Xác định tên chất

Đốt cháy mg rồi đưa vào bình đựng SO2. Phản ứng sinh ra chất bột màu A màu trắng và bột màu B màu vàng. A tác dung với H2SO4 loãng sinh ra Cvà H2O. B không tác dụng với H2SO4 loãng nhưng tác dụng với H2SO4 đặc sinh ra khí có trong bình ban đầu . Xác định tên A, B, C

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. Mg; S; MgSO4
  • Câu B. MgO; S; MgSO4 Đáp án đúng
  • Câu C. Mg; MgO; H2O
  • Câu D. Mg; MgO; S


Giải thích câu trả lời

Mg+O2=>MgO vs Mg dư

2Mg+SO2=>2MgO(A) +S(B)

MgO+H2SO4=>MgSO4(C)+H2O

Nguồn nội dung

Sách giáo khoa 11

Liên quan tới phương trình

Mg + O2 => MgO Mg + SO2 => S + MgO H2SO4 + MgO => H2O + MgSO4

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Mg + O2 => MgO

Bài toán khối lượng

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Mg và Al cần vừa đủ 2,8 lít khí O2 (đktc), thu được 9,1 gam hỗn hợp 2 oxit. Giá trị của m:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3,9
  • Câu B. 6,7
  • Câu C. 7,1
  • Câu D. 5,1

Liên quan tới phương trình

Al + O2 => Al2O3 Mg + O2 => MgO

Phản ứng cháy

Đốt cháy kim loại X trong oxi thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu
được dung dịch Z chứa hai muối. Kim loại X là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Mg
  • Câu B. Cr
  • Câu C. Fe
  • Câu D. Al

Liên quan tới phương trình

Al + O2 => Al2O3 Al2O3 + HCl => AlCl3 + H2O Cr + O2 => Cr2O3 HCl + Cr2O3 => H2O + CrCl3 Fe + O2 => Fe3O4 HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O + FeCl3 Mg + O2 => MgO HCl + MgO => H2O + MgCl2

Xác định tên chất

Đốt cháy mg rồi đưa vào bình đựng SO2. Phản ứng sinh ra chất bột màu A màu trắng và bột màu B màu vàng. A tác dung với H2SO4 loãng sinh ra Cvà H2O. B không tác dụng với H2SO4 loãng nhưng tác dụng với H2SO4 đặc sinh ra khí có trong bình ban đầu . Xác định tên A, B, C

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. Mg; S; MgSO4
  • Câu B. MgO; S; MgSO4
  • Câu C. Mg; MgO; H2O
  • Câu D. Mg; MgO; S

Liên quan tới phương trình

Mg + O2 => MgO Mg + SO2 => S + MgO H2SO4 + MgO => H2O + MgSO4

Đốt cháy

Cho PTHH sau : 2 Mg + O2 2MgO

Nếu có 2 mol MgO được tạo thành thì số mol khí Oxi (O2 ) cần dùng là:

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. 2 mol
  • Câu B. 1 mol
  • Câu C. 3 mol
  • Câu D. 4 mol

Liên quan tới phương trình

Mg + O2 => MgO

Mg + SO2 => S + MgO

Phản ứng oxi hóa kim loại

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nung hỗn hợp Fe và KNO3 trong khí trơ.
(2) Cho luồng khí H2 đi qua bột CuO nung nóng.
(3) Đốt dây Mg trong bình kín chứa đầy SO2.
(4) Nhúng dây Ag vào dung dịch HNO3
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 4
  • Câu C. 2
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

CuO + H2 => Cu + H2O Fe + O2 => Fe3O4 KNO3 => KNO2 + O2 Mg + SO2 => S + MgO Ag + HNO3 => AgNO3 + H2O + NO

Hợp chất lưu huỳnh

Cho các nhận định sau:
(1). Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì dung dịch chuyển thành màu nâu đen.
(2). SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với O2, nước Br2, dung dịch
KMnO4.
(3). Trong các phản ứng sau:
1) SO2 + Br2 + H2O
2) SO2 + O2 (to, xt)
3) SO2 + KMnO4 + H2O
4) SO2 + NaOH
5) SO2 + H2S
6) SO2 + Mg.
Có 4 phản ứng mà SO2 thể hiện tính oxi hóa.
(4). Hiện tượng xảy ra khi dẫn khí H2S vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và
H2SO4 là dung dịch bị mất màu tím.
(5). Các chất O3, KClO4, H2SO4, Fe(NO3)3 chỉ có tính oxi hóa.
(6). Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S bị hóa đen.
(7). Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là SO2, NO2.
(8). Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 không xảy ra phản ứng.
Số nhận định đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Fe(NO3)3 => Fe2O3 + NO2 + O2 H2O + KMnO4 + SO2 => H2SO4 + MnSO4 + K2SO4 H2S + SO2 => H2O + S Mg + SO2 => S + MgO O2 + SO2 => SO3 Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr Ag + H2S + O2 => H2O + Ag2S

