Advertisement
Thảo luận 3

Sản phẩm phản ứng

Câu hỏi trắc nghiệm trong Tài liệu luyện thi ĐH

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Sản phẩm phản ứng

Cho các phương trình phản ứng sau:
AgNO3 + FeO ---> ;
C2H5OH + HBr ----> ;
Ca(OH)2 + Cl2 ---> ;
H2S + H2SO4 + KMnO4 ---> ;
H2O + Li ---> ;
C2H2 --->
H2O + NH3 + FeSO4 ---> ;
Fe(NO3)2 + Na2S ---> ;
FeS + HNO3 ----->
H2SO4 + CuCO3 ----> ;
FeCl2 + H2O + CH3NH2 ----> ;
C2H4 + H2O + KMnO4 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phản ứng tạo từ 3 sản phẩm trở lên?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5 Đáp án đúng
  • Câu D. 7





Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

3C2H4 + 4H2O + 2KMnO4 => 2KOH + 2MnO2 + 3C2H4(OH)2 Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + 2NaNO3 5H2S + 3H2SO4 + 2KMnO4 => 8H2O + 2MnSO4 + 2S + K2SO4 2Ca(OH)2 + 2Cl2 => 2H2O + CaCl2 + Ca(ClO)2 C2H5OH + HBr => H2O + C2H5Br 2C2H2 => C4H4 3FeS + 12HNO3 => Fe2(SO4)3 + 6H2O + 9NO + Fe(NO3)3 H2O + 2Li => H2 + 2LiOH 2H2O + 2NH3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 2AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2 FeCl2 + 2H2O + 2CH3NH2 => Fe(OH)2 + 2CH3NH3Cl H2SO4 + CuCO3 => H2O + CO2 + CuSO4

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

3C2H4 + 4H2O + 2KMnO4 => 2KOH + 2MnO2 + 3C2H4(OH)2

Phản ứng oxi hóa khử

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng.
(b) Cho hơi alcol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
(c) Sục khí etilen vào dd Br2 trong CCl4.
(d) Cho dd glucose vào dd AgNO3 trong NH3 dư, đặc, nóng.
(e) Cho Fe2O3 vào dd H2SO4 đặc, nóng.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 2
  • Câu D. 1



Nguồn nội dung

ÔN LUYỆN THI CẤP TỐC HÓA HỌC - CÙ THANH TOÀN



Liên quan tới phương trình

3C2H4 + 4H2O + 2KMnO4 => 2KOH + 2MnO2 + 3C2H4(OH)2 Fe2O3 + 3H2SO4 => Fe2(SO4)3 + 3H2O Br2 + C2H4 => C2H4Br2 C2H5OH + CuO => CH3CHO + Cu + H2O 2AgNO3 + C6H12O6 + H2O + 3NH3 => 2Ag + 2NH4NO3 + C6H12O7NH4

Advertisement

Sản phẩm phản ứng

Cho các phương trình phản ứng sau:
AgNO3 + FeO ---> ;
C2H5OH + HBr ----> ;
Ca(OH)2 + Cl2 ---> ;
H2S + H2SO4 + KMnO4 ---> ;
H2O + Li ---> ;
C2H2 --->
H2O + NH3 + FeSO4 ---> ;
Fe(NO3)2 + Na2S ---> ;
FeS + HNO3 ----->
H2SO4 + CuCO3 ----> ;
FeCl2 + H2O + CH3NH2 ----> ;
C2H4 + H2O + KMnO4 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phản ứng tạo từ 3 sản phẩm trở lên?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

3C2H4 + 4H2O + 2KMnO4 => 2KOH + 2MnO2 + 3C2H4(OH)2 Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + 2NaNO3 5H2S + 3H2SO4 + 2KMnO4 => 8H2O + 2MnSO4 + 2S + K2SO4 2Ca(OH)2 + 2Cl2 => 2H2O + CaCl2 + Ca(ClO)2 C2H5OH + HBr => H2O + C2H5Br 2C2H2 => C4H4 3FeS + 12HNO3 => Fe2(SO4)3 + 6H2O + 9NO + Fe(NO3)3 H2O + 2Li => H2 + 2LiOH 2H2O + 2NH3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 2AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2 FeCl2 + 2H2O + 2CH3NH2 => Fe(OH)2 + 2CH3NH3Cl H2SO4 + CuCO3 => H2O + CO2 + CuSO4

Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + 2NaNO3

Phản ứng hóa học

Cho dung dịch Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch Na2S, H2SO4
loãng, H2S, H2SO4 đặc, NH3, AgNO3, Na2CO3, Br2. Số trường hợp xảy ra
phản ứng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 7
  • Câu C. 8
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + 2NaNO3 6Fe(NO3)2 + 9H2SO4 => 3Fe2(SO4)3 + 4H2O + 10HNO3 + NO 9Fe(NO3)2 + 6H2SO4 => 2Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3NO + 5Fe(NO3)3

Advertisement

Sản phẩm phản ứng

Cho các phương trình phản ứng sau:
AgNO3 + FeO ---> ;
C2H5OH + HBr ----> ;
Ca(OH)2 + Cl2 ---> ;
H2S + H2SO4 + KMnO4 ---> ;
H2O + Li ---> ;
C2H2 --->
H2O + NH3 + FeSO4 ---> ;
Fe(NO3)2 + Na2S ---> ;
FeS + HNO3 ----->
H2SO4 + CuCO3 ----> ;
FeCl2 + H2O + CH3NH2 ----> ;
C2H4 + H2O + KMnO4 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phản ứng tạo từ 3 sản phẩm trở lên?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

3C2H4 + 4H2O + 2KMnO4 => 2KOH + 2MnO2 + 3C2H4(OH)2 Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + 2NaNO3 5H2S + 3H2SO4 + 2KMnO4 => 8H2O + 2MnSO4 + 2S + K2SO4 2Ca(OH)2 + 2Cl2 => 2H2O + CaCl2 + Ca(ClO)2 C2H5OH + HBr => H2O + C2H5Br 2C2H2 => C4H4 3FeS + 12HNO3 => Fe2(SO4)3 + 6H2O + 9NO + Fe(NO3)3 H2O + 2Li => H2 + 2LiOH 2H2O + 2NH3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 2AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2 FeCl2 + 2H2O + 2CH3NH2 => Fe(OH)2 + 2CH3NH3Cl H2SO4 + CuCO3 => H2O + CO2 + CuSO4

5H2S + 3H2SO4 + 2KMnO4 => 8H2O + 2MnSO4 + 2S + K2SO4

Chất tác dụng được với khí H2S

Cho khí H2S tác dụng lần lượt với: dung dịch NaOH, khí clo, nước clo,
dung dịch KMnO4 / H+; khí oxi dư đun nóng, dung dịch FeCl3, dung dịch
ZnCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

4Cl2 + 4H2O + H2S => H2SO4 + 8HCl Cl2 + H2S => 2HCl + S H2S + 2FeCl3 => 2FeCl2 + 2HCl + S 5H2S + 3H2SO4 + 2KMnO4 => 8H2O + 2MnSO4 + 2S + K2SO4 2H2S + 3O2 => 2H2O + 2SO2 H2S + 2NaOH => 2H2O + Na2S

Sản phẩm phản ứng

Cho các phương trình phản ứng sau:
AgNO3 + FeO ---> ;
C2H5OH + HBr ----> ;
Ca(OH)2 + Cl2 ---> ;
H2S + H2SO4 + KMnO4 ---> ;
H2O + Li ---> ;
C2H2 --->
H2O + NH3 + FeSO4 ---> ;
Fe(NO3)2 + Na2S ---> ;
FeS + HNO3 ----->
H2SO4 + CuCO3 ----> ;
FeCl2 + H2O + CH3NH2 ----> ;
C2H4 + H2O + KMnO4 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phản ứng tạo từ 3 sản phẩm trở lên?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

3C2H4 + 4H2O + 2KMnO4 => 2KOH + 2MnO2 + 3C2H4(OH)2 Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + 2NaNO3 5H2S + 3H2SO4 + 2KMnO4 => 8H2O + 2MnSO4 + 2S + K2SO4 2Ca(OH)2 + 2Cl2 => 2H2O + CaCl2 + Ca(ClO)2 C2H5OH + HBr => H2O + C2H5Br 2C2H2 => C4H4 3FeS + 12HNO3 => Fe2(SO4)3 + 6H2O + 9NO + Fe(NO3)3 H2O + 2Li => H2 + 2LiOH 2H2O + 2NH3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 2AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2 FeCl2 + 2H2O + 2CH3NH2 => Fe(OH)2 + 2CH3NH3Cl H2SO4 + CuCO3 => H2O + CO2 + CuSO4

