Advertisement
Advertisement
Advertisement
Advertisement
Đóng góp của bạn có thể giúp hàng triệu học sinh Việt Nam học tập tốt hơn >> Tìm hiểu cơ hội tham gia
Thảo luận 2

Thí nghiệm

Câu hỏi trắc nghiệm trong THPT HÀ TRUNG - THANH HÓA

Thí nghiệm

Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra đơn chất ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cho bột nhôm vào dung dịch NaOH.
  • Câu B. Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3
  • Câu C. Cho Na vào dung dịch FeCl2.
  • Câu D. Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3. Đáp án đúng


Giải thích câu trả lời

Chọn D.
A. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
B. Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
C. 2Na + FeCl2 + 2H2O → 2NaCl + Fe(OH)2 + H2
D. FeCl3 + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3AgCl

Nguồn nội dung

THPT HÀ TRUNG - THANH HÓA

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 3AgNO3 + FeCl3 => 3AgCl + Fe(NO3)3 2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2 FeCl2 + 2H2O + 2Na => H2 + Na2SO4 + Fe(OH)2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2

Đồng

Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 3Cu + 8HCl + 8NaNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 8NaCl + NO

Ăn mòn kim loại

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho lá hợp kim Fe - Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.
(2) Cho lá Cu vào dung dịch AgNO3.
(3) Cho lá Zn vào dung dịch HNO3 loãng.
(4) Đốt dây Mg trong bình đựng khí Cl2.
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn hóa học là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 1

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 Cl2 + Mg => MgCl2 10HNO3 + 4Zn => 3H2O + NH4NO3 + 4Zn(NO3)2

Thí nghiệm

Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra đơn chất ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cho bột nhôm vào dung dịch NaOH.
  • Câu B. Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3
  • Câu C. Cho Na vào dung dịch FeCl2.
  • Câu D. Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 3AgNO3 + FeCl3 => 3AgCl + Fe(NO3)3 2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2 FeCl2 + 2H2O + 2Na => H2 + Na2SO4 + Fe(OH)2

Tìm giá trị m gần nhất

Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu (x, y nguyên dương) vào 600 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 6,4 gam kim loại không tan. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 102,3 gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 22,7.
  • Câu B. 34,1.
  • Câu C. 29,1.
  • Câu D. 27,5.

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 CuO + 2HCl => H2O + CuCl2 Fe2O3 + 6HCl => 3H2O + 2FeCl3 8HCl + Fe3O4 => FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 FeO + 2HCl => FeCl2 + H2O 2AgNO3 + CuO => Ag2O + Cu(NO3)2 2AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2

3AgNO3 + FeCl3 => 3AgCl + Fe(NO3)3

Bài toán kết tủa

Sục 0,02 mol Cl2 vào dung dịch chứa 0,06 mol FeBr2 thu được dung dịch A. Cho AgNO3 dư vào A thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 30,46
  • Câu B. 12,22
  • Câu C. 28,86
  • Câu D. 24,02

Liên quan tới phương trình

3AgNO3 + FeCl3 => 3AgCl + Fe(NO3)3 3Cl2 + 6FeBr2 => 4FeBr3 + 2FeCl3

Sản phẩm muối

Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí. X và Y lần lượt là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. AgNO3 và Fe(NO3)2.
  • Câu B. AgNO3 và FeCl2.
  • Câu C. AgNO3 và FeCl3.
  • Câu D. Na2CO3 và BaCl2.

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3 3AgNO3 + FeCl3 => 3AgCl + Fe(NO3)3 3Ag + 4HNO3 => 3AgNO3 + 2H2O + NO BaCl2 + Na2CO3 => 2NaCl + BaCO3 2HCl + BaCO3 => BaCl2 + H2O + CO2 3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3

Quá trình ăn mòn điện hóa

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2.
(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3.
(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có nhỏ vài giọt CuCl2.
(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.
(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm.
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 1

Liên quan tới phương trình

3AgNO3 + FeCl3 => 3AgCl + Fe(NO3)3 Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 Fe + CuCl2 => Cu + FeCl2

Kim loại rắn

Phi kim X tác dụng với kim loại M thu được chất rắn Y. Hòa tan Y vào nước được dung dịch Z. Thêm AgNO3 dư vào dung dịch Z được chất rắn G. Cho G vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được khí màu nâu đỏ và chất rắn F. Kim loại M và chất rắn F lần lượt là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Al và AgCl
  • Câu B. Fe và AgCl
  • Câu C. Cu và AgBr
  • Câu D. Fe và AgF

