Advertisement
Thảo luận 4

Số phản ứng tạo chất khí

Câu hỏi trắc nghiệm trong Tai liệu luyện thi Đại học

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Số phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
a). AlCl3 + H2O + Na2S -->
b). C + SiO2 -->
c). NaOH + NH2CH2COOCH3 -->
d). NaOH + NH4NO3 -->
e). Ca(OH)2 + SO2 -->
Có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3 Đáp án đúng
  • Câu D. 4





Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 NaOH + NH4NO3 => H2O + NaNO3 + NH3 2AlCl3 + 6H2O + 2Na2S => 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl 2C + SiO2 => 2CO + Si NaOH + NH2CH2COOCH3 => CH3CHO + NH2CH2COONa

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3

Số phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
a). AlCl3 + H2O + Na2S -->
b). C + SiO2 -->
c). NaOH + NH2CH2COOCH3 -->
d). NaOH + NH4NO3 -->
e). Ca(OH)2 + SO2 -->
Có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 NaOH + NH4NO3 => H2O + NaNO3 + NH3 2AlCl3 + 6H2O + 2Na2S => 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl 2C + SiO2 => 2CO + Si NaOH + NH2CH2COOCH3 => CH3CHO + NH2CH2COONa

Advertisement

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
HNO3 + Fe3O4 ---> ;
Fe(NO3)2 --t0--> ;
NaOH + NH2CH2COOCH3 ---> ;
NaOH + MgCl2 ---> ;
BaCl2 + MgSO4 ---> ;
NaOH + NH4NO3 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ----> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --t0---> ;
BaCl2 + NaHSO4 ---> ;
Cu + HCl + KNO3 ---> ;
Ag + Cl2 ----> ;
C + H2SO4 ---> ;
H2 + C6H5CHCH2 ----> ;
HNO3 + CuS2 ---> ;
HCl + HNO3 ----> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 10
  • Câu C. 14
  • Câu D. 9



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

BaO + CO2 => BaCO3 Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 3Fe + 4H2O => 4H2 + Fe3O4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 2NaOH + MgCl2 => Mg(OH)2 + 2NaCl 4NaOH => 2H2O + 4Na + O2 NaOH + NH4NO3 => H2O + NaNO3 + NH3 C + 2H2SO4 => 2H2O + 2SO2 + CO2 BaCl2 + MgSO4 => MgCl2 + BaSO4 6HCl + 2HNO3 => 3Cl2 + 4H2O + 2NO 10HNO3 + Fe3O4 => 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3 2Ag + Cl2 => 2AgCl Cu + 4HCl + 2KNO3 => 2H2O + 2KCl + 2NO2 + CuCl2 14HNO3 + 3CuS2 => 4H2O + 3H2SO4 + 14NO + 3CuSO4 NaOH + NH2CH2COOCH3 => CH3CHO + NH2CH2COONa BaCl2 + 2NaHSO4 => 2HCl + Na2SO4 + BaSO4 2Fe(NO3)2 => Fe2O3 + 4NO2 + 1/2O2 H2 + C6H5CHCH2 => C6H5CH2CH3

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

2Al + 6H2O => 2Al(OH)3 + 3H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + 2HCl => H2O + CaCl2 2Mg + CO2 => C + 2MgO 2NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + 2NaCl 3Fe + 4H2O => 4H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => 2H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 2H2 + O2 => 2H2O Br2 + 2KI => I2 + 2KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 4NaOH => 2H2O + 4Na + O2 3Cu + 4H2SO4 + 2NaNO3 => 4H2O + Na2SO4 + 2NO + 3CuSO4 2AlCl3 => 2Al + 3Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr 3FeCl2 + 4H2O => H2 + 6HCl + Fe3O4 5O2 + 2C4H10 => 4CH3COOH + 2H2O 3H2SO4 + 2KMnO4 + 5H2C2O4 => 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 + 10CO2 F2 + H2 => 2HF 3Fe2O3 + H2 => H2O + 2Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl 3S + 4CrO3 => 3SO2 + 2Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => 2NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa 4Ba(OH)2 + 3Cr(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(CrO2)2 2KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 2AgNO3 + C6H12O6 + H2O + 3NH3 => 2Ag + 2NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + 2HBr 3H2O + 3K2CO3 + 2FeCl3 => 6KCl + 3CO2 + 2Fe(OH)3 2NaOH + 2CH3COOK => 2C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa 2NaOH + K2HPO4 => 2KOH + Na2HPO4