2Ca(OH)2 + 2Cl2 => 2H2O + CaCl2 + Ca(ClO)2

Phản ứng hóa học

Cho các thí nghiệm sau:
1. Sục Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2 2. Sục CO2 vào dung dịch clorua vôi
3. Sục O3 vào dung dịch KI 4. Sục H2S vào dung dịch FeCl2
5. Cho HI vào dung dịch FeCl3
6. Cho dung dịch H2SO4 đặc nóng vào NaBr tinh thể.
Số trường hợp xẩy ra phản ứng oxi hóa khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + Cl2 => CaOCl2 + H2O 2CaOCl2 + H2O + CO2 => CaCO3 + CaCl2 + 2HClO 2HI + 2FeCl3 => 2FeCl2 + 2HCl + I2 H2O + 2KI + O3 => I2 + 2KOH + O2 H2SO4 + 2HBr => Br2 + 2H2O + SO2 H2SO4 + NaBr => NaHSO4 + HBr 2Ca(OH)2 + 2Cl2 => 2H2O + CaCl2 + Ca(ClO)2

Sản phẩm phản ứng

Cho các phương trình phản ứng sau:
AgNO3 + FeO ---> ;
C2H5OH + HBr ----> ;
Ca(OH)2 + Cl2 ---> ;
H2S + H2SO4 + KMnO4 ---> ;
H2O + Li ---> ;
C2H2 --->
H2O + NH3 + FeSO4 ---> ;
Fe(NO3)2 + Na2S ---> ;
FeS + HNO3 ----->
H2SO4 + CuCO3 ----> ;
FeCl2 + H2O + CH3NH2 ----> ;
C2H4 + H2O + KMnO4 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phản ứng tạo từ 3 sản phẩm trở lên?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

3C2H4 + 4H2O + 2KMnO4 => 2KOH + 2MnO2 + 3C2H4(OH)2 Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + 2NaNO3 5H2S + 3H2SO4 + 2KMnO4 => 8H2O + 2MnSO4 + 2S + K2SO4 2Ca(OH)2 + 2Cl2 => 2H2O + CaCl2 + Ca(ClO)2 C2H5OH + HBr => H2O + C2H5Br 2C2H2 => C4H4 3FeS + 12HNO3 => Fe2(SO4)3 + 6H2O + 9NO + Fe(NO3)3 H2O + 2Li => H2 + 2LiOH 2H2O + 2NH3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 2AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2 FeCl2 + 2H2O + 2CH3NH2 => Fe(OH)2 + 2CH3NH3Cl H2SO4 + CuCO3 => H2O + CO2 + CuSO4

C2H5OH + HBr => H2O + C2H5Br

Phản ứng tạo ra C2H5Br

Cho các phản ứng:
HBr + C2H5OH (t0)→ ;
C2H4 + Br2 →;
C2H4 + HBr →;
C2H6 + Br2 (kt, as1:1mol)→.
Số phản ứng tạo ra C2H5Br là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 1



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

C2H5OH + HBr => H2O + C2H5Br Br2 + C2H4 => C2H4Br2 Br2 + C2H6 => C2H5Br + HBr C2H4 + HBr => C2H5Br

Sản phẩm phản ứng

Cho các phương trình phản ứng sau:
AgNO3 + FeO ---> ;
C2H5OH + HBr ----> ;
Ca(OH)2 + Cl2 ---> ;
H2S + H2SO4 + KMnO4 ---> ;
H2O + Li ---> ;
C2H2 --->
H2O + NH3 + FeSO4 ---> ;
Fe(NO3)2 + Na2S ---> ;
FeS + HNO3 ----->
H2SO4 + CuCO3 ----> ;
FeCl2 + H2O + CH3NH2 ----> ;
C2H4 + H2O + KMnO4 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phản ứng tạo từ 3 sản phẩm trở lên?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

