Advertisement
Sử dụng Từ Điển trọn đời mà Không Cần Phải Xem Quảng Cáo cùng cơ hội nhận quà tăng Tìm Hiểu Ngay

Chủ đề: Chất Hữu Cơ - Trang 1

Hợp chất hóa học mà các phân tử của chúng có chứa cacbon - Cập nhật 2021

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Định nghĩa phân loại

Các hợp chất hữu cơ là một lớp lớn của các hợp chất hóa học mà các phân tử của chúng có chứa cacbon. Các hợp chất hữu cơ có thể có nguồn gốc từ tự nhiên hoặc do các phản ứng nhân tạo.

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #1

(C12H21O11)2Cu

công thức rút gọn C24H42CuO22


phức hợp đồng saccarozo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 746.1231

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (C12H21O11)2Cu

Chất Hóa Học Kết Quả Số #2

(C12H21O11)2Cu

công thức rút gọn C24H42CuO22


phức hợp đồng saccarozo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 746.1231

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (C12H21O11)2Cu

Chất Hóa Học Kết Quả Số #3

(C17H31COO)3C3H5

công thức rút gọn C57H98O6


Tripanmitin

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 879.3844

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (C17H31COO)3C3H5
Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #4

(C12H21O11)2Cu

công thức rút gọn C24H42CuO22


phức hợp đồng saccarozo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 746.1231

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (C12H21O11)2Cu

Chất Hóa Học Kết Quả Số #5

(CH3)2CHCOOH

công thức rút gọn C4H8O2


Axit isobutiric

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 88.1051

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (CH3)2CHCOOH
Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #6

(C2H4(OH)O)2Cu

công thức rút gọn C4H10CuO4


Phức hợp đồng etylenglicol

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 185.6658

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (C2H4(OH)O)2Cu

Chất Hóa Học Kết Quả Số #7

CH3-CH=CH-COOH

công thức rút gọn


Axit crotonic

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất CH3-CH=CH-COOH
Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #8

CH3(CH2)3-COOH

công thức rút gọn


Axit valeric

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất CH3(CH2)3-COOH

Chất Hóa Học Kết Quả Số #9

(-CH(C6H5)-CH2-)n

công thức rút gọn


poli (styren) hay nhựa PS

Hình ảnh thực tế Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 1

Màu sắc Nhựa PS là loại nhựa cứng trong suốt,không mùi,không vị,khi cháy ngọn lửa không ổn định. Vì vật liệu PS là loại vật liệu không màu nên rất dễ tạo màu , hình thức bên ngoài đẹp dễ gia công bằng nhiều phương pháp như ép và ép phun.

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (-CH(C6H5)-CH2-)n

Chất Hóa Học Kết Quả Số #10

(-CH2-C(Cl)=CH-CH2-)n

công thức rút gọn


polychloroprene hay CR

Hình ảnh thực tế Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Màu sắc Cao su cloropren có đặc tính động lực tuyệt vời và chống cháy tốt, kết hợp với khả năng kháng dầu vừa phải.

Trạng thái thông thường Chúng cũng chống lại ozone và thời tiết. Các tính chất cơ học của CR tốt hơn so với hầu hết các loại cao su tổng hợp khác.

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (-CH2-C(Cl)=CH-CH2-)n

Chất Hóa Học Kết Quả Số #11

(C2H5)2O

công thức rút gọn C4H10O


Diethyl ether

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 74.1216

Khối lượng riêng (kg/m3) 0.7134

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 34.6

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (C2H5)2O

Chất Hóa Học Kết Quả Số #12

(C2H5O)2Mg

công thức rút gọn C4H10MgO2


Magnesium diethoxide

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 114.4260

Màu sắc Các hạt màu trắng đến trắng

Trạng thái thông thường Chất rắn dễ cháy.

Nhiệt độ sôi (°C) 270

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (C2H5O)2Mg

Chất Hóa Học Kết Quả Số #13

(C6H10O5)n

công thức rút gọn C6H10NO5


Dextrin

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 176.1473

Màu sắc Bột màu trắng hoặc vàng

Trạng thái thông thường Dextrin là các bột trắng, vàng, hoặc nâu tan trong nước một phần hoặc toàn bộ, mang lại các giải pháp quang học hoạt tính có độ nhớt thấp. Hầu hết chúng có thể được phát hiện bằng dung dịch iốt, tạo màu đỏ; người ta phân biệt erythrodextrin (dextrin có mà

