Advertisement
Thảo luận 1

Vận dụng

Câu hỏi trắc nghiệm trong Tai liệu luyện thi Đại học

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Vận dụng

Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là quá trình hóa học diễn ra trong hang động hàng triệu năm. Phản ứng hóa học diễn tả quá trình đó là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2
  • Câu B. Ca(HCO3) → CaCO3 + CO2 + H2O Đáp án đúng
  • Câu C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
  • Câu D. CaO + CO2 → CaCO3





Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

CaO + CO2 => CaCO3 H2O + MgCO3 + CO2 => Mg(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2 => Ca(HCO3)2 Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

CaO + CO2 => CaCO3

Vận dụng

Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là quá trình hóa học diễn ra trong hang động hàng triệu năm. Phản ứng hóa học diễn tả quá trình đó là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2
  • Câu B. Ca(HCO3) → CaCO3 + CO2 + H2O
  • Câu C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
  • Câu D. CaO + CO2 → CaCO3



Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

CaO + CO2 => CaCO3 H2O + MgCO3 + CO2 => Mg(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2 => Ca(HCO3)2 Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2

Advertisement

Bài toán liên quan tới phản ứng lên men tinh bột

Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong thu được 275 g kết tủa và dung dịch Y. Đun kĩ dung dịch Y thu thêm 150g kết tủa nữa. Khối lượng m là? (cho H = 1, C =12, O = 16, Ca=40)

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 375g
  • Câu B. 750g
  • Câu C. 450g
  • Câu D. 575g



Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT TPHCM - THPT TRẦN HƯNG ĐẠO



Liên quan tới phương trình

CaO + CO2 => CaCO3 C6H12O6 => 2C2H5OH + 2CO2

H2O + MgCO3 + CO2 => Mg(HCO3)2

Vận dụng

Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là quá trình hóa học diễn ra trong hang động hàng triệu năm. Phản ứng hóa học diễn tả quá trình đó là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2
  • Câu B. Ca(HCO3) → CaCO3 + CO2 + H2O
  • Câu C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
  • Câu D. CaO + CO2 → CaCO3



Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

CaO + CO2 => CaCO3 H2O + MgCO3 + CO2 => Mg(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2 => Ca(HCO3)2 Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2

Advertisement

CaCO3 + H2O + CO2 => Ca(HCO3)2

Phản ứng thuận nghịch

Cho phương trình hóa học sau: CaCO3 + CO2 + H2O ⇔ Ca(HCO3)2
Phương trình hóa học trên là phản ứng

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. tạo thạch nhũ
  • Câu B. tạo macma
  • Câu C. tạo muối caCl2
  • Câu D. tạo kết tủa xanh lam



Nguồn nội dung

Sách giáo khoa 12



Liên quan tới phương trình

CaCO3 + H2O + CO2 => Ca(HCO3)2

Vận dụng

Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là quá trình hóa học diễn ra trong hang động hàng triệu năm. Phản ứng hóa học diễn tả quá trình đó là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2
  • Câu B. Ca(HCO3) → CaCO3 + CO2 + H2O
  • Câu C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
  • Câu D. CaO + CO2 → CaCO3



Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

CaO + CO2 => CaCO3 H2O + MgCO3 + CO2 => Mg(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2 => Ca(HCO3)2 Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2

Câu hỏi lý thuyết về quá trình sản xuất saccarozơ

Hóa chất nào sau đây không được dùng khi sản xuất saccarozơ trong công nghiệp từ cây mía?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Vôi sữa.
  • Câu B. Khí sunfurơ.
  • Câu C. Khí cacbonic.
  • Câu D. Phèn chua.



Nguồn nội dung

THPT HÀN THUYÊN - BẮC NINH



Liên quan tới phương trình

CaCO3 + H2O + CO2 => Ca(HCO3)2

Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2

Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2, KMnO4,
Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 đến khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu(NO3)2 => 2CuO + 4NO2 + O2 2KClO3 => 2KCl + 3O2 2KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 2KNO3 => 2KNO2 + O2 2NaHCO3 => H2O + Na2CO3 + CO2 Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2

Nhận định

Điều khẳng định nào sau đây là sai :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Đun nóng nước cứng tạm thời thấy khí không màu thoát ra.
  • Câu B. Cho CrO3 vào lượng dư dung dịch NaOH thu được dung dịch có chứa hai muối.
  • Câu C. Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và tính ánh kim.
  • Câu D. Cu có thể tan trong dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl



Nguồn nội dung

THPT NHÃ NAM - BẮC GIANG



Liên quan tới phương trình

3Cu + 8HCl + 8NaNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 8NaCl + NO 2NaOH + CrO3 => H2O + Na2CrO4 Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2 Mg(HCO3)2 => H2O + MgCO3 + CO2

Vận dụng

Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là quá trình hóa học diễn ra trong hang động hàng triệu năm. Phản ứng hóa học diễn tả quá trình đó là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2
  • Câu B. Ca(HCO3) → CaCO3 + CO2 + H2O
  • Câu C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
  • Câu D. CaO + CO2 → CaCO3



Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

CaO + CO2 => CaCO3 H2O + MgCO3 + CO2 => Mg(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2 => Ca(HCO3)2 Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2

Câu hỏi lý thuyết về tính chất hóa của nước cứng

Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những chất nào sau đây?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Ca(HCO3)2, MgCl2.
  • Câu B. Mg(HCO3)2, CaCl2.
  • Câu C. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
  • Câu D. CaSO4, MgCl2.



Nguồn nội dung

THPT HOÀNG HOA THÁM - TPHCM



Liên quan tới phương trình

Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2 Mg(HCO3)2 => H2O + MgCO3 + CO2

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(