3C2H4 + 4H2O + 2KMnO4 => 2KOH + 2MnO2 + 3C2H4(OH)2 Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + 2NaNO3 5H2S + 3H2SO4 + 2KMnO4 => 8H2O + 2MnSO4 + 2S + K2SO4 2Ca(OH)2 + 2Cl2 => 2H2O + CaCl2 + Ca(ClO)2 C2H5OH + HBr => H2O + C2H5Br 2C2H2 => C4H4 3FeS + 12HNO3 => Fe2(SO4)3 + 6H2O + 9NO + Fe(NO3)3 H2O + 2Li => H2 + 2LiOH 2H2O + 2NH3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 2AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2 FeCl2 + 2H2O + 2CH3NH2 => Fe(OH)2 + 2CH3NH3Cl H2SO4 + CuCO3 => H2O + CO2 + CuSO4

2C2H2 => C4H4

Điều chế cao su buna

Có thể điều chế cao su Buna (X) từ các nguồn thiên nhiên theo các sơ đồ
sau. Hãy chỉ ra sơ đồ sai.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Tinh bột → glucozơ → C2H5OH → Buta-1,3-đien→ X.
  • Câu B. Xenlulozơ → glucozơ → C2H4 → C2H5OH → Buta-1,3-đien → X.
  • Câu C. CH4 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X.
  • Câu D. CaCO3 → CaO → CaC2 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X.



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

C + CaO => CaC2 + CO CaC2 + 2H2O => C2H2 + Ca(OH)2 CaCO3 => CaO + CO2 2CH4 => C2H2 + 2H2 2C2H2 => C4H4 2C2H5OH => H2 + 2H2O + CH2=CH-CH=CH2 nH2O + (C6H10O5)n => nC6H12O6 C6H12O6 => 2C2H5OH + 2CO2 nCH2=CH-CH=CH2 => (-CH2-CH=CH-CH2-)n H2 + C4H4 => CH2=CHCH=CH2

Sản phẩm phản ứng

Cho các phương trình phản ứng sau:
AgNO3 + FeO ---> ;
C2H5OH + HBr ----> ;
Ca(OH)2 + Cl2 ---> ;
H2S + H2SO4 + KMnO4 ---> ;
H2O + Li ---> ;
C2H2 --->
H2O + NH3 + FeSO4 ---> ;
Fe(NO3)2 + Na2S ---> ;
FeS + HNO3 ----->
H2SO4 + CuCO3 ----> ;
FeCl2 + H2O + CH3NH2 ----> ;
C2H4 + H2O + KMnO4 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phản ứng tạo từ 3 sản phẩm trở lên?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

3C2H4 + 4H2O + 2KMnO4 => 2KOH + 2MnO2 + 3C2H4(OH)2 Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + 2NaNO3 5H2S + 3H2SO4 + 2KMnO4 => 8H2O + 2MnSO4 + 2S + K2SO4 2Ca(OH)2 + 2Cl2 => 2H2O + CaCl2 + Ca(ClO)2 C2H5OH + HBr => H2O + C2H5Br 2C2H2 => C4H4 3FeS + 12HNO3 => Fe2(SO4)3 + 6H2O + 9NO + Fe(NO3)3 H2O + 2Li => H2 + 2LiOH 2H2O + 2NH3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 2AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2 FeCl2 + 2H2O + 2CH3NH2 => Fe(OH)2 + 2CH3NH3Cl H2SO4 + CuCO3 => H2O + CO2 + CuSO4

3FeS + 12HNO3 => Fe2(SO4)3 + 6H2O + 9NO + Fe(NO3)3

Hệ số cân bằng

Cho phương trình hóa học sau:
aFeS + bHNO3 → cFe2(SO4)3 + dH2O + eNO + fFe(NO3)3 ;

Tổng hệ số cân bằng của các chất sau phản ứng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 10
  • Câu B. 12
  • Câu C. 15
  • Câu D. 17



Nguồn nội dung

Chương trình Hóa học 11



Liên quan tới phương trình

3FeS + 12HNO3 => Fe2(SO4)3 + 6H2O + 9NO + Fe(NO3)3

Sản phẩm phản ứng

Cho các phương trình phản ứng sau:
AgNO3 + FeO ---> ;
C2H5OH + HBr ----> ;
Ca(OH)2 + Cl2 ---> ;
H2S + H2SO4 + KMnO4 ---> ;
H2O + Li ---> ;
C2H2 --->
H2O + NH3 + FeSO4 ---> ;
Fe(NO3)2 + Na2S ---> ;
FeS + HNO3 ----->
H2SO4 + CuCO3 ----> ;
FeCl2 + H2O + CH3NH2 ----> ;
C2H4 + H2O + KMnO4 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phản ứng tạo từ 3 sản phẩm trở lên?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

