Tìm kiếm chất hóa học
Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm
Điểm khác nhau giữa chất Gali nitrat nonahidrat và chất 1-Propanol
So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Gali nitrat nonahidrat và chất 1-Propanol
Giới thiệu
Điểm khác nhau giữa chất Gali nitrat nonahidrat và chất 1-Propanol
| Tính chất | Gali nitrat nonahidrat | 1-Propanol |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Gali nitrat nonahidrat | 1-Propanol |
| Tên tiếng Anh | Gallium nitrate nonahydrate | 1-propanol |
| Nguyên tử khối | 417.8752 | 60.0950 |
| Khối lượng riêng (kg/m3) | ||
| Nhiệt độ sôi (°C) | ||
| Màu sắc | ||
| Độ âm điện | ||
| Năng lượng ion hoá thứ nhất | ||
| Phương trình tham gia | Phương trình Ga(NO3)3.9H2O tham gia | Phương trình C3H8O tham gia |
| Phương trình điều chế | Phương trình điều chế Ga(NO3)3.9H2O | Phương trình điều chế C3H8O |
Chất hoá học C3H8O (1-Propanol)
1-Propanol là chất lỏng trong suốt, dễ cháy, có mùi cồn đặc trưng. Nó được sử dụng như là dung môi trong công nghiệp dược phẩm cũng như để chế tạo nhựa tổng hợp và các este xenluloza. Có thể gây kích ứng mắt và niêm mạc. Hít phải hơi rượu propyl có thể dẫn đến chóng mặt, nhức đầu và nôn mửa, v.v. Hòa tan trong axeton và benzen, có thể trộn lẫn với nhiều loại dung môi hữu cơ thông thường (ví dụ, ete, este, axit, xeton và các loại rượu khác). Trong tự nhiên, nó được tạo ra với một lượng nhỏ bằng lên men. 1-Propanol là sản phẩm phụ trong quá trình tổng hợp metanol từ cacbon monoxit và hydro.
Tổng số đánh giá:
Xếp hạng: / 5 sao
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết
Sự thật thú vị về Hidro
Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Xem thêmSự thật thú vị về heli
Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.
Xem thêmSự thật thú vị về Lithium
Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!
Xem thêmSự thật thú vị về Berili
Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.
Xem thêmSự thật thú vị về Boron
Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.
Xem thêmSo sánh các chất hoá học phổ biến.
(C17H33COO)3C3H5Br và Mg(NO3)2.6H2O
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất và chất Magie nitrat hexahidrat
Xem thêmH2PtCl6.6H2O và HfO(OH)2
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Axit cloroplatinic hexahidrat và chất Hafni dihidroxit oxit
Xem thêmF10S2 và BaCrO4
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Disulfur decafluoride và chất Bari cromat
Xem thêmK3[Ni(CN)5] và CaO
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Potassium pentacyanidonickelate(II) và chất canxi oxit
Xem thêm