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (C6H10O5)n

Chất Hóa Học Kết Quả Số #14

(CH2CH2)O

công thức rút gọn C2H4O


Ethylene oxide

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 44.0526

Khối lượng riêng (kg/m3) 882

Màu sắc không màu, không mùi, dễ cháy, độc hại với mùi ngọt như ether

Trạng thái thông thường khí/lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 10.6

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (CH2CH2)O

Chất Hóa Học Kết Quả Số #15

(CH3)2-N-N=O

công thức rút gọn


Dimethylnitrosamine

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 1.0048

Màu sắc dễ cháy, màu vàng, có mùi đặc trưng

Trạng thái thông thường lỏng,

Nhiệt độ sôi (°C) 154

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (CH3)2-N-N=O

Chất Hóa Học Kết Quả Số #16

(CH3)2CHCH2CH=O

công thức rút gọn


3-metylbutanal

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 0.7977

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 92.5

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -51

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (CH3)2CHCH2CH=O

Chất Hóa Học Kết Quả Số #17

(CH3)2C(OH)CN

công thức rút gọn C4H7NO


Acetone cyanohydrin

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 85.1045

Khối lượng riêng (kg/m3) 932

Màu sắc không màu.

Trạng thái thông thường chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 95

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -19

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (CH3)2C(OH)CN

Chất Hóa Học Kết Quả Số #18

(CH3)2NH

công thức rút gọn C2H7N


Dimethylamine

Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 45.0837

Khối lượng riêng (kg/m3) 670

Màu sắc không màu, dễ bắt cháy với mùi khai

Trạng thái thông thường dạng khí

Nhiệt độ sôi (°C) 7

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (CH3)2NH

Chất Hóa Học Kết Quả Số #19

(CH3)3C6H3

công thức rút gọn C9H12


Mesitylene

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 120.1916

Màu sắc trong suốt, không màu

Trạng thái thông thường Chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 164

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -44

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (CH3)3C6H3

Chất Hóa Học Kết Quả Số #20

(CH3)3CNH2

công thức rút gọn C4H11N


tert-Butylamin

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 73.1368

Khối lượng riêng (kg/m3) 0.6958

Màu sắc không màu trong suốt có mùi giống như amoniac

Trạng thái thông thường chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 45

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -72.65

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (CH3)3CNH2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #21

(CH3)3CCOOH

công thức rút gọn C5H10O2


Axit pivalic

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 102.1317

Khối lượng riêng (kg/m3) 905

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (°C) 163

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 35

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (CH3)3CCOOH

Chất Hóa Học Kết Quả Số #22

(CH3)3N

công thức rút gọn C3H9N


trimetyl amin

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 59.1103

Khối lượng riêng (kg/m3) 670

Màu sắc không màu với mùi giống như cá ở nồng độ thấp chuyển thành mùi giống như amoniac ở nồng độ cao hơn

Trạng thái thông thường khí

Nhiệt độ sôi (°C) 2.87

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -117.08

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (CH3)3N

Chất Hóa Học Kết Quả Số #23

(HCOO)3-C3H5

công thức rút gọn


glixerol trifomat

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 1.32

Màu sắc Dầu trong suốt từ vàng nhạt đến vàng

Trạng thái thông thường dạng dầu

Nhiệt độ sôi (°C) 266

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 18

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học (HCOO)3-C3H5

Chất Hóa Học Kết Quả Số #24

(HOC6H3CH2)n

công thức rút gọn C7H6NO


Nhựa Novolac; Nhựa phenol formaldehyd (PF)

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 120.1286

Màu sắc không màu hoặc màu vàng đến nâu tùy thuộc vào độ dư phenol trong sản phẩm. Tan dễ dàng trong hỗn hợp dung môi C2H5OH/aceton.

Trạng thái thông thường dạng rắn, cứng, giòn, có khả năng hút ẩm cao,

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học (HOC6H3CH2)n

Chất Hóa Học Kết Quả Số #25

(HOCH2CH2)2NH

công thức rút gọn C4H11NO2


Điethanolamine

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 105.1356

Khối lượng riêng (kg/m3) 1

Màu sắc chất rắn màu trắng ở nhiệt độ phòng, có xu hướng hấp thụ nước nên thường gặp ở dạng lỏng, nhớt, không màu

Trạng thái thông thường chất rắn, chất lỏng.

