Thảo luận 2

Tìm đặc điểm chất hóa học từ sơ đồ phản ứng

Câu hỏi trắc nghiệm trong Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Advertisement
Advertisement

Tìm đặc điểm chất hóa học từ sơ đồ phản ứng

Cho sơ đồ phản ứng sau:
Y (NaOH)→ Z1 + Z2
Z1 → A1 → B1 (axit picric)
Z2 → A2 → B2 → C2 (Poli metylacrylat)
Chất Y có đặc điểm là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1:2. Đáp án đúng
  • Câu B. điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.
  • Câu C. tham gia phản ứng tráng gương.
  • Câu D. không thể tác dụng với nước brom.





Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + 3HNO3 => 3H2O + C6H2OH(NO2)3 NaOH + C6H5COOCH=CH2 => C6H5OH + CH2=CHCOONa HCl + CH2=CH-COONa => NaCl + CH2=CH-COOH CH3OH + CH2=CH-COOH => H2O + CH2=CHCOO-CH3

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

C6H5OH + 3HNO3 => 3H2O + C6H2OH(NO2)3

Thí nghiệm

Trong các thí nghiệm sau:

(1). Sục etilen vào dung dịch brom trong CCl4.

(2). Cho phenol vào dung dịch đun nóng chứa đồng thời HNO3 đặc và H2SO4 đặc.

(3). Cho axit stearic vào dung dịch Ca(OH)2.

(4). Cho phenol vào nước brom.

(5). Cho anilin vào nước brom.

(6). Cho glyxylalanin vào dung dịch NaOH loãng, dư.

(7). Cho HCOOH vào dung dịch AgNO3/NH3.

Số thí nghiệm có kết tủa xuất hiện là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

3Br2 + C6H5OH => C6H2Br3OH + 3HBr C6H5OH + 3HNO3 => 3H2O + C6H2OH(NO2)3

Tìm đặc điểm chất hóa học từ sơ đồ phản ứng

Cho sơ đồ phản ứng sau:
Y (NaOH)→ Z1 + Z2
Z1 → A1 → B1 (axit picric)
Z2 → A2 → B2 → C2 (Poli metylacrylat)
Chất Y có đặc điểm là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1:2.
  • Câu B. điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.
  • Câu C. tham gia phản ứng tráng gương.
  • Câu D. không thể tác dụng với nước brom.



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + 3HNO3 => 3H2O + C6H2OH(NO2)3 NaOH + C6H5COOCH=CH2 => C6H5OH + CH2=CHCOONa HCl + CH2=CH-COONa => NaCl + CH2=CH-COOH CH3OH + CH2=CH-COOH => H2O + CH2=CHCOO-CH3

NaOH + C6H5COOCH=CH2 => C6H5OH + CH2=CHCOONa

Tìm đặc điểm chất hóa học từ sơ đồ phản ứng

Cho sơ đồ phản ứng sau:
Y (NaOH)→ Z1 + Z2
Z1 → A1 → B1 (axit picric)
Z2 → A2 → B2 → C2 (Poli metylacrylat)
Chất Y có đặc điểm là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1:2.
  • Câu B. điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.
  • Câu C. tham gia phản ứng tráng gương.
  • Câu D. không thể tác dụng với nước brom.



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + 3HNO3 => 3H2O + C6H2OH(NO2)3 NaOH + C6H5COOCH=CH2 => C6H5OH + CH2=CHCOONa HCl + CH2=CH-COONa => NaCl + CH2=CH-COOH CH3OH + CH2=CH-COOH => H2O + CH2=CHCOO-CH3

Phản ứng

Trong các phương trình phản ứng sau, phản ứng nào chưa chính xác?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. NaOH + C6H5COOCH=CH2 ---> C6H5ONa + CH2=CHCOOH
  • Câu B. O2 + 2Pb → 2PbO
  • Câu C. NaOH + C2H5COOCH=CH2 → CH3CHO + C2H5COONa
  • Câu D. NaOH + CH3COOCH2-CH = CH2 → CH3COONa + CH2=CH-CH2-OH



Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

O2 + 2Pb => 2PbO NaOH + C2H5COOCH=CH2 => CH3CHO + C2H5COONa NaOH + CH3COOCH2-CH = CH2 => CH3COONa + CH2=CH-CH2-OH NaOH + C6H5COOCH=CH2 => C6H5OH + CH2=CHCOONa

HCl + CH2=CH-COONa => NaCl + CH2=CH-COOH

Tìm đặc điểm chất hóa học từ sơ đồ phản ứng

Cho sơ đồ phản ứng sau:
Y (NaOH)→ Z1 + Z2
Z1 → A1 → B1 (axit picric)
Z2 → A2 → B2 → C2 (Poli metylacrylat)
Chất Y có đặc điểm là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1:2.
  • Câu B. điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.
  • Câu C. tham gia phản ứng tráng gương.
  • Câu D. không thể tác dụng với nước brom.



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + 3HNO3 => 3H2O + C6H2OH(NO2)3 NaOH + C6H5COOCH=CH2 => C6H5OH + CH2=CHCOONa HCl + CH2=CH-COONa => NaCl + CH2=CH-COOH CH3OH + CH2=CH-COOH => H2O + CH2=CHCOO-CH3

CH3OH + CH2=CH-COOH => H2O + CH2=CHCOO-CH3

Tìm đặc điểm chất hóa học từ sơ đồ phản ứng

Cho sơ đồ phản ứng sau:
Y (NaOH)→ Z1 + Z2
Z1 → A1 → B1 (axit picric)
Z2 → A2 → B2 → C2 (Poli metylacrylat)
Chất Y có đặc điểm là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1:2.
  • Câu B. điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.
  • Câu C. tham gia phản ứng tráng gương.
  • Câu D. không thể tác dụng với nước brom.



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + 3HNO3 => 3H2O + C6H2OH(NO2)3 NaOH + C6H5COOCH=CH2 => C6H5OH + CH2=CHCOONa HCl + CH2=CH-COONa => NaCl + CH2=CH-COOH CH3OH + CH2=CH-COOH => H2O + CH2=CHCOO-CH3


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2021-05-14 09:08:48am


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(