Xin vui lòng đợi trong giây lát


C2H2 + H2OCH3CHO
(khí) (lỏng) (khí)
(không màu) (không màu) (mùi xốc)
1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: 80 độ C Xúc tác: Hg2+ Dung môi: H2SO4

Cách thực hiện phản ứng

cho axetilen tác dụng với nước.

Hiện tượng nhận biết

có khí mùi xốc thoát ra.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Xác đinh % khối lượng

Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(a) X + O2 ---> Y; (b) Z + H2O ---> G
(c) Z + Y ---> T (d) T + H2O ---> Y + G.
Biết X, Y, Z, T, G đều có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa và G có 2 nguyên tử
cacbon trong phân tử. Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong phân tử T có giá trị xấp xỉ bằng ?


A. 37,21%.
B. 44,44%.
C. 53,33%.
D. 43,24%

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Chuyển hóa

Cho dãy chuyển hóa:
CH4 ---(1500 độ C)---> X ----(H2O)----> Y ----(H2)----> Z----(O2)----> T ---(C2H2)----> M;
Công thức cấu tạo của M là


A. CH3COOCH3
B. CH2 =CHCOOCH3
C. CH3COOC2H5
D. CH3COOCH=CH2

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho C2H2 (Axetilen) tác dụng vói H2O (nước) tạo thành CH3CHO (Andehit axetic) ,trong điều kiện nhiệt độ 80 độ C ,trong điều kiện chất xúc tác Hg2+ ,trong điều kiện dung môi H2SO4

Phương trình để tạo ra chất C2H2 (Axetilen)

CH4 => C2H2 + H2 CaC2 + H2O => C2H2 + Ca(OH)2 CaC2 + H2SO4 => C2H2 + CaSO4

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước)

NH4NO2 => H2O + N2 HCl + NaOH => H2O + NaCl C6H12O6 + Cu(OH)2 => H2O + (C6H11O6)2Cu

Phương trình để tạo ra chất CH3CHO (Andehit axetic)

C2H2 + H2O => CH3CHO NaOH + C2H5COOCH=CH2 => CH3CHO + C2H5COONa C2H5OH + Ag(NH3)2OH => Ag + CH3CHO + H2O + NH3

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D