Advertisement
Sử dụng Từ Điển trọn đời mà Không Cần Phải Xem Quảng Cáo cùng cơ hội nhận quà tăng Tìm Hiểu Ngay
Thảo luận 2

Tìm phản ứng sai

Câu hỏi trắc nghiệm trong THPT PHỤ DỰC - MÃ ĐỀ 132 - THÁI BÌNH

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Tìm phản ứng sai

Phản ứng nào sau đây là sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + 2H2O
  • Câu B. 3Zn + 2CrCl33ZnCl2 + 2Cr Đáp án đúng
  • Câu C. 2Cr + 3Cl22CrCl3
  • Câu D. 2Na2CrO4 + H2SO4 → Na2Cr2O7 + Na2SO4 + H2O





Nguồn nội dung

THPT PHỤ DỰC - MÃ ĐỀ 132 - THÁI BÌNH



Liên quan tới phương trình

NaOH + Cr(OH)3 => 2H2O + NaCrO2 Zn + CrCl3 => ZnCl2 + 2CrCl2 H2SO4 + 2Na2CrO4 => H2O + Na2SO4 + Na2Cr2O7 3Cl2 + 2Cr => 2CrCl3

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

NaOH + Cr(OH)3 => 2H2O + NaCrO2

Tìm phản ứng sai

Phản ứng nào sau đây là sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + 2H2O
  • Câu B. 3Zn + 2CrCl33ZnCl2 + 2Cr
  • Câu C. 2Cr + 3Cl22CrCl3
  • Câu D. 2Na2CrO4 + H2SO4 → Na2Cr2O7 + Na2SO4 + H2O



Nguồn nội dung

THPT PHỤ DỰC - MÃ ĐỀ 132 - THÁI BÌNH



Liên quan tới phương trình

NaOH + Cr(OH)3 => 2H2O + NaCrO2 Zn + CrCl3 => ZnCl2 + 2CrCl2 H2SO4 + 2Na2CrO4 => H2O + Na2SO4 + Na2Cr2O7 3Cl2 + 2Cr => 2CrCl3

Advertisement

Chất lưỡng tính

Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO,
CrO3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

3HCl + Cr(OH)3 => 3H2O + CrCl3 NaOH + Cr(OH)3 => 2H2O + NaCrO2 2NaOH + Zn(OH)2 => Na2[Zn(OH)4] 2HCl + Zn(OH)2 => 2H2O + ZnCl2

Chất lưỡng tính

Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất
trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 1
  • Câu C. 3
  • Câu D. 2



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + NaOH => 2H2O + NaAlO2 3HCl + Cr(OH)3 => 3H2O + CrCl3 NaOH + Cr(OH)3 => 2H2O + NaCrO2 2HCl + Pb(OH)2 => 2H2O + PbCl2 2NaOH + Pb(OH)2 => Na2[Pb(OH)4] 3HCl + Sn(OH)2 => 2H2O + HSnCl3 2NaOH + Sn(OH)2 => 2H2O + Na2SnO2

Chất phản ứng với NaOH đặc, nóng

Cho dãy các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3. Số
chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH( đặc, nóng) là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 5
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

Al2O3 + 2NaOH => H2O + 2NaAlO2 NaOH + Cr(OH)3 => 2H2O + NaCrO2 NaHCO3 + NaOH => H2O + Na2CO3 2NaOH + SiO2 => H2O + Na2SiO3 2NaOH + Zn(OH)2 => Na2[Zn(OH)4] 2NaOH + CrO3 => H2O + Na2CrO4

Zn + CrCl3 => ZnCl2 + 2CrCl2

Tìm phản ứng sai

Phản ứng nào sau đây là sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + 2H2O
  • Câu B. 3Zn + 2CrCl33ZnCl2 + 2Cr
  • Câu C. 2Cr + 3Cl22CrCl3
  • Câu D. 2Na2CrO4 + H2SO4 → Na2Cr2O7 + Na2SO4 + H2O



Nguồn nội dung

THPT PHỤ DỰC - MÃ ĐỀ 132 - THÁI BÌNH



Liên quan tới phương trình

NaOH + Cr(OH)3 => 2H2O + NaCrO2 Zn + CrCl3 => ZnCl2 + 2CrCl2 H2SO4 + 2Na2CrO4 => H2O + Na2SO4 + Na2Cr2O7 3Cl2 + 2Cr => 2CrCl3

Advertisement

Tăng giảm khối lượng

Cho một thanh Zn vào 200ml dung dịch CrCl3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy thanh Zn ra đem cân thì khối lượng thanh kẽm sẽ.