Nhiệt độ sôi (°C) 269

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 28

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học (HOCH2CH2)2NH

Chất Hóa Học Kết Quả Số #26

(HOCH2CH2)3N

công thức rút gọn C6H15NO3


Triethanolamine

Hình ảnh thực tế Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 149.1882

Khối lượng riêng (kg/m3) 1.124

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 335.4

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 21.6

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học (HOCH2CH2)3N

Chất Hóa Học Kết Quả Số #27

(NH2CO)2NH

công thức rút gọn C2H5N3O2


Biuret

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 103.0800

Khối lượng riêng (kg/m3) 1.467

Màu sắc trắng

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 190

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học (NH2CO)2NH

Chất Hóa Học Kết Quả Số #28

(NH3OH)2SO4

công thức rút gọn H8N2O6S


Hydroxylamin sunfat

Hình ảnh thực tế Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 164.1383

Khối lượng riêng (kg/m3) 1880

Màu sắc trắng

Trạng thái thông thường Tinh thể

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 120

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học (NH3OH)2SO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số #29

(NH3OH)3PO4

công thức rút gọn H12N3O7P


Hydroxylamin photphat

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 197.0849

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 158

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 169

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học (NH3OH)3PO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số #30

(NH4)2C2O4

công thức rút gọn C2H8N2O4


Amoni oxalat

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 124.0959

Khối lượng riêng (kg/m3) 1500

Màu sắc trắng

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 70

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học (NH4)2C2O4

Chất Hóa Học Kết Quả Số #31

(NHCH2CO)n

công thức rút gọn C2H3N2O


Polyglycine

Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 71.0580

Màu sắc trắng đến vàng nhạt

Trạng thái thông thường bột đông khô

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 300

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học (NHCH2CO)n

Chất Hóa Học Kết Quả Số #32

[C6H7O2(OH)3]n

công thức rút gọn C6H10NO5


xenlulozo

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 176.1473

Khối lượng riêng (kg/m3) 1500

Màu sắc Là chất màu trắng, không mùi, không vị

Trạng thái thông thường Cellulose không tan trong nước ngay cả khi đun nóng và các dung môi hữu cơ thông thường

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học [C6H7O2(OH)3]n

Chất Hóa Học Kết Quả Số #33

+H3NCH2COO-

công thức rút gọn C2H5NO2


Glyxin; Gly, G

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 75.0666

Khối lượng riêng (kg/m3) 1607

Màu sắc màu trắng

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 233

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học +H3NCH2COO

Chất Hóa Học Kết Quả Số #34

ArNH2

công thức rút gọn ArH2N


Anilin

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 55.9706

Khối lượng riêng (kg/m3) 1021

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 184

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -6

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học ArNH2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #35

(C17H35COO)3C3H5

công thức rút gọn C57H110O6


Stearin

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 891.4797

Khối lượng riêng (kg/m3) 862

Màu sắc màu trắng

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 54

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học (C17H35COO)3C3H5

Chất Hóa Học Kết Quả Số #36

C17H35COOH

công thức rút gọn C18H36O2


Axit Stearic; sáp trứng cá

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 284.4772

Khối lượng riêng (kg/m3) 847

Màu sắc màu trắng

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ sôi (°C) 383

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 69

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học C17H35COOH

Chất Hóa Học Kết Quả Số #37

C2H2


Axetilen

acetylene

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 26.0373

Khối lượng riêng (kg/m3) 1.097

Màu sắc Không màu

Trạng thái thông thường Khí

Nhiệt độ sôi (°C) -84

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -80.8

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học C2H2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #38

C2H4


etilen (eten)

ethylene

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 28.0532

Khối lượng riêng (kg/m3) 1.178

Màu sắc Không màu

Trạng thái thông thường Khí

Nhiệt độ sôi (°C) -103.7

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -169.2

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học C2H4

Chất Hóa Học Kết Quả Số #39

C2H5Cl


Cloroetan

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 64.5141

Khối lượng riêng (kg/m3) 920

Màu sắc Không màu

Trạng thái thông thường Khí

Nhiệt độ sôi (°C) 12.3

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -139

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học C2H5Cl

Chất Hóa Học Kết Quả Số #40

C2H5COOCH3

công thức rút gọn C4H8O2


metyl propionat

Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 88.1051

Khối lượng riêng (kg/m3) 915

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 80

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học C2H5COOCH3

Chất Hóa Học Kết Quả Số #41

C2H5NH2

công thức rút gọn C2H7N


Etanamin

ethylamine

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 45.0837

Khối lượng riêng (kg/m3) 689

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường khí

Nhiệt độ sôi (°C) 16

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -81

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học C2H5NH2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #42

C2H5OH

công thức rút gọn C2H6O


rượu etylic

(c2h5)2nh diethylamine

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 46.0684

Khối lượng riêng (kg/m3) 789

Màu sắc trong suốt

Trạng thái thông thường Chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 78

