Tìm kiếm chất hóa học
Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm
Điểm khác nhau giữa chất Liti peroxit. Hidro peroxit. nước và chất Canxi iodua
So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Liti peroxit. Hidro peroxit. nước và chất Canxi iodua
Giới thiệu
Điểm khác nhau giữa chất Liti peroxit. Hidro peroxit. nước và chất Canxi iodua
| Tính chất | Liti peroxit. Hidro peroxit. nước | Canxi iodua |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Liti peroxit. Hidro peroxit. nước | Canxi iodua |
| Tên tiếng Anh | Lithium peroxide. Hydrogen peroxide. water | Calcium iodide; Calcium diiodide |
| Nguyên tử khối | 133.9413 | 293.8869 |
| Khối lượng riêng (kg/m3) | ||
| Nhiệt độ sôi (°C) | ||
| Màu sắc | ||
| Độ âm điện | ||
| Năng lượng ion hoá thứ nhất | ||
| Phương trình tham gia | Phương trình Li2O2.H2O2.3H2O tham gia | Phương trình CaI2 tham gia |
| Phương trình điều chế | Phương trình điều chế Li2O2.H2O2.3H2O | Phương trình điều chế CaI2 |
Chất hoá học Li2O2.H2O2.3H2O (Liti peroxit. Hidro peroxit. nước)
Chất hoá học CaI2 (Canxi iodua)
Canxi iodua là một chất rắn không màu, là một loại muối có khả năng hòa tan cao trong nước. Canxi iodua được sử dụng trong nhiếp ảnh. Nó cũng được sử dụng trong thức ăn cho mèo như một nguồn cung cấp iot.
Tổng số đánh giá:
Xếp hạng: / 5 sao
Các phương trình điều chế Li2O2.H2O2.3H2O
+ 2 + 2 →
Chất xúc tác
Ethanol
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Các phương trình điều chế CaI2
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết
Sự thật thú vị về Hidro
Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Xem thêmSự thật thú vị về heli
Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.
Xem thêmSự thật thú vị về Lithium
Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!
Xem thêmSự thật thú vị về Berili
Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.
Xem thêmSự thật thú vị về Boron
Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.
Xem thêmSo sánh các chất hoá học phổ biến.
CH3COOCH=CH2 và S2
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Vinyl axetat và chất Lưu huỳnh dime
Xem thêmGaPO4 và C2H5I
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Gali phosphat và chất Ety I-ot dua
Xem thêmH-NH-[CH2]5COOH và Na2SiS3
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất axit ε-aminocaproic và chất Natri metasilicat
Xem thêm(NH4)3AsO4.3H2O và Hg2NO3OH
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Amoni arsenat trihidrat và chất Thủy ngân(I) nitrat hidroxit
Xem thêm