Advertisement
Sử dụng Từ Điển mà Không Cần Phải Xem Quảng Cáo - cùng cơ hội nhận quà tăng trị giá 299k Tìm Hiểu Ngay
Advertisement

Chủ đề: Phức Vô Cơ - Trang 1

Phức Vô Cơ - Cập nhật 2021

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Định nghĩa phân loại

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #1

[Cu(NH3)6]Cl2

công thức rút gọn Cl2CuH18N6


Hexaamminecopper(II) chloride

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 236.6351

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất [Cu(NH3)6]Cl2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #2

[Cu(NO3)4](OH)2

công thức rút gọn CuH2N4O14


Tetranitratecopper(II) hydroxide

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 345.5803

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất [Cu(NO3)4](OH)2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #3

[Mg(NH3)6]Cl2

công thức rút gọn Cl2H18MgN6


Hexaminmagie (II) clorua

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 197.3941

Màu sắc Bột màu trắng

Trạng thái thông thường chất rắn

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học [Mg(NH3)6]Cl2

Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #4

[Ni(H2O)2(NH3)4]SO4

công thức rút gọn H16N4NiO6S


Diaquatetraamminenickel(II) sulfate

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 258.9086

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất [Ni(H2O)2(NH3)4]SO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số #5

[Na(NH3)4]I

công thức rút gọn H12IN4Na


Tetramminesodium iodide

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 218.0163

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất [Na(NH3)4]I
Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #6

[Ni(NH3)6](OH)2

công thức rút gọn H20N6NiO2


Hexamminenickel (II) hydroxide

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 194.8912

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất [Ni(NH3)6](OH)2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #7

[Ni(NH3)6]Cl2

công thức rút gọn Cl2H18N6Ni


Hexamminenickel(II) Chloride

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 231.7825

Khối lượng riêng (kg/m3) 1510

Màu sắc màu tím

Trạng thái thông thường chất rắn

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất [Ni(NH3)6]Cl2
Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #8

[Ni(NH3)6]F2

công thức rút gọn F2H18N6Ni


Hexaaminenickel(II) fluoride

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 198.8733

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất [Ni(NH3)6]F2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #9

[Ni(NH3)6]SO4

công thức rút gọn H18N6NiO4S


Hexaaminenickel(II) sulfate

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 256.9391

Trạng thái thông thường tinh thể rắn

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất [Ni(NH3)6]SO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số #10

[Ni(NH3)6](NO3)2

công thức rút gọn H18N8NiO6


Hexaaminenickel(II) nitrate

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 284.8863

Màu sắc màu xanh

Trạng thái thông thường tinh thể rắn

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 78

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất [Ni(NH3)6](NO3)2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #11

[PCl4][NbCl6]

công thức rút gọn Cl10NbP


Tetraclorophotphonium-hexacloroniobat

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 478.4101

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học [PCl4][NbCl6]

Chất Hóa Học Kết Quả Số #12

Ag(NH3)2OH

công thức rút gọn AgH7N2O


Diamminesilver(I) hydroxide

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 158.9366

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường dung dịch

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất Ag(NH3)2OH

Chất Hóa Học Kết Quả Số #13

Ag(NH3)2Cl

công thức rút gọn AgClH6N2


Diamminesilver(I) chloride

Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 177.3822

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất Ag(NH3)2Cl

Chất Hóa Học Kết Quả Số #14

Ag(NH3)2Br

công thức rút gọn AgBrH6N2


Diamminesilver(I) Bromide

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 221.8332

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất Ag(NH3)2Br

Chất Hóa Học Kết Quả Số #15

2PbCO3.Pb(OH)2

công thức rút gọn


Basic Lead Carbonate

Hình ảnh thực tế Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Màu sắc bột trắng

Trạng thái thông thường chất rắn

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học 2PbCO3.Pb(OH)2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #16

[Zr3Cl3(OH)6]Cl3

công thức rút gọn Cl6H6O6Zr3


Hexahydroxytrichlorozirconium(IV) chloride

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 588.4340

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất [Zr3Cl3(OH)6]Cl3

Chất Hóa Học Kết Quả Số #17

[Zn(NH3)6]Cl2

công thức rút gọn Cl2H18N6Zn


Hexamminezinc chloride

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 238.4691

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất [Zn(NH3)6]Cl2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #18

[Zn(NH3)6](OH)2

công thức rút gọn H20N6O2Zn


Hexamminezinc hydroxide

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 201.5778

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất [Zn(NH3)6](OH)2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #19

[Pd(H2O)4]2+

công thức rút gọn H8O4Pd


Tetraaquapalladium(II) ion

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 178.4811

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất [Pd(H2O)4]2+

Chất Hóa Học Kết Quả Số #20

[Pd(NH3)4]Cl2

công thức rút gọn Cl2H12N4Pd


Tetraaminepalladium(II) chloride

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 245.4481

Khối lượng riêng (kg/m3) 1910

Màu sắc bột màu vàng

Trạng thái thông thường bột/tinh thể

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 120

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học [Pd(NH3)4]Cl2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #21