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -114

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học C2H5OH

Chất Hóa Học Kết Quả Số #43

C2H5ONa

công thức rút gọn C2H5NaO


Sodium ethoxide

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 68.0503

Khối lượng riêng (kg/m3) 868

Màu sắc Trắng hay vàng

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 260

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học C2H5ONa

Chất Hóa Học Kết Quả Số #44

C2H6


etan

ethane

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 30.0690

Khối lượng riêng (kg/m3) 1.3562

Màu sắc Không màu

Trạng thái thông thường Khí

Nhiệt độ sôi (°C) -89

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -183

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học C2H6

Chất Hóa Học Kết Quả Số #45

C3H6(OH)2

công thức rút gọn C3H8O2


Propylene glycol

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 76.0944

Khối lượng riêng (kg/m3) 1036

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 188

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học C3H6(OH)2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #46

C4H10


Butan

butane

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 58.1222

Khối lượng riêng (kg/m3) 2.48

Màu sắc Không màu

Trạng thái thông thường Khí

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học C4H10

Chất Hóa Học Kết Quả Số #47

CH3CH2CH2CH2OH

công thức rút gọn C4H10O


n-butanol

butan-1-ol

Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 74.1216

Khối lượng riêng (kg/m3) 810

Màu sắc không màu, khúc xạ

Trạng thái thông thường Chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 117

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH3CH2CH2CH2OH

Chất Hóa Học Kết Quả Số #48

C6H12O6


Fructozơ

fructose

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 180.1559

Khối lượng riêng (kg/m3) 1694

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường Là chất rắn kết tinh.

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 103

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học C6H12O6

Chất Hóa Học Kết Quả Số #49

C6H12O6


glucose; Đường trong máu; Dextrose; Đường ngô; d -Glucose; Đường nho

fructose

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 180.1559

Khối lượng riêng (kg/m3) 1540

Màu sắc bột trắng

Trạng thái thông thường Chất rắn

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học C6H12O6

Chất Hóa Học Kết Quả Số #50

C6H5Br


Bromobenzen

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 157.0079

Khối lượng riêng (kg/m3) 1495

Màu sắc Không màu

Trạng thái thông thường Lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 156

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -30.8

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học C6H5Br

Chất Hóa Học Kết Quả Số #51

C6H5CH(CH3)2

công thức rút gọn C9H12


isopropylbenzen, cumen

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 120.1916

Khối lượng riêng (kg/m3) 862

Màu sắc không màu; Mùi sắc nét, giống như xăng

Trạng thái thông thường chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 152

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học C6H5CH(CH3)2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #52

C6H5CH3

công thức rút gọn C7H8


Toluen

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 92.1384

Khối lượng riêng (kg/m3) 0.87

Màu sắc Không màu

Trạng thái thông thường Lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 111

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học C6H5CH3

Chất Hóa Học Kết Quả Số #53

C6H5Cl


clorua benzen

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 112.5569

Khối lượng riêng (kg/m3) 1110

Màu sắc không màu; Mùi giống như hạnh nhân

Trạng thái thông thường Chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 131

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học C6H5Cl

Chất Hóa Học Kết Quả Số #54

C6H5CN

công thức rút gọn C7H5N


Benzonitrile

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 103.1213

Khối lượng riêng (kg/m3) 1000

Màu sắc không màu; Mùi giống như hạnh nhân

Trạng thái thông thường chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 188

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học C6H5CN

Chất Hóa Học Kết Quả Số #55

C6H5COOH

công thức rút gọn C7H6O2


Axit benzoic

benzoic acid

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 122.1213

Khối lượng riêng (kg/m3) 1320

Màu sắc màu trắng

Trạng thái thông thường Chất tinh thể rắn

Nhiệt độ sôi (°C) 249

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 122

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học C6H5COOH

Chất Hóa Học Kết Quả Số #56

C6H5NH2

công thức rút gọn C6H7N


anilin

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 93.1265

Khối lượng riêng (kg/m3) 1021

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 184

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -6

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học C6H5NH2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #57

C6H5NO2


Nitrobenzen

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 123.1094

Khối lượng riêng (kg/m3) 1199

Màu sắc Vàng

Trạng thái thông thường Lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 210.9

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 5.7

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học C6H5NO2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #58

C6H5OH

công thức rút gọn C6H6O


Phenol

phenol

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 94.1112

Khối lượng riêng (kg/m3) 1070

Màu sắc màu trắng

Trạng thái thông thường tinh thể rắn

Nhiệt độ sôi (°C) 181

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 40

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học C6H5OH

Chất Hóa Học Kết Quả Số #59

C6H5ONa

công thức rút gọn C6H5NaO


Natri Phenolat

Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 116.0931

Màu sắc màu trắng

Trạng thái thông thường Chất rắn

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học C6H5ONa

Chất Hóa Học Kết Quả Số #60

CH2(CHO)2

công thức rút gọn C3H4O2


andehit malonic

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 72.0627

Khối lượng riêng (kg/m3) 991

Màu sắc màu ánh kim

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ sôi (°C) 108

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 72

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH2(CHO)2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #61

