Advertisement

Chất Hóa Học - Cu - đồng

M 1; M 3; Cu M3; M 3S; Copper; C.I.77400; C.I.Pigment Metal 2; Allbri Natural Copper; Cu


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/chat-hoa-hoc/Cu-dong-71

Cu

công thức rút gọn Cu


đồng

M 1; M 3; Cu M3; M 3S; Copper; C.I.77400; C.I.Pigment Metal 2; Allbri Natural Copper; Cu

Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 63.5460

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất Cu

Ứng dụng

Advertisement

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement

Phương trình có Cu (đồng) là chất tham gia

M 1; M 3; Cu M3; M 3S; Copper; C.I.77400; C.I.Pigment Metal 2; Allbri Natural Copper; Cu

2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 Cu + 2HCl => H2 + CuCl2 Cu + 2H2SO4 => 2H2O + SO2 + CuSO4 Xem tất cả phương trình sử dụng Cu
Advertisement

Phương trình có Cu (đồng) là chất sản phẩm

M 1; M 3; Cu M3; M 3S; Copper; C.I.77400; C.I.Pigment Metal 2; Allbri Natural Copper; Cu

2Al + 3CuO => Al2O3 + 3Cu Fe + CuSO4 => Cu + FeSO4 C + 2CuO => 2Cu + CO2 Xem tất cả phương trình tạo ra Cu
Advertisement


Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.


Advertisement


Advertisement
Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân Sống chân thật, Quả Có trí tuệ biết được sự thật

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(