Advertisement

Chất Hóa Học - Ag2O - bạc oxit

Silver oxide; Oxydisilver(I)


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/chat-hoa-hoc/Ag2O-bac+oxit-8

Ag2O

công thức rút gọn Ag2O


bạc oxit

Silver oxide; Oxydisilver(I)

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 231.73580 ± 0.00070

Khối lượng riêng (kg/m3) 7.14

Màu sắc Đen/nâu

Trạng thái thông thường Tinh thể

Nhiệt độ tan chảy (°C) 280

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất Ag2O

Ứng dụng

Advertisement

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement

Phương trình có Ag2O (bạc oxit) là chất sản phẩm

Silver oxide; Oxydisilver(I)

4Ag + O2 => 2Ag2O 2Ag + O3 => Ag2O + O2 2AgNO3 + CuO => Ag2O + Cu(NO3)2 Xem tất cả phương trình tạo ra Ag2O
Advertisement


Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.


Advertisement


Advertisement
Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân Không ngăn kẻ xấu làm sai, Quả Mất năng lực kém dở

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(