Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

CaO + SO2 = CaSO3 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

CaO | canxi oxit | rắn + SO2 | lưu hùynh dioxit | lỏng = CaSO3 | Caxi sunfit | rắn, Điều kiện

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Cách viết phương trình đã cân bằng

CaO + SO2CaSO3
canxi oxit lưu hùynh dioxit Caxi sunfit
Calcium oxide Sulfur đioxit Calcium sulfite
(rắn) (lỏng) (rắn)
(trắng) (không màu) (trắng)
Muối
56 64 120
1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Hãy click nút "Youtube" để theo dõi kênh của Ad
để nhận nhiều phần quà học bổng hấp dẫn
và nghe về hành trình định cứ Úc của giảng viên RMIT nhé

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình CaO + SO2 → CaSO3

CaO + SO2 → CaSO3 là Phương Trình Phản Ứng Hóa Học, CaO (canxi oxit) phản ứng với SO2 (lưu hùynh dioxit) để tạo ra CaSO3 (Caxi sunfit) dười điều kiện phản ứng là Không có

Điều kiện phản ứng để CaO (canxi oxit) tác dụng SO2 (lưu hùynh dioxit) là gì ?

Không có

Làm cách nào để CaO (canxi oxit) tác dụng SO2 (lưu hùynh dioxit)?

cho CaO tác dụng SiO2.

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là CaO (canxi oxit) tác dụng SO2 (lưu hùynh dioxit) và tạo ra chất CaSO3 (Caxi sunfit)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra CaO + SO2 → CaSO3 là gì ?

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm CaSO3 (Caxi sunfit) (trạng thái: rắn) (màu sắc: trắng), được sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia CaO (canxi oxit) (trạng thái: rắn) (màu sắc: trắng), SO2 (lưu hùynh dioxit) (trạng thái: lỏng) (màu sắc: không màu), biến mất.

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng CaO + SO2 → CaSO3

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ CaO Ra CaSO3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ CaO (canxi oxit) ra CaSO3 (Caxi sunfit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ CaO (canxi oxit) ra CaSO3 (Caxi sunfit)

Phương Trình Điều Chế Từ SO2 Ra CaSO3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ SO2 (lưu hùynh dioxit) ra CaSO3 (Caxi sunfit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ SO2 (lưu hùynh dioxit) ra CaSO3 (Caxi sunfit)


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình CaO + SO2 → CaSO3


Advertisement

Câu hỏi bài tập trắc nghiệm và tư luận có sử dụng phương trình CaO + SO2 → CaSO3

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình CaO + SO2 → CaSO3

Câu 1. Nhóm lưu huỳnh

Cho các phản ứng sau:
(1). SO2 + H2O → H2SO3
(2). SO2 + CaO → CaSO3
(3). SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
(4). SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
Trên cơ sở các phản ứng trên, kết luận nào sau đây là đúng với tính chất cơ bản
của SO2?


A. Phản ứng (4) chứng tỏ tính khử của SO2 > H2S.
B. Trong phản ứng (3), SO2 đóng vai trò chất khử.
C. Trong các phản ứng (1,2) SO2 là chất oxi hóa.
D. Trong phản ứng (1), SO2 đóng vai trò chất khử.

Xem đáp án câu 1

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Đánh giá

CaO + SO2 → CaSO3 | Phương Trình Phản Ứng Hóa Học

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Chuỗi phương trình hóa học có sử dụng CaO + SO2 → CaSO3

Chuỗi phản ứng về oxi lưu huỳnh

Nhiệt phân muối kali clorat ở nhiệt độ 500 độ C, sản phẩm thu được là muối kali clorua.

Sự tạo thành: một phân tử oxy bị tách (quang ly) bởi tia UV tần số cao thành hai nguyên tử oxy

O2 + ν → 2 O•

Mỗi nguyên tử oxy sau đó nhanh chóng kết hợp lại với một phân tử oxy để tạo thành một phân tử ôzôn:

O• + O2 → O3

Cho Ag phản ứng với O3 thu được Ag2O có màu đen nâu và khí oxi thoát ra.

Oxi hóa hóa kẽm trong không khí sau phản ứng thu được ZnO màu trắng.

Cho ZnO phản ứng với axit H2SO4 sản phẩm tạo thành là muối kẽm sunfat.

Tiếp theo, cho FeS tác dụng với dung dịch axit HCl sản phẩm sau phản ứng có màu lục nhạt là muối FeCl2 và khí H2S mùi trứng thối thoát ra.

Tiếp tục cho H2S đốt cháy trong điều kiện thiếu oxi sau phản ứng ta thu được lưu huỳnh.

Sau đó lấy lưu huỳnh đốt cháy trong không khí ta thu được khí lưu huỳnh đioxit mùi hắc.

Cho SO2 tác dụng với CaO thu được muối CaSO3.

Cho CaSO3 tác dụng với axit sunfuric sản phẩm tạo thành có khí mùi sốc thoát ra là SO2.

 

 

 

 

Phương trình liên quan

10 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Chuỗi phản ứng về oxi lưu huỳnh

Cho FeS phản ứng với dung dịch axit HCl sau phản ứng thu được sản phẩm màu trắng xám là FeCl2 và khí mùi trứng thối thoát ra là H2S.

Đốt khí H2S trong điều kiện thiếu khí oxi có chất xúc tác V2O5 sau phản ứng có hiện tượng kết tủa vàng.

Cho khí SO2 tác dụng với CaO sản phẩm thu được là CaSO3.

Cho CaSO3 hòa tan trong dung dịch axit H2SO4 sau phản ứng có khí SO2 thoát ra.

Phương trình liên quan

4 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Advertisement

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-05-29 05:04:29am


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(