Liên quan tới phương trình

Ag + 2HNO3 => AgNO3 + H2O + NO2 3AgNO3 + FeCl3 => 3AgCl + Fe(NO3)3 3Cl2 + 2Fe => 2FeCl3 Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3

2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2

Phản ứng hóa học

Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, ZnO, Sn(OH)2, Zn(OH)2, NaHS,
KHSO3, KHSO4, Fe(NO3)2, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được
với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 7
  • Câu B. 9
  • Câu C. 10
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2 2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2 Al2O3 + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 2NaOH => H2O + 2NaAlO2 2NaOH + Zn(OH)2 => Na2[Zn(OH)4] 2HCl + ZnO => H2O + ZnCl2 3HCl + Sn(OH)2 => 2H2O + HSnCl3 3H2O + 2NaOH + Sn(OH)2 + N2H4.H2O => 2NH4OH + Na2[Sn(OH)6] 2HCl + Zn(OH)2 => 2H2O + ZnCl2 H2O + 2NaOH + ZnO => Na2[Zn(OH)4]

Phát biểu

Hòa tan hết a mol Al vào dung dịch X vào dung dịch chứa 2a mol NaOH thu được dung dịch X. Kết luận nào sau đây là đúng ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Sục CO2 dư vào dung dịch X thu được a mol kết tủa.
  • Câu B. Dung dịch X không phản ứng với dung dịch CuSO4.
  • Câu C. Thêm 2a mol HCl vào dung dịch X thu được 2a/3 mol kết tủa.
  • Câu D. Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

Liên quan tới phương trình

2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2 2H2O + NaAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + NaHCO3 NaOH + CO2 => NaHCO3 2NaOH + CuSO4 => Cu(OH)2 + Na2SO4 HCl + NaOH => H2O + NaCl H2O + HCl + NaAlO2 => Al(OH)3 + NaCl

Số thí nghiệm thu được đơn chất

Thực hiện các thí nghiệm sau
(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (dư).
(2) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp.
(3) Cho dung dịch KI vào dung dịch chứa Na2Cr2O7 và H2SO4.
(4) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3.
(5) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch FeCl3.
Số thí nghiệm thu được đơn chất là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2 2H2O + 2NaCl => Cl2 + H2 + 2NaOH 2NH3 + 2CrO3 => 3H2O + N2 + Cr2O3 H2SO4 + KI + Na2Cr2O7 => H2O + I2 + Na2SO4 + K2SO4 + Cr2(SO4)3

Pin điện hóa

Điện phân dung dịch X gồm FeCl2 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) với điện cực trơ màng ngăn xốp thu được dung dịch Y chứa hai chất tan, biết khối lượng dung dịch X lớn hơn khối lượng dịch Y là 4,54 gam. Dung dịch Y hòa tan tối đa 0,54 gam Al. Mặt khác dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được m gam kết tủa. Giá trị m là

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 14,35.
  • Câu B. 17,59.
  • Câu C. 17,22.
  • Câu D. 20,46.

Liên quan tới phương trình

2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2

FeCl2 + 2H2O + 2Na => H2 + Na2SO4 + Fe(OH)2

Phản ứng tạo chất khí

Khi cho Na dư vào dung dịch Fe2(SO4)3, FeCl2 và AlCl3 thì có hiện tượng xảy ra ở cả 3 cốc là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. có kết tủa
  • Câu B. có khí thoát ra
  • Câu C. có kết tủa rồi tan
  • Câu D. không hiện tượng

Liên quan tới phương trình

Fe2(SO4)3 + H2O + 6Na => 3h2 + 3Na2SO4 + 2Fe(OH)3 FeCl2 + 2H2O + 2Na => H2 + Na2SO4 + Fe(OH)2 AlCl3 + 2H2O + 4Na => 2H2 + 3NaCl + NaAlO2

Thí nghiệm

Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra đơn chất ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cho bột nhôm vào dung dịch NaOH.
  • Câu B. Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3
  • Câu C. Cho Na vào dung dịch FeCl2.
  • Câu D. Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 3AgNO3 + FeCl3 => 3AgCl + Fe(NO3)3 2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2 FeCl2 + 2H2O + 2Na => H2 + Na2SO4 + Fe(OH)2

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.


Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân người trồng cây phóng sinh, Quả Được sống lâu khoẻ mạnh

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(