Tìm giá trị m gần nhất

Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu (x, y nguyên dương) vào 600 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 6,4 gam kim loại không tan. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 102,3 gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 22,7.
  • Câu B. 34,1.
  • Câu C. 29,1. Đáp án đúng
  • Câu D. 27,5.


Giải thích câu trả lời

Khi Y + AgNO3 => 102,3 g kết tủa

=> mkết tủa = mAgCl + mAg nếu có ( nAgCl = nHCl = 0,6 mol ).

=> nAg = 0,15 mol => Có Fe2+ trong Y => nFe2+ =nAg = 0,15 mol

=> Có 3 TH :

+/ X có FeO

+/ X có Fe3O4

+/ X có Fe2O3

+ Xét TH1: => trong X sẽ gồm FeO ; CuO ;Cu

=> bảo toàn Cl có : 2nFeCl2 + 2nCuCl2 = nHCl

=> nCuO = nCuCl2 = 0,15 mol

=> m = mFeO + mCuO + mCu = 29,1g

=>C

Nguồn nội dung

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2016

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2 CuO + HCl => H2O + CuCl2 Fe2O3 + HCl => H2O + FeCl3 HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O + FeCl3 FeO + HCl => FeCl2 + H2O AgNO3 + CuO => Ag2O + Cu(NO3)2 AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2

Đồng

Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2 Cu + FeCl3 => FeCl2 + CuCl2 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 Cu + HCl + NaNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NaCl + NO

Tăng giảm khối lượng

Ngâm thanh Cu (dư) vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X. Sau đó ngâm thanh Fe (dư) vào dung dịch X thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch Y có chứa chất tan là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe(NO3)3.
  • Câu B. Fe(NO3)2.
  • Câu C. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2.
  • Câu D. Fe(NO3)3, Fe(NO3)2.

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2 Cu(NO3)2 + Fe => Cu + Fe(NO3)2

Ăn mòn kim loại

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho lá hợp kim Fe - Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.
(2) Cho lá Cu vào dung dịch AgNO3.
(3) Cho lá Zn vào dung dịch HNO3 loãng.
(4) Đốt dây Mg trong bình đựng khí Cl2.
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn hóa học là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 1

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2 Cl2 + Mg => MgCl2 HNO3 + Zn => H2O + NH4NO3 + Zn(NO3)2

Thí nghiệm

Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra đơn chất ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cho bột nhôm vào dung dịch NaOH.
  • Câu B. Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3
  • Câu C. Cho Na vào dung dịch FeCl2.
  • Câu D. Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2 AgNO3 + FeCl3 => AgCl + Fe(NO3)3 Al + H2O + NaOH => H2 + NaAlO2 FeCl2 + H2O + Na => H2 + Na2SO4 + Fe(OH)2

CuO + HCl => H2O + CuCl2

Phản ứng hóa học

Phản ứng nào sau đây là sai ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cu + 4HNO3 đặc nguội → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.
  • Câu B. 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3.
  • Câu C. 3Zn + 2CrCl32Cr + 3ZnCl2.
  • Câu D. CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.

Liên quan tới phương trình

Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 CuO + HCl => H2O + CuCl2 H2O + O2 + Fe(OH)2 => Fe(OH)3

Tìm giá trị m gần nhất

Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu (x, y nguyên dương) vào 600 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 6,4 gam kim loại không tan. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 102,3 gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 22,7.
  • Câu B. 34,1.
  • Câu C. 29,1.
  • Câu D. 27,5.

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2 CuO + HCl => H2O + CuCl2 Fe2O3 + HCl => H2O + FeCl3 HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O + FeCl3 FeO + HCl => FeCl2 + H2O AgNO3 + CuO => Ag2O + Cu(NO3)2 AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2

Phần trăm khối lượng

Cho một lượng hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ
mol là 1:1. Phần trăm khối lượng CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 45,38% và 54,62%
  • Câu B. 50% và 50%
  • Câu C. 54,63% và 45,38%
  • Câu D. 33,33% và 66,67%

Liên quan tới phương trình

CuO + HCl => H2O + CuCl2

Nhóm oxi lưu huỳnh

Cho các phát biểu sau:
(1). Cho các chất sau: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), PbS
(6), MgCO3 (7), AgNO3 (8), MnO2 (9), FeS (10). Axit HCl không tác dụng
được với 3 chất.
(2). Axit clohiđric vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa .
(3). Dung dịch axit clohiđric có tính axit mạnh.
(4). Cu hòa tan trong dung dịch axit clohiđric khi có mặt O2.
(5). Fe hòa tan trong dung dịch axit clohiđric tạo muối FeCl3.
Số phát biểu sai là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 1