CH2(COOH)2

công thức rút gọn C3H4O4


axit malonic

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 104.0615

Khối lượng riêng (kg/m3) 1619

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường lỏng

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 135

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH2(COOH)2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #62

CH2=CH-COOH

công thức rút gọn


Axit acrylic

Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 1051

Màu sắc không màu với mùi chát.

Trạng thái thông thường chất lỏng ăn mòn

Nhiệt độ sôi (°C) 141

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 14

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH2=CH-COOH

Chất Hóa Học Kết Quả Số #63

CH2=CHCH=CH2

công thức rút gọn


1,3-Butadien

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 614

Màu sắc không màu; Mùi dầu hỏa

Trạng thái thông thường khí

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH2=CHCH=CH2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #64

CH2=CHCH2OH

công thức rút gọn


Allyl alcohol

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 850

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 97

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -129

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH2=CHCH2OH

Chất Hóa Học Kết Quả Số #65

CH2=CHCl

công thức rút gọn


Vinyl clorua

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 0.911

Màu sắc Không màu

Trạng thái thông thường Khí

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH2=CHCl

Chất Hóa Học Kết Quả Số #66

CH3Br


Metyl Bromua

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 94.9385

Khối lượng riêng (kg/m3) 3974

Màu sắc Không màu

Trạng thái thông thường Khí

Nhiệt độ sôi (°C) 3

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH3Br

Chất Hóa Học Kết Quả Số #67

CH3CH2CH2OH

công thức rút gọn C3H8O


1-Propanol

propan-1-ol

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 60.0950

Khối lượng riêng (kg/m3) 803

Màu sắc trong suốt

Trạng thái thông thường Chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 97

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -126

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH3CH2CH2OH

Chất Hóa Học Kết Quả Số #68

CH3CH2CHO

công thức rút gọn C3H6O


Propanal

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 58.0791

Khối lượng riêng (kg/m3) 810

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường Chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 46

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH3CH2CHO

Chất Hóa Học Kết Quả Số #69

CH3CH2OH

công thức rút gọn C2H6O


Etanol

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 46.0684

Khối lượng riêng (kg/m3) 789

Màu sắc trong suốt

Trạng thái thông thường Chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 78

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -114

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH3CH2OH

Chất Hóa Học Kết Quả Số #70

CH3CHO

công thức rút gọn C2H4O


Andehit axetic

acetaldehyde

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 44.0526

Khối lượng riêng (kg/m3) 790

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 20

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH3CHO

Chất Hóa Học Kết Quả Số #71

CH3CHOHCH3

công thức rút gọn C3H8O


2-Propanol

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 60.0950

Khối lượng riêng (kg/m3) 786

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 82

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH3CHOHCH3

Chất Hóa Học Kết Quả Số #72

CH3Cl


metyl clorua

methyl chloride

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 50.4875

Khối lượng riêng (kg/m3) 1003

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường Khí

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH3Cl

Chất Hóa Học Kết Quả Số #73

CH3CN

công thức rút gọn C2H3N


Metyl Xyanua

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 41.0519

Khối lượng riêng (kg/m3) 786

Màu sắc Không màu

Trạng thái thông thường Lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 81

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -46

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH3CN

Chất Hóa Học Kết Quả Số #74

CH3COCH3

công thức rút gọn C3H6O


Axeton

acetone

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 58.0791

Khối lượng riêng (kg/m3) 791

Màu sắc trong suốt

Trạng thái thông thường Chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 56

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH3COCH3

Chất Hóa Học Kết Quả Số #75

CH3COOC2H5

công thức rút gọn C4H8O2


Etyl axetat

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 88.1051

Khối lượng riêng (kg/m3) 897

Màu sắc Không màu

Trạng thái thông thường Lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 77.1

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -84

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH3COOC2H5

Chất Hóa Học Kết Quả Số #76

CH3COOC6H5

công thức rút gọn C8H8O2


phenyl axetat

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 136.1479

Khối lượng riêng (kg/m3) 1075

Màu sắc màu trắng

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ sôi (°C) 195

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 50

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH3COOC6H5

Chất Hóa Học Kết Quả Số #77

CH3COOCH3

công thức rút gọn C3H6O2


metyl axetat

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 74.0785

Khối lượng riêng (kg/m3) 932

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 56

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH3COOCH3

Chất Hóa Học Kết Quả Số #78

CH3COOH

công thức rút gọn C2H4O2


acid acetic

ethanoic acid

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 60.0520

Khối lượng riêng (kg/m3) 1049

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường Lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 118

