Xin vui lòng đợi trong giây lát


Ca(OH)2 + SO2H2O + CaSO3
(dd) (khí) (lỏng) (kt)
(không màu) (không màu) (trắng)
1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với khí SO2

Hiện tượng nhận biết

Dẫn một ít khí SO2 vào cốc đựng dung dịch Ca(OH)2 thấy xuất hiện kết tủa trắng. Đó là muối caxi sunfit CaSO3 không tan.

Thông tin thêm

Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với oxit axit, tạo thành muối và nước.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Xác định tên hợp chất của nitơ

Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm.
Mặt khác chất X tác dụng với axit HCl tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi
trong,vừa làm mất màu dung dịch brom. Chất X không tác dụng với dung dịch
BaCl2. Vậy chất X có thể là:


A. NH4HCO3
B. (NH4)2CO3
C. (NH4)2SO3
D. NH4HSO3

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Số phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
a). AlCl3 + H2O + Na2S -->
b). C + SiO2 -->
c). NaOH + NH2CH2COOCH3 -->
d). NaOH + NH4NO3 -->
e). Ca(OH)2 + SO2 -->
Có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?


A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho Ca(OH)2 (canxi hidroxit) tác dụng vói SO2 (lưu hùynh dioxit) tạo thành H2O (nước)

Phương trình để tạo ra chất Ca(OH)2 (canxi hidroxit)

CaO + H2O => Ca(OH)2 H2O + CaCl2 => Ca(OH)2 + Cl2 + H2 H2O + CaI2 => Ca(OH)2 + HI

Phương trình để tạo ra chất SO2 (lưu hùynh dioxit)

SO3 => O2 + SO2 Cu + H2SO4 => H2O + SO2 + CuSO4 Fe2(SO4)3 => Fe2O3 + O2 + SO2

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước)

NH4NO2 => H2O + N2 HCl + NaOH => H2O + NaCl C6H12O6 + Cu(OH)2 => H2O + (C6H11O6)2Cu

Phương trình để tạo ra chất CaSO3 (Caxi sunfit)

Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 Na2SO3 + CaCl2 => NaCl + CaSO3 CaO + SO2 => CaSO3

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D