Advertisement
Thảo luận 1

Tỉ lệ số mol FeCl3 : CuCl2 trong hỗn hợp

Câu hỏi trắc nghiệm trong THPT LÝ THÁI TỔ - HẢI PHÒNG

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Tỉ lệ số mol FeCl3 : CuCl2 trong hỗn hợp

Cho 8,64 gam Al vào dung dịch X (được tạo thành bằng cách hòa tan 74,7 gam hỗn hợp Y gồm CuCl2 và FeCl3 vào nước). Kết thúc phản ứng thu được 17,76 gam chất rắn gồm hai kim loại. Tỉ lệ số mol FeCl3 : CuCl2 trong hỗn hợp Y là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2 : 1
  • Câu B. 3 : 2
  • Câu C. 3 : 1 Đáp án đúng
  • Câu D. 5 : 3





Nguồn nội dung

THPT LÝ THÁI TỔ - HẢI PHÒNG



Liên quan tới phương trình

2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu Al + 3FeCl3 => AlCl3 + 3FeCl2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu

Tỉ lệ số mol FeCl3 : CuCl2 trong hỗn hợp

Cho 8,64 gam Al vào dung dịch X (được tạo thành bằng cách hòa tan 74,7 gam hỗn hợp Y gồm CuCl2 và FeCl3 vào nước). Kết thúc phản ứng thu được 17,76 gam chất rắn gồm hai kim loại. Tỉ lệ số mol FeCl3 : CuCl2 trong hỗn hợp Y là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2 : 1
  • Câu B. 3 : 2
  • Câu C. 3 : 1
  • Câu D. 5 : 3



Nguồn nội dung

THPT LÝ THÁI TỔ - HẢI PHÒNG



Liên quan tới phương trình

2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu Al + 3FeCl3 => AlCl3 + 3FeCl2

Advertisement

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu CaO + 2HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O 4O2 + 2PH3 => 3H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + 3H2O + 3Na2CO3 => 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 + 3CO2 CH3COOH + 2O2 => 2H2O + 2CO2 Ag2O + HCOOH => 2Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => BrHC=CHBr (NH4)2SO4 + 2NaOH => 2H2O + Na2SO4 + 2NH3 2H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O 2Ag2O + HCHO => 4Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 2HCl + 2HNO3 => Cl2 + 2H2O + 2NO2

Al + 3FeCl3 => AlCl3 + 3FeCl2

Tỉ lệ số mol FeCl3 : CuCl2 trong hỗn hợp

Cho 8,64 gam Al vào dung dịch X (được tạo thành bằng cách hòa tan 74,7 gam hỗn hợp Y gồm CuCl2 và FeCl3 vào nước). Kết thúc phản ứng thu được 17,76 gam chất rắn gồm hai kim loại. Tỉ lệ số mol FeCl3 : CuCl2 trong hỗn hợp Y là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2 : 1
  • Câu B. 3 : 2
  • Câu C. 3 : 1
  • Câu D. 5 : 3



Nguồn nội dung

THPT LÝ THÁI TỔ - HẢI PHÒNG



Liên quan tới phương trình

2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu Al + 3FeCl3 => AlCl3 + 3FeCl2

Advertisement

Phản ứng tạo kim loại

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư.
(b) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2.
(c) Nhiệt phân Cu(NO3)2.
(d) Đốt nóng FeCO3 trong không khí.
(e) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

THPT NGUYỄN XUÂN NGUYÊN - THANH HÓA



Liên quan tới phương trình

Al + 3FeCl3 => AlCl3 + 3FeCl2 2Cu(NO3)2 => 2CuO + 4NO2 + O2 4FeCO3 + O2 => 2Fe2O3 + 4CO2 3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3 AgNO3 + H2O => Ag + HNO3 + O2

Phản ứng

Cho các phương trình phản ứng sau, phương trình nào có tổng hệ số cân bằng cao nhất?
(1). HNO3 + Fe3O4 ----> ;
(2). H2O + Ba + FeCl3 ----> ;
(3). Ca(OH)2 + H3PO4 ----> ;
(4). Al + FeCl3 -----> ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1)
  • Câu B. (2)
  • Câu C. (3)
  • Câu D. (4)



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

Al + 3FeCl3 => AlCl3 + 3FeCl2 Ca(OH)2 + 2H3PO4 => Ca(H2PO4)2 + 2H2O 28HNO3 + 3Fe3O4 => 14H2O + NO + 9Fe(NO3)3 6H2O + 3Ba + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2H2 + 2Fe(OH)3

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(