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 16

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH3COOH

Chất Hóa Học Kết Quả Số #79

CH3COONa

công thức rút gọn C2H3NaO2


natri acetat

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 82.0338

Khối lượng riêng (kg/m3) 1528

Màu sắc trắng chảy rữa không mùi

Trạng thái thông thường bột

Nhiệt độ sôi (°C) 881

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 324

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH3COONa

Chất Hóa Học Kết Quả Số #80

CH3COONH4

công thức rút gọn C2H7NO2


Amoni axetat

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 77.0825

Khối lượng riêng (kg/m3) 1170

Màu sắc màu trắng,

Trạng thái thông thường Tinh thể chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 113

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH3COONH4

Chất Hóa Học Kết Quả Số #81

CH3NH2

công thức rút gọn CH5N


Metyl amin

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 31.0571

Màu sắc không màu, mùi khai, độc, khó chịu

Trạng thái thông thường chất khí

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH3NH2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #82

CH3OH

công thức rút gọn CH4O


metanol

methanol

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 32.0419

Khối lượng riêng (kg/m3) 791

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 64

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -97

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH3OH

Chất Hóa Học Kết Quả Số #83

CH4


metan

methane

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 16.0425

Khối lượng riêng (kg/m3) 717

Màu sắc trong suốt, lửa màu xanh da trời

Trạng thái thông thường khí

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH4

Chất Hóa Học Kết Quả Số #84

C2H4(OH)2

công thức rút gọn C2H6O2


etlilen glicol

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 62.0678

Khối lượng riêng (kg/m3) 1113

Màu sắc trong suốt không màu

Trạng thái thông thường chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 197

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học C2H4(OH)2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #85

HCHO

công thức rút gọn CH2O


Andehit formic(formaldehit)

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 30.0260

Khối lượng riêng (kg/m3) 1000

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường khí

Nhiệt độ sôi (°C) -19.3

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -117

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học HCHO

Chất Hóa Học Kết Quả Số #86

HCOOH

công thức rút gọn CH2O2


Axit formic

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 46.0254

Khối lượng riêng (kg/m3) 1220

Màu sắc không màu, dễ bốc khói

Trạng thái thông thường Chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 100

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 8

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học HCOOH

Chất Hóa Học Kết Quả Số #87

RCH2OH

công thức rút gọn


Ancol

Tính chất vật lý

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học RCH2OH

Chất Hóa Học Kết Quả Số #88

CH3CH2CH=CH2

công thức rút gọn


but-1-en

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 588

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường khí

Nhiệt độ sôi (°C) -6.2

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -185.33

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất CH3CH2CH=CH2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #89

CH3CH=CHCH3

công thức rút gọn


but-2-en

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 604

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường Khí

Nhiệt độ sôi (°C) 2.25

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -122.2

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH3CH=CHCH3

Chất Hóa Học Kết Quả Số #90

C4H8


xiclobutan

cyclobutane

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 56.1063

Khối lượng riêng (kg/m3) 703.8

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường khí

Nhiệt độ sôi (°C) 12.6

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -90.6

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất C4H8

Chất Hóa Học Kết Quả Số #91

(CH3)2C=CH2

công thức rút gọn


2-metylpropen

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 589

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường khí

Nhiệt độ sôi (°C) -6.9

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -140.4

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (CH3)2C=CH2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #92

CH3CH2CH2CH=CH2

công thức rút gọn


pent-1-en

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 640.5

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 29.9

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -165.2

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất CH3CH2CH2CH=CH2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #93

CH3CH2C(CH3)=CH2

công thức rút gọn


2-metylbut-1-en

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 650.4

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 31.2

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -137.5

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất CH3CH2C(CH3)=CH2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #94

CH3CH=CH(CH3)2

công thức rút gọn


2-metylbut-2-en

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 660

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 38.5

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -133.7

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất CH3CH=CH(CH3)2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #95

(CH3)2CHCH=CH2

công thức rút gọn


3-metylbut-1-en

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 621.3

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 20.1

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -168.5

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (CH3)2CHCH=CH2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #96