3C2H4 + 4H2O + 2KMnO4 => 2KOH + 2MnO2 + 3C2H4(OH)2 Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + 2NaNO3 5H2S + 3H2SO4 + 2KMnO4 => 8H2O + 2MnSO4 + 2S + K2SO4 2Ca(OH)2 + 2Cl2 => 2H2O + CaCl2 + Ca(ClO)2 C2H5OH + HBr => H2O + C2H5Br 2C2H2 => C4H4 3FeS + 12HNO3 => Fe2(SO4)3 + 6H2O + 9NO + Fe(NO3)3 H2O + 2Li => H2 + 2LiOH 2H2O + 2NH3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 2AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2 FeCl2 + 2H2O + 2CH3NH2 => Fe(OH)2 + 2CH3NH3Cl H2SO4 + CuCO3 => H2O + CO2 + CuSO4

Bài toán nâng cao về hóa vô cơ

Hòa tan hết 8,72 gam hỗn hợp FeS2, FeS và Cu vào 400 ml dung dịch HNO3 4M, sản phẩm thu được gồm dung dịch X và một chất khí thoát ra. Nếu cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thì thu được 27,96 gam kết tủa, còn nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X thì thu được 36,92 gam kết tủa. Mặt khác, dung dịch X có khả năng hòa tan tối đa m gam Cu. Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N5+ đều là NO. Giá trị của m là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 32,96.
  • Câu B. 9,92.
  • Câu C. 30,72.
  • Câu D. 15,68.



Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT LÀO CAI - THPT VĂN BÀN



Liên quan tới phương trình

3FeS + 12HNO3 => Fe2(SO4)3 + 6H2O + 9NO + Fe(NO3)3 FeS2 + 8HNO3 => 2H2O + 2H2SO4 + 5NO + Fe(NO3)3 3Cu + 8HNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO

H2O + 2Li => H2 + 2LiOH

Kim loại phản ứng với nước ở t0 thường

Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Ca
  • Câu B. Fe
  • Câu C. Cu
  • Câu D. Ag



Nguồn nội dung

THPT CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH - ĐỒNG NAI



Liên quan tới phương trình

2H2O + Ba => H2 + Ba(OH)2 Ca + 2H2O => Ca(OH)2 + H2 2H2O + 2K => H2 + 2KOH H2O + 2Li => H2 + 2LiOH 2H2O + 2Na => H2 + 2NaOH

Sản phẩm phản ứng

Cho các phương trình phản ứng sau:
AgNO3 + FeO ---> ;
C2H5OH + HBr ----> ;
Ca(OH)2 + Cl2 ---> ;
H2S + H2SO4 + KMnO4 ---> ;
H2O + Li ---> ;
C2H2 --->
H2O + NH3 + FeSO4 ---> ;
Fe(NO3)2 + Na2S ---> ;
FeS + HNO3 ----->
H2SO4 + CuCO3 ----> ;
FeCl2 + H2O + CH3NH2 ----> ;
C2H4 + H2O + KMnO4 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phản ứng tạo từ 3 sản phẩm trở lên?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

3C2H4 + 4H2O + 2KMnO4 => 2KOH + 2MnO2 + 3C2H4(OH)2 Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + 2NaNO3 5H2S + 3H2SO4 + 2KMnO4 => 8H2O + 2MnSO4 + 2S + K2SO4 2Ca(OH)2 + 2Cl2 => 2H2O + CaCl2 + Ca(ClO)2 C2H5OH + HBr => H2O + C2H5Br 2C2H2 => C4H4 3FeS + 12HNO3 => Fe2(SO4)3 + 6H2O + 9NO + Fe(NO3)3 H2O + 2Li => H2 + 2LiOH 2H2O + 2NH3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 2AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2 FeCl2 + 2H2O + 2CH3NH2 => Fe(OH)2 + 2CH3NH3Cl H2SO4 + CuCO3 => H2O + CO2 + CuSO4