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. Giảm 9,1 gam.
  • Câu B. Giảm 13 gam.
  • Câu C. Giảm 6,5 gam.
  • Câu D. Giảm 18,2 gam.



Nguồn nội dung

Chương trình Hóa học 12



Liên quan tới phương trình

Zn + CrCl3 => ZnCl2 + 2CrCl2

H2SO4 + 2Na2CrO4 => H2O + Na2SO4 + Na2Cr2O7

Tìm phản ứng sai

Phản ứng nào sau đây là sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + 2H2O
  • Câu B. 3Zn + 2CrCl33ZnCl2 + 2Cr
  • Câu C. 2Cr + 3Cl22CrCl3
  • Câu D. 2Na2CrO4 + H2SO4 → Na2Cr2O7 + Na2SO4 + H2O



Nguồn nội dung

THPT PHỤ DỰC - MÃ ĐỀ 132 - THÁI BÌNH



Liên quan tới phương trình

NaOH + Cr(OH)3 => 2H2O + NaCrO2 Zn + CrCl3 => ZnCl2 + 2CrCl2 H2SO4 + 2Na2CrO4 => H2O + Na2SO4 + Na2Cr2O7 3Cl2 + 2Cr => 2CrCl3

Oxit crom

Cho CrO3 vào dung dịch NaOH (dùng dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch H2SO4 dư
vào X, thu được dung dịch Y. Nhận định nào sau đây là sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. dung dịch X có màu da cam.
  • Câu B. dung dịch Y có màu da cam.
  • Câu C. dung dịch X có màu vàng.
  • Câu D. dung dịch Y oxi hóa được Fe2+ trong dung dịch thành Fe3+.



Nguồn nội dung

THPT HÀ TRUNG - THANH HÓA



Liên quan tới phương trình

H2SO4 + 2Na2CrO4 => H2O + Na2SO4 + Na2Cr2O7 2NaOH + CrO3 => H2O + Na2CrO4

Oxit crom

Cho CrO3 vào dung dịch NaOH (dùng dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch H2SO4 dư vào X, thu được dung dịch Y. Nhận định nào sau đây là sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. dung dịch X có màu da cam.
  • Câu B. dung dịch Y có màu da cam.
  • Câu C. dung dịch X có màu vàng.
  • Câu D. dung dịch Y oxi hóa được Fe2+ trong dung dịch thành Fe3+.



Nguồn nội dung

THPT LAO BẢO - QUẢNG TRỊ



Liên quan tới phương trình

H2SO4 + 2Na2CrO4 => H2O + Na2SO4 + Na2Cr2O7 2NaOH + CrO3 => H2O + Na2CrO4

3Cl2 + 2Cr => 2CrCl3

Tìm phản ứng sai

Phản ứng nào sau đây là sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + 2H2O
  • Câu B. 3Zn + 2CrCl33ZnCl2 + 2Cr
  • Câu C. 2Cr + 3Cl22CrCl3
  • Câu D. 2Na2CrO4 + H2SO4 → Na2Cr2O7 + Na2SO4 + H2O



Nguồn nội dung

THPT PHỤ DỰC - MÃ ĐỀ 132 - THÁI BÌNH



Liên quan tới phương trình

NaOH + Cr(OH)3 => 2H2O + NaCrO2 Zn + CrCl3 => ZnCl2 + 2CrCl2 H2SO4 + 2Na2CrO4 => H2O + Na2SO4 + Na2Cr2O7 3Cl2 + 2Cr => 2CrCl3

Nhận biết

Khi cho crom tác dụng với clo sẽ tạo ra dung dịch màu gì?

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. màu tím
  • Câu B. vàng cam
  • Câu C. màu xanh.
  • Câu D. lục sẫm.



Nguồn nội dung

Chương trình Hóa học 12



Liên quan tới phương trình

3Cl2 + 2Cr => 2CrCl3

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(