Thảo luận 5

Xác định tên chất

Câu hỏi trắc nghiệm trong THPT NHÃ NAM - BẮC GIANG

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Advertisement
Advertisement

Xác định tên chất

Ba dung dịch A, B, C thỏa mãn:


- A tác dụng với B thu được kết tủa X, cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí không màu hóa nâu ngoài không khí; đồng thời thu được kết tủa Y.


- B tác dụng với C thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa.


- A tác dụng C thu được kết tủa Z, cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy khí không màu thoát ra.


A, B và C lần lượt là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3.
  • Câu B. FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2
  • Câu C. NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3.
  • Câu D. FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3. Đáp án đúng





Nguồn nội dung

THPT NHÃ NAM - BẮC GIANG



Liên quan tới phương trình

10HNO3 + 3Fe(OH)2 => 8H2O + NO + 3Fe(NO3)3 FeCO3 + 2HCl => FeCl2 + H2O + CO2 (NH4)2CO3 + Ba(OH)2 => 2H2O + 2NH3 + BaCO3 FeSO4 + Ba(OH)2 => Fe(OH)2 + BaSO4 (NH4)2CO3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + FeCO3

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

10HNO3 + 3Fe(OH)2 => 8H2O + NO + 3Fe(NO3)3

Phản ứng

Trong các phương trình phản ứng hóa học dưới đây phương trình nao chưa chính xác?

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. 10HNO3 + 3Fe(OH)28H2O + NO + 3Fe(NO3)3
  • Câu B. BaO + H2O → Ba(OH)2
  • Câu C. (NH2)2CO + HCl → H2O + 2NH4Cl + CO2
  • Câu D. 2Cr + 6HCl → 2 CrCl3 + 3H2



Nguồn nội dung

Chương trình hóa học 12



Liên quan tới phương trình

BaO + H2O => Ba(OH)2 10HNO3 + 3Fe(OH)2 => 8H2O + NO + 3Fe(NO3)3 Cr + 2HCl => H2 + CrCl2 (NH2)2CO + HCl => H2O + 2NH4Cl + CO2

Xác định tên chất

Ba dung dịch A, B, C thỏa mãn:


- A tác dụng với B thu được kết tủa X, cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí không màu hóa nâu ngoài không khí; đồng thời thu được kết tủa Y.


- B tác dụng với C thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa.


- A tác dụng C thu được kết tủa Z, cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy khí không màu thoát ra.


A, B và C lần lượt là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3.
  • Câu B. FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2
  • Câu C. NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3.
  • Câu D. FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3.



Nguồn nội dung

THPT NHÃ NAM - BẮC GIANG



Liên quan tới phương trình

10HNO3 + 3Fe(OH)2 => 8H2O + NO + 3Fe(NO3)3 FeCO3 + 2HCl => FeCl2 + H2O + CO2 (NH4)2CO3 + Ba(OH)2 => 2H2O + 2NH3 + BaCO3 FeSO4 + Ba(OH)2 => Fe(OH)2 + BaSO4 (NH4)2CO3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + FeCO3

FeCO3 + 2HCl => FeCl2 + H2O + CO2

Bài tập xác định phản ứng oxi hóa - khử

Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng vớ dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm 2 phần: Phần 1: đem tác dụng với dd HNO3 loãng, dư. Phần 2: đem tác dụng với dd HCl dư. Số phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 8
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

Bộ chuyên đề luyện thi hóa vô cơ - đại cương - Quách Văn Long.



Liên quan tới phương trình

Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 8HCl + Fe3O4 => FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 3FeCO3 + 10HNO3 => 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3 + 3CO2 2Al + 6H2O + 2NaOH => 3H2 + 2Na[Al(OH)4] FeCO3 + 2HCl => FeCl2 + H2O + CO2 2H2O + 2Na => H2 + 2NaOH 10HNO3 + Fe3O4 => 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3

Xác định tên chất

Ba dung dịch A, B, C thỏa mãn:


- A tác dụng với B thu được kết tủa X, cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí không màu hóa nâu ngoài không khí; đồng thời thu được kết tủa Y.


- B tác dụng với C thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa.


- A tác dụng C thu được kết tủa Z, cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy khí không màu thoát ra.


A, B và C lần lượt là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3.
  • Câu B. FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2
  • Câu C. NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3.
  • Câu D. FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3.