C6H12


xiclohexan

cyclohexane

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 84.1595

Khối lượng riêng (kg/m3) 778.1

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 80.7

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 6.6

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất C6H12

Chất Hóa Học Kết Quả Số #97

CH3CH2CH=CHCH2CH3

công thức rút gọn


hex-3-en

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 700

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 66.8

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -114.4

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất CH3CH2CH=CHCH2CH3

Chất Hóa Học Kết Quả Số #98

CH2=CH(CH2)3CH3

công thức rút gọn


hex-1-en

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 673.1

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 63.4

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -139.7

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất CH2=CH(CH2)3CH3

Chất Hóa Học Kết Quả Số #99

CH3CH=CHCH2CH2CH3

công thức rút gọn


hex-2-en

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 700

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 66.5

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -98

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất CH3CH=CHCH2CH2CH3

Chất Hóa Học Kết Quả Số #100

CH2=C(CH3)CH2CH2CH3

công thức rút gọn


2-metylpent-1-en

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 685

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 62.1

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -135.7

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất CH2=C(CH3)CH2CH2CH3

Chất Hóa Học Kết Quả Số #101

CH2=CHCH(CH3)CH2CH3

công thức rút gọn


3-metylpent-1-en

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 670

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 54

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -154

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất CH2=CHCH(CH3)CH2CH3

Chất Hóa Học Kết Quả Số #102

CH2=CHCH2CH(CH3)2

công thức rút gọn


4-metylpent-1-en

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 665

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 53.9

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -153.6

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất CH2=CHCH2CH(CH3)2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #103

(CH3)2C=CHCH2CH3

công thức rút gọn


2-metylpent-2-en

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 690

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 67.3

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -135

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (CH3)2C=CHCH2CH3

Chất Hóa Học Kết Quả Số #104

CH3CH=C(CH3)CH2CH3

công thức rút gọn


3-metylpent-2-en

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 700

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 64.6

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -134.8

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất CH3CH=C(CH3)CH2CH3

Chất Hóa Học Kết Quả Số #105

CH3CH=CHC(CH3)2

công thức rút gọn


4-metylpent-2-en

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 700

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 59.3

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -141

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất CH3CH=CHC(CH3)2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #106

CH2=C(CH3)CH(CH3)2

công thức rút gọn


2,3-đimetylbut-1-en

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 680

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 55.6

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -157.3

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất CH2=C(CH3)CH(CH3)2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #107

CH2=CHC(CH3)3

công thức rút gọn


3,3-đimetylbut-1-en

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 653

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 41.2

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -115.2

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất CH2=CHC(CH3)3

Chất Hóa Học Kết Quả Số #108

(CH3)2C=C(CH3)2

công thức rút gọn


2,3-đimetylbut-2-en

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 708

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 73.3

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -74.6

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (CH3)2C=C(CH3)2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #109

CH3CCl2CH3

công thức rút gọn C3H6Cl2


2,2-điclopropan

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 112.9857

Khối lượng riêng (kg/m3) 1082

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 69.3

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -33.8

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất CH3CCl2CH3

Chất Hóa Học Kết Quả Số #110

CH3CH(OH)CH2OH

công thức rút gọn C3H8O2


propan-1,2-điol

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 76.0944

Khối lượng riêng (kg/m3) 1036

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường lỏng, nhớt

Nhiệt độ sôi (°C) 188.2

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -59

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất CH3CH(OH)CH2OH

Chất Hóa Học Kết Quả Số #111

CHBr2CHBr2

công thức rút gọn C2H2Br4


1,1,2,2-tetrabrometan

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 345.6533

Khối lượng riêng (kg/m3) 2966

Màu sắc vàng nhạt

Trạng thái thông thường lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 243.5

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất CHBr2CHBr2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #112

BrHC=CHBr

công thức rút gọn


1,2-đibrometen

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 2210

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 110.49

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -37.5

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất BrHC=CHBr

Chất Hóa Học Kết Quả Số #113

C6H4Br-CH3

công thức rút gọn


2-bromtoluen

Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 1432

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 181.7

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -27.8

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất C6H4Br-CH3

Chất Hóa Học Kết Quả Số #114

(CH3)3C-CH2-Br

công thức rút gọn


1-brom-2,2-đimetylpropan

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 1199

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 106

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -105.4

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (CH3)3C-CH2-Br

Chất Hóa Học Kết Quả Số #115

(CH3)2CHCH2CH2OH

công thức rút gọn C5H12O


ancol isoamylic

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 88.1482

Khối lượng riêng (kg/m3) 824.7

Màu sắc không màu đến vàng nhạt

Trạng thái thông thường lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 130