Xác định tên chất

Đốt cháy mg rồi đưa vào bình đựng SO2. Phản ứng sinh ra chất bột màu A màu trắng và bột màu B màu vàng. A tác dung với H2SO4 loãng sinh ra Cvà H2O. B không tác dụng với H2SO4 loãng nhưng tác dụng với H2SO4 đặc sinh ra khí có trong bình ban đầu . Xác định tên A, B, C

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. Mg; S; MgSO4
  • Câu B. MgO; S; MgSO4
  • Câu C. Mg; MgO; H2O
  • Câu D. Mg; MgO; S

Liên quan tới phương trình

Mg + O2 => MgO Mg + SO2 => S + MgO H2SO4 + MgO => H2O + MgSO4

Phản ứng

Cho các phương trình hóa học dưới đây, có bao nhiêu phản ứng sinh ra chất khí sau phản ứng?
Br2 + NaI ----> ;
HNO3 + (CH3)2NH ------> ;
KNO3 + KHSO4 + Fe3O4 ----> ;
H2SO4 + FeSO4 ----> ;
Mg + SO2 ---> ;
HCl + K2CO3 ---> ;
BaCl2 + H2O + SO3 -------> ;
Al + H2O + Ba(OH)2 ----> ;
C6H12O6 + H2O ---> ;
H2SO4 + Na2CO3 ----> ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

Al + H2O + Ba(OH)2 => H2 + Ba(AlO2)2 Br2 + NaI => I2 + NaBr H2SO4 + FeSO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 Mg + SO2 => S + MgO H2SO4 + Na2CO3 => H2O + Na2SO4 + CO2 HCl + K2CO3 => H2O + KCl + CO2 BaCl2 + H2O + SO3 => HCl + BaSO4 KNO3 + KHSO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + H2O + NO + K2SO4 C6H12O6 + H2O => C2H5OH + CO2 HNO3 + (CH3)2NH => ((CH3)2NH2)NO3

H2SO4 + MgO => H2O + MgSO4

Kim loại kiềm thổ

Hòa tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Mg(NO3)2 trong dung dịch H2SO4. Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa một muối sunfat và 4,48 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Số mol H2SO4 đã phản ứng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 0,3 mol.
  • Câu B. 0,4 mol.
  • Câu C. 0,5 mol.
  • Câu D. 0,6 mol.

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + Mg => H2 + MgSO4 H2SO4 + MgO => H2O + MgSO4

Chất tác dụng với dd NaOH loãng

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào
sau đây?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. BaCl2, Na2CO3, FeS
  • Câu B. FeCl3, MgO, Cu
  • Câu C. CuO, NaCl, CuS
  • Câu D. Al2O3, Ba(OH)2, Ag

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O BaCl2 + H2SO4 => HCl + BaSO4 CuO + H2SO4 => H2O + CuSO4 H2SO4 + Na2CO3 => H2O + Na2SO4 + CO2 H2SO4 + MgO => H2O + MgSO4 H2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + BaSO4 FeS + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2

Xác định tên chất

Đốt cháy mg rồi đưa vào bình đựng SO2. Phản ứng sinh ra chất bột màu A màu trắng và bột màu B màu vàng. A tác dung với H2SO4 loãng sinh ra Cvà H2O. B không tác dụng với H2SO4 loãng nhưng tác dụng với H2SO4 đặc sinh ra khí có trong bình ban đầu . Xác định tên A, B, C

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. Mg; S; MgSO4
  • Câu B. MgO; S; MgSO4
  • Câu C. Mg; MgO; H2O
  • Câu D. Mg; MgO; S

Liên quan tới phương trình

Mg + O2 => MgO Mg + SO2 => S + MgO H2SO4 + MgO => H2O + MgSO4

Kim loai

Cho hỗn hợp Mg và MgO phản ứng với 200ml dd H2SO4 1,5M sau phản ứng sinh ra 2,24l khí H2 ở ĐKTC. Hdy4 tính thành phần trăm theo khối lượng các chất Mg và MgO có trong hỗn hợp (Biết: Mg=24, O-16, S=32, H=1, Na=23, Cl=35,5)

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. %Mg= 23,1%; %MgO=76,9%
  • Câu B. %Mg= 76,9% %MgO= 23,1%
  • Câu C. %Mg= 25%; %MgO=75%
  • Câu D. %Mg= 45,5%; %MgO=54,5%

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + MgO => H2O + MgSO4