Nguồn nội dung

THPT NHÃ NAM - BẮC GIANG



Liên quan tới phương trình

10HNO3 + 3Fe(OH)2 => 8H2O + NO + 3Fe(NO3)3 FeCO3 + 2HCl => FeCl2 + H2O + CO2 (NH4)2CO3 + Ba(OH)2 => 2H2O + 2NH3 + BaCO3 FeSO4 + Ba(OH)2 => Fe(OH)2 + BaSO4 (NH4)2CO3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + FeCO3

(NH4)2CO3 + Ba(OH)2 => 2H2O + 2NH3 + BaCO3

Phản ứng hóa học

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(b) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3
(c) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
(d) Cho K dư vào dung dịch Ca(H2PO4)2
(e) Cho dung dịch (NH4)2CO3 vào dung dịch Ba(OH)2
Số thí nghiệm thu được kết tủa là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 5
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

THPT VĨNH BẢO - HẢI PHÒNG



Liên quan tới phương trình

H2S + 2FeCl3 => 2FeCl2 + 2HCl + S 2KHSO4 + Ba(HCO3)2 => 2H2O + K2SO4 + 2CO2 + BaSO4 (NH4)2CO3 + Ba(OH)2 => 2H2O + 2NH3 + BaCO3 Fe2(SO4)3 + Mg => 2FeSO4 + MgSO4 Ca(H2PO4)2 + H2O + K => Ca3(PO4)2 + H2 + K3PO4

Phản ứng tạo kết tủa

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, AlCl3, NaHSO4, (NH4)2CO3, FeCl3, Na2SO4 và KNO3. Số trường hợp thu được kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 7
  • Câu B. 4
  • Câu C. 6
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

THPT VĨNH CHÂN - PHÚ THỌ



Liên quan tới phương trình

3Ba(OH)2 + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2Fe(OH)3 Na2SO4 + Ba(OH)2 => 2NaOH + BaSO4 Ba(OH)2 + 2NaHSO4 => 2H2O + Na2SO4 + BaSO4 2NaHCO3 + Ba(OH)2 => 2H2O + Na2CO3 + BaCO3 (NH4)2CO3 + Ba(OH)2 => 2H2O + 2NH3 + BaCO3 Ca(HCO3)2 + 2KOH => k2co3 + CaCO3 + 2H2O

Dung dịch tạo kết tủa với Ba

Cho Ba vào các dung dịch riêng biệt sau đây: NaHCO3; CuSO4;
(NH4)2CO3; NaNO3; AgNO3; NH4NO3. Số dung dịch tạo kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2H2O + Ba => H2 + Ba(OH)2 2AgNO3 + Ba(OH)2 => Ag2O + Ba(NO3)2 + H2O 2NaHCO3 + Ba(OH)2 => 2H2O + Na2CO3 + BaCO3 Ba(OH)2 + CuSO4 => Cu(OH)2 + BaSO4 (NH4)2CO3 + Ba(OH)2 => 2H2O + 2NH3 + BaCO3

Xác định tên chất

Ba dung dịch A, B, C thỏa mãn:


- A tác dụng với B thu được kết tủa X, cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí không màu hóa nâu ngoài không khí; đồng thời thu được kết tủa Y.


- B tác dụng với C thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa.


- A tác dụng C thu được kết tủa Z, cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy khí không màu thoát ra.


A, B và C lần lượt là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3.
  • Câu B. FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2
  • Câu C. NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3.
  • Câu D. FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3.



Nguồn nội dung

THPT NHÃ NAM - BẮC GIANG



Liên quan tới phương trình

10HNO3 + 3Fe(OH)2 => 8H2O + NO + 3Fe(NO3)3 FeCO3 + 2HCl => FeCl2 + H2O + CO2 (NH4)2CO3 + Ba(OH)2 => 2H2O + 2NH3 + BaCO3 FeSO4 + Ba(OH)2 => Fe(OH)2 + BaSO4 (NH4)2CO3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + FeCO3

FeSO4 + Ba(OH)2 => Fe(OH)2 + BaSO4

Phản ứng

Trong các phương trình hóa học sau thi phản ứng nao không đúng?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. FeSO4 + Ba(OH)2 → Fe(OH)2 + BaSO4
  • Câu B. 3Zn + 2Fe(NO3)32Fe(NO3)2 + 3Zn(NO3)2
  • Câu C. H2 + C4H4 → CH2=CHCH=CH2
  • Câu D. FeCl2 + Na2S → FeS + 2NaCl



Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

FeCl2 + Na2S => FeS + 2NaCl 3Zn + 2Fe(NO3)3 => 2Fe + 3Zn(NO3)2 FeSO4 + Ba(OH)2 => Fe(OH)2 + BaSO4 H2 + C4H4 => CH2=CHCH=CH2

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình phản ứng sau:
NaOH + NaHSO3 → ;
FeSO4 + Ba(OH)2 → ;
Zn + Fe(NO3)3 → ;
FeCl2 + Na2S → ;
FeS2 + HNO3 → ;
Ca3P2 + H2O → ;
O2 + C3H6O2 → ;
H2O + HCOOC6H5 → ;
Cl2 + KI → ;
HNO2 + H2NCH2COOH → ;
CH4 + Cl2 → ;
HNO3 + CH3NH2 → ;
FeCl2 + H2O2 + HCl → ;
H2SO4 + ZnO → ;
CH3COOCH=CH2 → ;
KOH + CO2 → ;
HCl + MgO → ;
NaOH + P2O5 → ;
C2H2 + HCl → ;
Fe2(SO4)3 + H2O → ;
Br2 + H2 → ;

Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 10
  • Câu B. 14
  • Câu C. 18
  • Câu D. 22