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -117

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học (CH3)2CHCH2CH2OH

Chất Hóa Học Kết Quả Số #116

(CH3)2CHCH2CH2-OSO3H

công thức rút gọn


isoamyl hiđrosunfat

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nhiệt độ sôi (°C) 292.67

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 74.11

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (CH3)2CHCH2CH2-OSO3H

Chất Hóa Học Kết Quả Số #117

(CH3)3C-OH

công thức rút gọn


2-metylpropan-2-ol

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 788.6

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 82.4

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 25.4

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (CH3)3C-OH

Chất Hóa Học Kết Quả Số #118

C6H5-ONO2

công thức rút gọn


phenyl nitrat

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 1300

Trạng thái thông thường lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 203.47

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -6.42

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất C6H5-ONO2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #119

C6H5-OSO3H

công thức rút gọn


phenyl hiđrosunfat

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Trạng thái thông thường rắn

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất C6H5-OSO3H

Chất Hóa Học Kết Quả Số #120

(HCOO)2Cu

công thức rút gọn C2H2CuO4


đồng fomat

Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 153.5809

Màu sắc xanh da trời

Trạng thái thông thường rắn

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất (HCOO)2Cu

Chất Hóa Học Kết Quả Số #121

CH2(OH)CH2CH2OH

công thức rút gọn C3H8O2


propan-1,3-điol

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 76.0944

Khối lượng riêng (kg/m3) 1060

Màu sắc không màu đến vàng nhạt

Trạng thái thông thường lỏng, nhớt

Nhiệt độ sôi (°C) 214.4

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -26.7

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất CH2(OH)CH2CH2OH

Chất Hóa Học Kết Quả Số #122

CH3CCH

công thức rút gọn C3H4


propin

propyne

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 40.0639

Khối lượng riêng (kg/m3) 607

Màu sắc không màu

Trạng thái thông thường khí

Nhiệt độ sôi (°C) -23.1

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -102.7

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất CH3CCH

Chất Hóa Học Kết Quả Số #123

(NH2)2CO

công thức rút gọn CH4N2O


ure

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 60.0553

Khối lượng riêng (kg/m3) 1.32

Màu sắc trắng

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 133

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học (NH2)2CO

Chất Hóa Học Kết Quả Số #124

C4H6


but-2-in

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 54.0904

Khối lượng riêng (kg/m3) 691

Nhiệt độ sôi (°C) 26.9

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -32.3

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học C4H6

Chất Hóa Học Kết Quả Số #125

CHCl3


Chloroform

chloroform

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 119.3776

Khối lượng riêng (kg/m3) 1480

Nhiệt độ sôi (°C) 61

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -63

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CHCl3

Chất Hóa Học Kết Quả Số #126

CH2Cl2


Diclo Methan

dichloromethane

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 84.9326

Khối lượng riêng (kg/m3) 1325

Nhiệt độ sôi (°C) 39

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -96

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH2Cl2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #127

CH3COOCH=CH2

công thức rút gọn


Vinyl axetat

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 934

Nhiệt độ sôi (°C) 72

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CH3COOCH=CH2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #128

(CH3)2C2O4

công thức rút gọn C4H6O4


Dimetyl oxalat

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 118.0880

Nhiệt độ sôi (°C) 163.5

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 54.3

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học (CH3)2C2O4

Chất Hóa Học Kết Quả Số #129

(CH3)2NNH2

công thức rút gọn C2H8N2


1,1-Dimetylhydrazin

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 60.0983

Khối lượng riêng (kg/m3) 793

Nhiệt độ sôi (°C) 63

Nhiệt độ nóng chảy (°C) -58

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học (CH3)2NNH2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #130

(CH3COO)2Fe

công thức rút gọn C4H6FeO4


Sắt(II) axetat

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 173.9330

Khối lượng riêng (kg/m3) 1.734

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 190

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học (CH3COO)2Fe

Phức Hữu Cơ

Al(C2H5)3
Advertisement

Nguyên Tố Chu Kỳ 1

He H2

Nguyên Tố Chu Kỳ 3

Si P S Mg Na Cl2 Al

Nguyên Tố Chu Kỳ 5

Ag
Advertisement

Nguyên Tố Chu Kỳ 6

Cs Ba Bi Hg Pb Au

Nguyên Tố Chu Kỳ 7

Nhóm Nguyên Tố IIIB

Nhóm Nguyên Tố IVB

Nhóm Nguyên Tố VB

Nhóm Nguyên Tố VIIB

K2MnO4 MnCl2 MnO2 MnSO4

Nhóm Nguyên Tố VIIIB

Fe

Nhóm Nguyên Tố VIIIB

Ni NiCl2

Nhóm Nguyên Tố VIIIA

Ne He

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(