[Pt(C2H4)Cl3]-

công thức rút gọn C2H4Cl3Pt


Trichloro(ethylene)platinate(II) ion

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 329.4962

Màu sắc màu vàng

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học [Pt(C2H4)Cl3]

Chất Hóa Học Kết Quả Số #22

[Pt(NH3)4][PtCl4]

công thức rút gọn Cl4H12N4Pt2


Tetraaminplatin(II) tetracloroplatinat(II)

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 600.1021

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất [Pt(NH3)4][PtCl4]

Chất Hóa Học Kết Quả Số #23

[Pt(NH3)4]Cl2.H2O

công thức rút gọn Cl2H14N4OPt


Tetraaminplatin(II) clorua hidrat

Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 352.1274

Khối lượng riêng (kg/m3) 2740

Màu sắc bột trắng hoặc vàng

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 250

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học [Pt(NH3)4]Cl2.H2O

Chất Hóa Học Kết Quả Số #24

[Pt(NH3)6]Cl4

công thức rút gọn Cl4H18N6Pt


Hexaminplatin(IV) Clorua

Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 439.0791

Màu sắc màu trắng

Trạng thái thông thường chất rắn

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất [Pt(NH3)6]Cl4

Chất Hóa Học Kết Quả Số #25

[PtCl4]2-

công thức rút gọn Cl4Pt


Tetrachloroplatinate(II) ion

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 336.8960

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học [PtCl4]

Chất Hóa Học Kết Quả Số #26

[Rb(H2O)6]+

công thức rút gọn H12O6Rb


Hexaaquarubidium(I) ion

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 193.5595

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất [Rb(H2O)6]+

Chất Hóa Học Kết Quả Số #27

[Rh(NH3)6]Cl3

công thức rút gọn Cl3H18N6Rh


Hexaamminerhodium(III) chloride

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 311.4476

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất [Rh(NH3)6]Cl3

Chất Hóa Học Kết Quả Số #28

[Zn(NH3)4]SO4

công thức rút gọn


Tetraamminezinc sulfate

Tetraamminezinc sulfate

Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Trạng thái thông thường chất lỏng

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất [Zn(NH3)4]SO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số #29

[Zn(NH3)4]Cl2

công thức rút gọn Cl2H12N4Zn


Tetraamminezinc(II) chloride

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 204.4081

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất [Zn(NH3)4]Cl2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #30

[Zn(H2O)2(NH3)2]Cl2

công thức rút gọn Cl2H10N2O2Zn


Diaquadiamminezincate(II) chloride

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 206.3776

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất [Zn(H2O)2(NH3)2]Cl2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #31

[Zn(NH3)4](OH)2

công thức rút gọn H14N4O2Zn


Tetraamminezinc(II) hydroxide

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 167.5168

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất [Zn(NH3)4](OH)2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #32

Al(C2H5)3

công thức rút gọn C6H15Al


Triethylaluminum

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 114.1648

Khối lượng riêng (kg/m3) 835

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 128

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -50

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Al(C2H5)3

Chất Hóa Học Kết Quả Số #33

Na[Cr(OH)4]

công thức rút gọn CrH4NaO4


Sodium tetrahydroxycromate(III)

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 143.0152

Màu sắc xanh

Trạng thái thông thường rắn

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất Na[Cr(OH)4]

Chất Hóa Học Kết Quả Số #34

NaAl(OH)4

công thức rút gọn AlH4NaO4


Sodium tetrahydroxyaluminate

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 118.0007

Khối lượng riêng (kg/m3) 1500

Màu sắc màu trắng (đôi khi ánh vàng nhạt), ưa ẩm

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 1650

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NaAl(OH)4

Advertisement

Phức Hữu Cơ

Al(C2H5)3

Nguyên Tố Chu Kỳ 1

He H2

Nguyên Tố Chu Kỳ 3

Si P S Mg Na Cl2 Al

Nguyên Tố Chu Kỳ 5

Ag
Advertisement

Nguyên Tố Chu Kỳ 6

Cs Ba Bi Hg Pb Au

Nguyên Tố Chu Kỳ 7

Nhóm Nguyên Tố IIIB

Nhóm Nguyên Tố IVB

Nhóm Nguyên Tố VB

Nhóm Nguyên Tố VIIB

K2MnO4 MnCl2 MnO2 MnSO4

Nhóm Nguyên Tố VIIIB

Fe

Nhóm Nguyên Tố VIIIB

Ni NiCl2

Nhóm Nguyên Tố VIIIA

Ne He

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2021-06-18 07:11:25pm


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(