Xác định tên hợp chất của nitơ

Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm. Mặt khác chất X tác dụng với axit HCl tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi trong, vừa làm mất màu dung dịch brom. Chất X không tác dụng với dung dịch BaCl2. Vậy chất X có thể là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. NH4HCO3
  • Câu B. (NH4)2CO3
  • Câu C. (NH4)2SO3
  • Câu D. NH4HSO3



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 Br2 + 2H2O + SO2 => H2SO4 + 2HBr NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 HCl + NH4HSO3 => H2O + NH4Cl + SO2

NaOH + NH4NO3 => H2O + NaNO3 + NH3

Số phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
a). AlCl3 + H2O + Na2S -->
b). C + SiO2 -->
c). NaOH + NH2CH2COOCH3 -->
d). NaOH + NH4NO3 -->
e). Ca(OH)2 + SO2 -->
Có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 NaOH + NH4NO3 => H2O + NaNO3 + NH3 2AlCl3 + 6H2O + 2Na2S => 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl 2C + SiO2 => 2CO + Si NaOH + NH2CH2COOCH3 => CH3CHO + NH2CH2COONa

Advertisement

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
HNO3 + Fe3O4 ---> ;
Fe(NO3)2 --t0--> ;
NaOH + NH2CH2COOCH3 ---> ;
NaOH + MgCl2 ---> ;
BaCl2 + MgSO4 ---> ;
NaOH + NH4NO3 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ----> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --t0---> ;
BaCl2 + NaHSO4 ---> ;
Cu + HCl + KNO3 ---> ;
Ag + Cl2 ----> ;
C + H2SO4 ---> ;
H2 + C6H5CHCH2 ----> ;
HNO3 + CuS2 ---> ;
HCl + HNO3 ----> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 10
  • Câu C. 14
  • Câu D. 9



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

BaO + CO2 => BaCO3 Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 3Fe + 4H2O => 4H2 + Fe3O4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 2NaOH + MgCl2 => Mg(OH)2 + 2NaCl 4NaOH => 2H2O + 4Na + O2 NaOH + NH4NO3 => H2O + NaNO3 + NH3 C + 2H2SO4 => 2H2O + 2SO2 + CO2 BaCl2 + MgSO4 => MgCl2 + BaSO4 6HCl + 2HNO3 => 3Cl2 + 4H2O + 2NO 10HNO3 + Fe3O4 => 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3 2Ag + Cl2 => 2AgCl Cu + 4HCl + 2KNO3 => 2H2O + 2KCl + 2NO2 + CuCl2 14HNO3 + 3CuS2 => 4H2O + 3H2SO4 + 14NO + 3CuSO4 NaOH + NH2CH2COOCH3 => CH3CHO + NH2CH2COONa BaCl2 + 2NaHSO4 => 2HCl + Na2SO4 + BaSO4 2Fe(NO3)2 => Fe2O3 + 4NO2 + 1/2O2 H2 + C6H5CHCH2 => C6H5CH2CH3

Xác định tên phân bón hóa học

Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Amophot
  • Câu B. Ure
  • Câu C. Natri nitrat
  • Câu D. Amoni nitrat



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

NaOH + NH4NO3 => H2O + NaNO3 + NH3 Cu + 2H2SO4 + 4NH4NO3 => 2(NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2

2AlCl3 + 6H2O + 2Na2S => 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl

Phản ứng tạo đơn chất

Trong các thí nghiệm sau:
(1) Thêm một lượng nhỏ bột MnO2 vào dung dịch hiđro peoxit
(2) Sục khí SO2 vào dung dịch Br2 rồi đun nóng.
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đốt nóng.
(4) Cho KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc.
(5) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI.
(6) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
(7) Cho dung dịch Na2S vào dung dịch AlCl3
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 7
  • Câu B. 6
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

Đề thi thử THPTQG 2018



Liên quan tới phương trình

AlCl3 + 3NaOH => Al(OH)3 + 3NaCl 3CuO + 2NH3 => 3Cu + 3H2O + N2 H2O + 2KI + O3 => I2 + 2KOH + O2 6HCl + KClO3 => 3Cl2 + 3H2O + KCl 2H2O2 => 2H2O + O2 2AlCl3 + 6H2O + 2Na2S => 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl Br2 + 2H2O + SO2 => H2SO4 + 2HBr