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

2Al + 3Cu(NO3)2 => 3Cu + 2Al(NO3)3 Br2 + H2 => 2HBr 2C + O2 => 2CO Cl2 + 2KI => I2 + 2KCl 2KOH + CO2 => H2O + K2CO3 2FeCl2 + H2O2 + 2HCl => H2O + 2FeCl3 FeCl2 + Na2S => FeS + 2NaCl AgNO3 + KCl => AgCl + KNO3 4NaOH + P2O5 => H2O + 2Na2HPO4 Ca3P2 + 3H2O => Ca(OH)2 + 2PH3 NaOH + NaHSO3 => H2O + Na2SO3 FeS2 + 8HNO3 => 2H2O + 2H2SO4 + 5NO + Fe(NO3)3 3Zn + 2Fe(NO3)3 => 2Fe + 3Zn(NO3)2 2HCl + MgO => H2O + MgCl2 C2H2 + HCl => CH2=CHCl 3H2 + C6H5NO2 => C6H5NH2 + 2H2O H2SO4 + ZnO => H2O + ZnSO4 C2H6 => C2H4 + H2 CH4 + Cl2 => CH3Cl + HCl H2SO4 + Ba => H2 + BaSO4 7O2 + 2C3H6O2 => 6H2O + 6CO2 CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH + H2O FeSO4 + Ba(OH)2 => Fe(OH)2 + BaSO4 HNO2 + H2NCH2COOH => H2O + N2 + HOCH2COOH O2 + CH3COOC2H5 => 4H2O + 4CO2 3HNO3 + 5CH3NH2 => 5CH3OH + 4H2O + 4N2 Fe2(SO4)3 + 3H2O => 2Fe + 3H2SO4 + 3/2O2 H2O + HCOOC6H5 => C6H5OH + HCOOH

Xác định tên chất

Ba dung dịch A, B, C thỏa mãn:


- A tác dụng với B thu được kết tủa X, cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí không màu hóa nâu ngoài không khí; đồng thời thu được kết tủa Y.


- B tác dụng với C thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa.


- A tác dụng C thu được kết tủa Z, cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy khí không màu thoát ra.


A, B và C lần lượt là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3.
  • Câu B. FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2
  • Câu C. NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3.
  • Câu D. FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3.



Nguồn nội dung

THPT NHÃ NAM - BẮC GIANG



Liên quan tới phương trình

10HNO3 + 3Fe(OH)2 => 8H2O + NO + 3Fe(NO3)3 FeCO3 + 2HCl => FeCl2 + H2O + CO2 (NH4)2CO3 + Ba(OH)2 => 2H2O + 2NH3 + BaCO3 FeSO4 + Ba(OH)2 => Fe(OH)2 + BaSO4 (NH4)2CO3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + FeCO3

(NH4)2CO3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + FeCO3

Phản ứng

Trong các phương trình phản ứng sau, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?
(1). AgNO3 + KCl →
(2). C + O2 →
(3).C2H6 →(t0)
(4). H2SO4 + Ba →
(5). Al + Cu(NO3)2 →
(6). O2 + CH3COOC2H5 →
(7). O2 + N2O →
(8). CH3COOCH3 →(t0)
(9). HCl + NaHSO3 →
(10).(NH4)2CO3 + FeSO4 →
(11). AgNO3 + Ba(OH)2 →
(12). HNO3 + Fe3O4 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 8
  • Câu D. 10



Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

2Al + 3Cu(NO3)2 => 3Cu + 2Al(NO3)3 2C + O2 => 2CO 10HNO3 + Fe3O4 => 5H2O + NO2 + 3Fe(NO3)3 AgNO3 + KCl => AgCl + KNO3 C2H6 => C2H4 + H2 2AgNO3 + Ba(OH)2 => Ag2O + Ba(NO3)2 + H2O HCl + NaHSO3 => H2O + NaCl + SO2 H2SO4 + Ba => H2 + BaSO4 3O2 + 2N2O => 4NO2 (NH4)2CO3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + FeCO3 CH3COOCH3 => C2H5OH + CH3OH O2 + CH3COOC2H5 => 4H2O + 4CO2

Xác định tên chất

Ba dung dịch A, B, C thỏa mãn:


- A tác dụng với B thu được kết tủa X, cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí không màu hóa nâu ngoài không khí; đồng thời thu được kết tủa Y.


- B tác dụng với C thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa.


- A tác dụng C thu được kết tủa Z, cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy khí không màu thoát ra.


A, B và C lần lượt là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3.
  • Câu B. FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2
  • Câu C. NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3.
  • Câu D. FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3.



Nguồn nội dung

THPT NHÃ NAM - BẮC GIANG



Liên quan tới phương trình

10HNO3 + 3Fe(OH)2 => 8H2O + NO + 3Fe(NO3)3 FeCO3 + 2HCl => FeCl2 + H2O + CO2 (NH4)2CO3 + Ba(OH)2 => 2H2O + 2NH3 + BaCO3 FeSO4 + Ba(OH)2 => Fe(OH)2 + BaSO4 (NH4)2CO3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + FeCO3


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2021-05-14 05:11:19pm


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(