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + HCl => AgCl + HNO3 Al(OH)3 + HCl => AlCl3 + H2O CuO + HCl => H2O + CuCl2 Fe + HCl => FeCl2 + H2 FeS + HCl => FeCl2 + H2S HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + MgCO3 => H2O + MgCl2 + CO2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2 Cu + HCl + O2 => H2O + CuCl2

Fe2O3 + HCl => H2O + FeCl3

Bài toán hỗn hợp sắt

Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 4,8 gam Fe2O3 cần dùng tối thiểu V
ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y .Cho dung dịch AgNO3 vào dư vào Y thu được m gam
kết tủa . Giá trị của V và m lần lượt là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 29083,23
  • Câu B. 260102,7
  • Câu C. 290104,83
  • Câu D. 26074,62

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + FeCl3 => AgCl + Fe(NO3)3 Fe + HCl => FeCl2 + H2 Fe2O3 + HCl => H2O + FeCl3

Hợp chất sắt đồng nhôm

Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. NaOH (dư)
  • Câu B. HCl (dư)
  • Câu C. AgNO3 (dư)
  • Câu D. NH3 (dư)

Liên quan tới phương trình

Al + HCl => AlCl3 + H2 Cu + FeCl3 => FeCl2 + CuCl2 Fe2O3 + HCl => H2O + FeCl3

Phát biểu

Cho các phát biểu sau:
(a) Nguyên tắc sản xuất gang là oxi hóa các oxit sắt bằng khí CO ở nhiệt độ cao.
(b) Cu và Fe2O3 tỉ lệ mol 1 : 1 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư.
(c) Trong các kim loại, Crom là kim loại cứng nhất, còn xesi mềm nhất.
(d) Al(OH)3, Cr(OH)3, Cr2O3 đều tan trong dung dịch NaOH loãng.
(e) Thạch cao sống được sử dụng để bó bột trong y học.
(f) Sr, Na, Ba và Be đều tác dụng mạnh với H2O ở nhiệt độ thường.
Số phát biểu đúng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Cu + FeCl3 => FeCl2 + CuCl2 Fe2O3 + HCl => H2O + FeCl3

Thí nghiệm

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.
(b) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4.
(c) Cho hỗn hợp NaHSO4 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước.
(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư.
(e) Sục khí NO2 vào dung dịch KOH.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà dung dịch thu được có hai muối là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Cl2 + FeSO4 => Fe2(SO4)3 + FeCl3 Cl2 + NaOH => H2O + NaCl + NaClO Cu + FeCl3 => FeCl2 + CuCl2 Fe2O3 + HCl => H2O + FeCl3 KOH + NO2 => H2O + KNO2 + KNO3

HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O + FeCl3

Phản ứng oxi hóa - khử

Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng vớ dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm 2 phần:
Phần 1: đem tác dụng với dd HNO3 loãng, dư.
Phần 2: đem tác dụng với dd HCl dư.
Số phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 8
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

Fe + HCl => FeCl2 + H2 HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O + FeCl3 FeCO3 + HNO3 => H2O + NO + Fe(NO3)3 + CO2 Al + H2O + NaOH => H2 + Na[Al(OH)4] FeCO3 + HCl => FeCl2 + H2O + CO2 H2O + Na => H2 + NaOH HNO3 + Fe3O4 => H2O + NO + Fe(NO3)3

Phản ứng hóa học

Thí nghiệm không xảy ra phản ứng oxi hóa ‒ khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng.
  • Câu B. Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl.
  • Câu C. Nung hỗn hợp Fe3O4 và Al ở nhiệt độ cao.
  • Câu D. Cho khí CO vào Fe3O4 nung nóng.

Liên quan tới phương trình

Al + Fe3O4 => Al2O3 + Fe CO + Fe3O4 => Fe + CO2 HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O + FeCl3 HNO3 + Fe3O4 => H2O + NO + Fe(NO3)3

Phản ứng cháy

Đốt cháy kim loại X trong oxi thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu
được dung dịch Z chứa hai muối. Kim loại X là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Mg
  • Câu B. Cr
  • Câu C. Fe
  • Câu D. Al

Liên quan tới phương trình

Al + O2 => Al2O3 Al2O3 + HCl => AlCl3 + H2O Cr + O2 => Cr2O3 HCl + Cr2O3 => H2O + CrCl3 Fe + O2 => Fe3O4 HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O + FeCl3 Mg + O2 => MgO HCl + MgO => H2O + MgCl2

Oxit tác dụng với axit HCl

Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Al2O3.
  • Câu B. Fe3O4.
  • Câu C. CaO.
  • Câu D. Na2O.