Số phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
a). AlCl3 + H2O + Na2S -->
b). C + SiO2 -->
c). NaOH + NH2CH2COOCH3 -->
d). NaOH + NH4NO3 -->
e). Ca(OH)2 + SO2 -->
Có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 NaOH + NH4NO3 => H2O + NaNO3 + NH3 2AlCl3 + 6H2O + 2Na2S => 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl 2C + SiO2 => 2CO + Si NaOH + NH2CH2COOCH3 => CH3CHO + NH2CH2COONa

2C + SiO2 => 2CO + Si

Cacbon

Cacbon có thể khử bao nhiêu chất trong số các chất sau: Al2O3; CO2; Fe3O4; ZnO; H2O; SiO2; MgO

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

C + H2O => CO + H2 2C + O2 => 2CO C + ZnO => CO + Zn 2C + Fe3O4 => 3Fe + 2CO2 2C + SiO2 => 2CO + Si

Số phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
a). AlCl3 + H2O + Na2S -->
b). C + SiO2 -->
c). NaOH + NH2CH2COOCH3 -->
d). NaOH + NH4NO3 -->
e). Ca(OH)2 + SO2 -->
Có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 NaOH + NH4NO3 => H2O + NaNO3 + NH3 2AlCl3 + 6H2O + 2Na2S => 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl 2C + SiO2 => 2CO + Si NaOH + NH2CH2COOCH3 => CH3CHO + NH2CH2COONa

NaOH + NH2CH2COOCH3 => CH3CHO + NH2CH2COONa

Số phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
a). AlCl3 + H2O + Na2S -->
b). C + SiO2 -->
c). NaOH + NH2CH2COOCH3 -->
d). NaOH + NH4NO3 -->
e). Ca(OH)2 + SO2 -->
Có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 NaOH + NH4NO3 => H2O + NaNO3 + NH3 2AlCl3 + 6H2O + 2Na2S => 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl 2C + SiO2 => 2CO + Si NaOH + NH2CH2COOCH3 => CH3CHO + NH2CH2COONa

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
HNO3 + Fe3O4 ---> ;
Fe(NO3)2 --t0--> ;
NaOH + NH2CH2COOCH3 ---> ;
NaOH + MgCl2 ---> ;
BaCl2 + MgSO4 ---> ;
NaOH + NH4NO3 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ----> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --t0---> ;
BaCl2 + NaHSO4 ---> ;
Cu + HCl + KNO3 ---> ;
Ag + Cl2 ----> ;
C + H2SO4 ---> ;
H2 + C6H5CHCH2 ----> ;
HNO3 + CuS2 ---> ;
HCl + HNO3 ----> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 10
  • Câu C. 14
  • Câu D. 9



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

BaO + CO2 => BaCO3 Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 3Fe + 4H2O => 4H2 + Fe3O4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 2NaOH + MgCl2 => Mg(OH)2 + 2NaCl 4NaOH => 2H2O + 4Na + O2 NaOH + NH4NO3 => H2O + NaNO3 + NH3 C + 2H2SO4 => 2H2O + 2SO2 + CO2 BaCl2 + MgSO4 => MgCl2 + BaSO4 6HCl + 2HNO3 => 3Cl2 + 4H2O + 2NO 10HNO3 + Fe3O4 => 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3 2Ag + Cl2 => 2AgCl Cu + 4HCl + 2KNO3 => 2H2O + 2KCl + 2NO2 + CuCl2 14HNO3 + 3CuS2 => 4H2O + 3H2SO4 + 14NO + 3CuSO4 NaOH + NH2CH2COOCH3 => CH3CHO + NH2CH2COONa BaCl2 + 2NaHSO4 => 2HCl + Na2SO4 + BaSO4 2Fe(NO3)2 => Fe2O3 + 4NO2 + 1/2O2 H2 + C6H5CHCH2 => C6H5CH2CH3

Xác định chất

Cho 2 hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 . Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z, còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CH3OH và NH3
  • Câu B. CH3OH và CH3NH2
  • Câu C. CH3NH2 và NH3
  • Câu D. C2H3OH và N2



Nguồn nội dung

ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC - THPTQG 2018



Liên quan tới phương trình

NaOH + CH2=CH-COONH4 => H2O + NH3 + CH2=CH-COONa NaOH + NH2CH2COOCH3 => CH3CHO + NH2CH2COONa

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(