Advertisement
Thảo luận 3

Thí nghiệm

Câu hỏi trắc nghiệm trong CHUYÊN BẠC LIÊU

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Thí nghiệm

Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH. (b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.
(c) Cho CaO vào nước. (d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4 Đáp án đúng
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 1





Nguồn nội dung

CHUYÊN BẠC LIÊU



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2 Na2CO3 + CaCl2 => CaCO3 + 2NaCl CaO + H2O => Ca(OH)2 2Al + 6H2O + 2NaOH => 3H2 + 2Na[Al(OH)4]

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2

Kim loại

Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại. Hai kim loại đó là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Cu.
  • Câu B. Cu, Ag.
  • Câu C. Zn, Ag.
  • Câu D. Fe, Ag.



Nguồn nội dung

ĐỀ THAM KHẢO LẦN 3 - BỘ GD-ĐT



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 Cu(NO3)2 + Fe => Cu + Fe(NO3)2 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2

Advertisement

Thí nghiệm

Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH. (b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.
(c) Cho CaO vào nước. (d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 1



Nguồn nội dung

CHUYÊN BẠC LIÊU



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2 Na2CO3 + CaCl2 => CaCO3 + 2NaCl CaO + H2O => Ca(OH)2 2Al + 6H2O + 2NaOH => 3H2 + 2Na[Al(OH)4]

Phản ứng hóa học

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Ni, Sn
  • Câu B. Zn, Cu, Mg
  • Câu C. Hg, Na, Ca
  • Câu D. Al, Fe, CuO



Nguồn nội dung

THPT LÝ THÁI TỔ - HẢI PHÒNG



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 2HCl + Mg => H2 + MgCl2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 2HCl + Ni => H2 + NiCl2 2AgNO3 + Mg => 2Ag + Mg(NO3)2 3AgNO3 + Al => 3Ag + Al(NO3)3 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2 2AgNO3 + Ni => 2Ag + Ni(NO3)2

Chất tác dụng được với HCl và AgNO3

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Ni, Sn
  • Câu B. Zn, Cu, Mg
  • Câu C. Hg, Na, Ca
  • Câu D. Al, Fe, CuO



Nguồn nội dung

ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC - THPTQG 2018



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 2HCl + Mg => H2 + MgCl2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + Sn => H2 + SnCl2 2HCl + Ni => H2 + NiCl2 2AgNO3 + Mg => 2Ag + Mg(NO3)2 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2 2AgNO3 + Ni => 2Ag + Ni(NO3)2 2AgNO3 + Sn => 2Ag + Sn(NO3)2

2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2

Phản ứng hóa học

Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, ZnO, Sn(OH)2, Zn(OH)2, NaHS,
KHSO3, KHSO4, Fe(NO3)2, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được
với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 7
  • Câu B. 9
  • Câu C. 10
  • Câu D. 8



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2 2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2 Al2O3 + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 2NaOH => H2O + 2NaAlO2 2NaOH + Zn(OH)2 => Na2[Zn(OH)4] 2HCl + ZnO => H2O + ZnCl2 3HCl + Sn(OH)2 => 2H2O + HSnCl3 3H2O + 2NaOH + Sn(OH)2 + N2H4.H2O => 2NH4OH + Na2[Sn(OH)6] 2HCl + Zn(OH)2 => 2H2O + ZnCl2 H2O + 2NaOH + ZnO => Na2[Zn(OH)4]

Advertisement

Phát biểu

Hòa tan hết a mol Al vào dung dịch X vào dung dịch chứa 2a mol NaOH thu được dung dịch X. Kết luận nào sau đây là đúng ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Sục CO2 dư vào dung dịch X thu được a mol kết tủa.
  • Câu B. Dung dịch X không phản ứng với dung dịch CuSO4.
  • Câu C. Thêm 2a mol HCl vào dung dịch X thu được 2a/3 mol kết tủa.
  • Câu D. Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.