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + HCl => AlCl3 + H2O CaO + HCl => H2O + CaCl2 HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O + FeCl3 HCl + Na2O => H2O + NaCl

FeO + HCl => FeCl2 + H2O

Nhôm, sắt

Trộn 2,43 gam Al với 9,28 gam Fe3O4 rồi nung nóng sau một thời gian thu được hỗn hợp X gồm Al, Fe, Al2O3, FeO và Fe3O4. Cho toàn bộ X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 2,352 lít H2 (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn Y được a gam muối khan. Xác định giá trị của a là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 27,965
  • Câu B. 16,605
  • Câu C. 18,325
  • Câu D. 28,326

Liên quan tới phương trình

Al + Fe3O4 => Al2O3 + Fe Al + HCl => AlCl3 + H2 Al2O3 + HCl => AlCl3 + H2O Fe + HCl => FeCl2 + H2 HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O + FeCl3 FeO + HCl => FeCl2 + H2O

Tìm giá trị m gần nhất

Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu (x, y nguyên dương) vào 600 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 6,4 gam kim loại không tan. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 102,3 gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 22,7.
  • Câu B. 34,1.
  • Câu C. 29,1.
  • Câu D. 27,5.

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2 CuO + HCl => H2O + CuCl2 Fe2O3 + HCl => H2O + FeCl3 HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O + FeCl3 FeO + HCl => FeCl2 + H2O AgNO3 + CuO => Ag2O + Cu(NO3)2 AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2

Bài toán khối lượng

Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó sắt chiếm 52,5% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với 420 ml dung dịch HCl 2M dư, thu được dung dịch Y và còn lại 0,2 m gam chất rắn không tan. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được khí NO và 141,6 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 20
  • Câu B. 32
  • Câu C. 36
  • Câu D. 24

Liên quan tới phương trình

Fe2O3 + HCl => H2O + FeCl3 FeO + HCl => FeCl2 + H2O

Khối lượng muối sắt clorua

Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3. Giá trị của m là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 9,75
  • Câu B. 8,75
  • Câu C. 7,75
  • Câu D. 6,75

Liên quan tới phương trình

Fe2O3 + HCl => H2O + FeCl3 FeO + HCl => FeCl2 + H2O

AgNO3 + CuO => Ag2O + Cu(NO3)2

Tìm giá trị m gần nhất

Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu (x, y nguyên dương) vào 600 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 6,4 gam kim loại không tan. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 102,3 gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 22,7.
  • Câu B. 34,1.
  • Câu C. 29,1.
  • Câu D. 27,5.

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2 CuO + HCl => H2O + CuCl2 Fe2O3 + HCl => H2O + FeCl3 HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O + FeCl3 FeO + HCl => FeCl2 + H2O AgNO3 + CuO => Ag2O + Cu(NO3)2 AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2

AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2

Tìm giá trị m gần nhất

Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu (x, y nguyên dương) vào 600 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 6,4 gam kim loại không tan. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 102,3 gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 22,7.
  • Câu B. 34,1.
  • Câu C. 29,1.
  • Câu D. 27,5.

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2 CuO + HCl => H2O + CuCl2 Fe2O3 + HCl => H2O + FeCl3 HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O + FeCl3 FeO + HCl => FeCl2 + H2O AgNO3 + CuO => Ag2O + Cu(NO3)2 AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2

Sản phẩm phản ứng

Cho các phương trình phản ứng sau:
AgNO3 + FeO ---> ;
C2H5OH + HBr ----> ;
Ca(OH)2 + Cl2 ---> ;
H2S + H2SO4 + KMnO4 ---> ;
H2O + Li ---> ;
C2H2 --->
H2O + NH3 + FeSO4 ---> ;
Fe(NO3)2 + Na2S ---> ;
FeS + HNO3 ----->
H2SO4 + CuCO3 ----> ;
FeCl2 + H2O + CH3NH2 ----> ;
C2H4 + H2O + KMnO4 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phản ứng tạo từ 3 sản phẩm trở lên?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

C2H4 + H2O + KMnO4 => KOH + MnO2 + C2H4(OH)2 Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + NaNO3 H2S + H2SO4 + KMnO4 => H2O + MnSO4 + S + K2SO4 Ca(OH)2 + Cl2 => H2O + CaCl2 + Ca(ClO)2 C2H5OH + HBr => H2O + C2H5Br C2H2 => C4H4 FeS + HNO3 => Fe2(SO4)3 + H2O + NO + Fe(NO3)3 H2O + Li => H2 + LiOH H2O + NH3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2 FeCl2 + H2O + CH3NH2 => Fe(OH)2 + CH3NH3Cl H2SO4 + CuCO3 => H2O + CO2 + CuSO4

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D