac)

H2 + N2 => NH3 NH4HCO3 => H2O + NH3 + CO2 Ca(OH)2 + NH4Cl => H2O + NH3 + CaCl2

Phương trình để tạo ra chất N2 (nitơ)

NH4NO2 => H2O + N2 NH3 + CrO3 => H2O + N2 + Cr2O3 NH4NO3 => H2O + N2 + O2

Phương trình để tạo ra chất NH4Cl (amoni clorua)

HCl + NH3 => NH4Cl Cl2 + NH3 => N2 + NH4Cl H2O + NH3 + CuCl2 => Cu(OH)2 + NH4Cl

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D