Xin vui lòng đợi trong giây lát


2Ag + O3Ag2O + O2
(rắn) (khí) (rắn) (khí)
(trắng bạc) (xanh nhạt) (đen) (không màu)
2 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

bạc tác dụng với odon

Hiện tượng nhận biết

giải phóng khí hidro

Thông tin thêm

Ozon oxi hoá hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt), nhiều phi kim và nhiều hợp chất vô cơ, hữu cơ. Ở điều kiện bình thường, oxi không oxi hoá được bạc, nhưng ozon oxi hoá bạc thành bạc oxit.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phản ứng hóa học

1. H2S+ SO2 →
2. Ag + O3 →
3. Na2SO3 + H2SO4 loãng →
4. SiO2+ Mg →
5. SiO2 + HF →
6. Al2O3 + NaOH →
7. H2O2 + Ag2O →
8. Ca3P2 + H2O→
Số phản ứng oxi hóa khử là:


A. 4
B. 6
C. 5
D. 3

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phát biểu

Phát biểu nào sau đây không đúng?


A. O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2.
B. Muối AgI không tan trong nước, muốn AgF tan trong nước.
C. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.
D. Các nguyên tố mà nguyên tử có 1,2,3,4 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho Ag (bạc) tác dụng vói O3 (ozon) tạo thành Ag2O (bạc oxit)

Phương trình để tạo ra chất Ag (bạc)

AgNO3 => Ag + NO2 + O2 AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2 AgNO3 + CH3CHO + NH3 => Ag + NH4NO3 + CH3COONH4

Phương trình để tạo ra chất O3 (ozon)

O2 => O3 H2SO4 + CsO2 => H2O + O3 + CsHSO4 H2O + OF2 => O2 + O3 + HF

Phương trình để tạo ra chất Ag2O (bạc oxit)

Ag + O2 => Ag2O Ag + O3 => Ag2O + O2 AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2

Phương trình để tạo ra chất O2 (oxi)

KNO3 => KNO2 + O2 H2O => H2 + O2 Cu(NO3)2 => CuO + NO2 + O2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D