Nguồn nội dung

CHUYÊN KHTN - ĐH HÀ NỘI



Liên quan tới phương trình

2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2 2H2O + NaAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + NaHCO3 NaOH + CO2 => NaHCO3 2NaOH + CuSO4 => Cu(OH)2 + Na2SO4 HCl + NaOH => H2O + NaCl H2O + HCl + NaAlO2 => Al(OH)3 + NaCl

Số thí nghiệm thu được đơn chất

Thực hiện các thí nghiệm sau
(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (dư).
(2) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp.
(3) Cho dung dịch KI vào dung dịch chứa Na2Cr2O7 và H2SO4.
(4) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3.
(5) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch FeCl3.
Số thí nghiệm thu được đơn chất là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

THPT ĐOÀN THƯỢNG - HẢI DƯƠNG



Liên quan tới phương trình

2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2 2H2O + 2NaCl => Cl2 + H2 + 2NaOH 2NH3 + 2CrO3 => 3H2O + N2 + Cr2O3 H2SO4 + KI + Na2Cr2O7 => H2O + I2 + Na2SO4 + K2SO4 + Cr2(SO4)3

Pin điện hóa

Điện phân dung dịch X gồm FeCl2 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) với điện cực trơ màng ngăn xốp thu được dung dịch Y chứa hai chất tan, biết khối lượng dung dịch X lớn hơn khối lượng dịch Y là 4,54 gam. Dung dịch Y hòa tan tối đa 0,54 gam Al. Mặt khác dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được m gam kết tủa. Giá trị m là

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 14,35.
  • Câu B. 17,59.
  • Câu C. 17,22.
  • Câu D. 20,46.



Nguồn nội dung

THPT HÀ TRUNG - THANH HÓA



Liên quan tới phương trình

2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2

Na2CO3 + CaCl2 => CaCO3 + 2NaCl

Thí nghiệm

Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH. (b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.
(c) Cho CaO vào nước. (d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 1



Nguồn nội dung

CHUYÊN BẠC LIÊU



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2 Na2CO3 + CaCl2 => CaCO3 + 2NaCl CaO + H2O => Ca(OH)2 2Al + 6H2O + 2NaOH => 3H2 + 2Na[Al(OH)4]

Nước cứng

Nhận định nào sau đây là đúng

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO4(2-)
  • Câu B. Để làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng.
  • Câu C. Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.
  • Câu D. Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay.



Nguồn nội dung

THPT ĐOÀN THƯỢNG - HẢI DƯƠNG



Liên quan tới phương trình

Na2CO3 + CaCl2 => CaCO3 + 2NaCl 2NaHCO3 + CaCl2 => CaCO3 + H2O + 2NaCl + CO2

Nước cứng

Nhận định nào sau đây là đúng

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42-
  • Câu B. Để làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng.
  • Câu C. Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.
  • Câu D. Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay.



Nguồn nội dung

THPT PHỤ DỰC - MÃ ĐỀ 132 - THÁI BÌNH



Liên quan tới phương trình

Na2CO3 + CaCl2 => CaCO3 + 2NaCl 2NaHCO3 + CaCl2 => CaCO3 + H2O + 2NaCl + CO2

Phản ứng tạo kết tủa

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3.
(2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2.
(3) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.
(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.
(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch CrCl3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 2
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

THPT CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH - ĐỒNG NAI



Liên quan tới phương trình

AlCl3 + 3H2O + 3NH3 => Al(OH)3 + 3NH4Cl BaCl2 + Na2SO4 => 2NaCl + BaSO4 Na2CO3 + CaCl2 => CaCO3 + 2NaCl 3NaOH + CrCl3 => 3NaCl + Cr(OH)3 AgNO3 + NaI => NaNO3 + AgI

CaO + H2O => Ca(OH)2

Điều kiện của phản ứng

Ở điều kiện thường, thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHCO3.
  • Câu B. Cho dung dịch Na2CO3 vào nước cứng vĩnh cửu.
  • Câu C. Cho CaO vào nước dư.
  • Câu D. Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.



Nguồn nội dung

THPT NGUYỄN XUÂN NGUYÊN - THANH HÓA



Liên quan tới phương trình

CaO + H2O => Ca(OH)2 BaCl2 + NaHSO4 => HCl + NaCl + BaSO4

Phản ứng hóa học

Cho các cặp chất :
(1) dung dịch FeCl3 và Ag (2) dung dịch Fe(NO3)2 và dung dịch AgNO3
(3) S và H2SO4 (đặc nóng) (4) CaO và H2O
(5) dung dịch NH3 + CrO3 (6) S và dung dịch H2SO4 loãng
Số cặp chất có xảy ra phản ứng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 4
  • Câu C. 2
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

THPT THANH CHƯƠNG - NGHỆ AN



Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3 CaO + H2O => Ca(OH)2 2H2SO4 + S => 2H2O + 3SO2 2NH3 + 2CrO3 => 3H2O + N2 + Cr2O3

Thí nghiệm

Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH. (b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.
(c) Cho CaO vào nước. (d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 1



Nguồn nội dung

CHUYÊN BẠC LIÊU



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2 Na2CO3 + CaCl2 => CaCO3 + 2NaCl CaO + H2O => Ca(OH)2 2Al + 6H2O + 2NaOH => 3H2 + 2Na[Al(OH)4]

Phản ứng không xảy ra ở điều kiện thường

Ở điều kiện thường, thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHCO3.
  • Câu B. Cho dung dịch Na2CO3 vào nước cứng vĩnh cửu.
  • Câu C. Cho CaO vào nước dư.
  • Câu D. Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.



Nguồn nội dung

THPT NGUYỄN XUÂN NGUYÊN - THANH HÓA



Liên quan tới phương trình

CaO + H2O => Ca(OH)2 BaCl2 + NaHSO4 => HCl + NaCl + BaSO4

2Al + 6H2O + 2NaOH => 3H2 + 2Na[Al(OH)4]

Bài toán thể tích

Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch NaOH loãng (dư). Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí hiđro (ở đktc). Giá trị của V là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2,24 lít
  • Câu B. 3,36 lít.
  • Câu C. 4,48 lít.
  • Câu D. 6,72 lít.



Nguồn nội dung

CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIÊU



Liên quan tới phương trình

2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2 2Al + 6H2O + 2NaOH => 3H2 + 2Na[Al(OH)4] Al + 3H2O + NaOH => 3/2H2 + Na[AlOH]4

Thí nghiệm

Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH. (b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.
(c) Cho CaO vào nước. (d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 1



Nguồn nội dung

CHUYÊN BẠC LIÊU



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2 Na2CO3 + CaCl2 => CaCO3 + 2NaCl CaO + H2O => Ca(OH)2 2Al + 6H2O + 2NaOH => 3H2 + 2Na[Al(OH)4]

Bài tập xác định phản ứng oxi hóa - khử

Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng vớ dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm 2 phần: Phần 1: đem tác dụng với dd HNO3 loãng, dư. Phần 2: đem tác dụng với dd HCl dư. Số phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 8
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

Bộ chuyên đề luyện thi hóa vô cơ - đại cương - Quách Văn Long.



Liên quan tới phương trình

Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 8HCl + Fe3O4 => FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 3FeCO3 + 10HNO3 => 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3 + 3CO2 2Al + 6H2O + 2NaOH => 3H2 + 2Na[Al(OH)4] FeCO3 + 2HCl => FeCl2 + H2O + CO2 2H2O + 2Na => H2 + 2NaOH 10HNO3 + Fe3O4 => 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3

Bài toán điện phân dung dịch gồm FeCl2 và NaCl

Điện phân dung dịch X gồm FeCl2 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) với điện cực trơ màng ngăn xốp thu được dung dịch Y chứa hai chất tan, biết khối lượng dung dịch X lớn hơn khối lượng dịch Y là 4,54 gam. Dung dịch Y hòa tan tối đa 0,54 gam Al. Mặt khác dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được m gam kết tủa. Giá trị m là

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 14,35.
  • Câu B. 17,59.
  • Câu C. 17,22.
  • Câu D. 20,46.



Nguồn nội dung

THPT TIÊN LÃNG - HẢI PHÒNG



Liên quan tới phương trình

2Al + 6H2O + 2NaOH => 3H2 + 2Na[Al(OH)4]

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(