2H2O + 2NH3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

Phản ứng acid - bazo

Cho 5 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl→FeCl2 + H2
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3 →BaCO3 + 2NaCl
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
(5) 3Na2CO3 + 2AlCl3 + 3H2O →2Al(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit‒bazơ là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (3), (4), (5)
  • Câu B. (2), (4), (5)
  • Câu C. (2), (4)
  • Câu D. (1), (2), (4)



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2AlCl3 + 3H2O + 3Na2CO3 => 2Al(OH)3 + 6NaCl + 3CO2 (NH4)2SO4 + 2NaOH => 2H2O + Na2SO4 + 2NH3 2H2O + 2NH3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

Sản phẩm phản ứng

Cho các phương trình phản ứng sau:
AgNO3 + FeO ---> ;
C2H5OH + HBr ----> ;
Ca(OH)2 + Cl2 ---> ;
H2S + H2SO4 + KMnO4 ---> ;
H2O + Li ---> ;
C2H2 --->
H2O + NH3 + FeSO4 ---> ;
Fe(NO3)2 + Na2S ---> ;
FeS + HNO3 ----->
H2SO4 + CuCO3 ----> ;
FeCl2 + H2O + CH3NH2 ----> ;
C2H4 + H2O + KMnO4 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phản ứng tạo từ 3 sản phẩm trở lên?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

3C2H4 + 4H2O + 2KMnO4 => 2KOH + 2MnO2 + 3C2H4(OH)2 Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + 2NaNO3 5H2S + 3H2SO4 + 2KMnO4 => 8H2O + 2MnSO4 + 2S + K2SO4 2Ca(OH)2 + 2Cl2 => 2H2O + CaCl2 + Ca(ClO)2 C2H5OH + HBr => H2O + C2H5Br 2C2H2 => C4H4 3FeS + 12HNO3 => Fe2(SO4)3 + 6H2O + 9NO + Fe(NO3)3 H2O + 2Li => H2 + 2LiOH 2H2O + 2NH3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 2AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2 FeCl2 + 2H2O + 2CH3NH2 => Fe(OH)2 + 2CH3NH3Cl H2SO4 + CuCO3 => H2O + CO2 + CuSO4

2AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2

Tìm giá trị m gần nhất

Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu (x, y nguyên dương) vào 600 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 6,4 gam kim loại không tan. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 102,3 gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 22,7.
  • Câu B. 34,1.
  • Câu C. 29,1.
  • Câu D. 27,5.



Nguồn nội dung

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2016



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 CuO + 2HCl => H2O + CuCl2 Fe2O3 + 6HCl => 3H2O + 2FeCl3 8HCl + Fe3O4 => FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 FeO + 2HCl => FeCl2 + H2O 2AgNO3 + CuO => Ag2O + Cu(NO3)2 2AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2

Sản phẩm phản ứng

Cho các phương trình phản ứng sau:
AgNO3 + FeO ---> ;
C2H5OH + HBr ----> ;
Ca(OH)2 + Cl2 ---> ;
H2S + H2SO4 + KMnO4 ---> ;
H2O + Li ---> ;
C2H2 --->
H2O + NH3 + FeSO4 ---> ;
Fe(NO3)2 + Na2S ---> ;
FeS + HNO3 ----->
H2SO4 + CuCO3 ----> ;
FeCl2 + H2O + CH3NH2 ----> ;
C2H4 + H2O + KMnO4 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phản ứng tạo từ 3 sản phẩm trở lên?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

3C2H4 + 4H2O + 2KMnO4 => 2KOH + 2MnO2 + 3C2H4(OH)2 Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + 2NaNO3 5H2S + 3H2SO4 + 2KMnO4 => 8H2O + 2MnSO4 + 2S + K2SO4 2Ca(OH)2 + 2Cl2 => 2H2O + CaCl2 + Ca(ClO)2 C2H5OH + HBr => H2O + C2H5Br 2C2H2 => C4H4 3FeS + 12HNO3 => Fe2(SO4)3 + 6H2O + 9NO + Fe(NO3)3 H2O + 2Li => H2 + 2LiOH 2H2O + 2NH3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 2AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2 FeCl2 + 2H2O + 2CH3NH2 => Fe(OH)2 + 2CH3NH3Cl H2SO4 + CuCO3 => H2O + CO2 + CuSO4

FeCl2 + 2H2O + 2CH3NH2 => Fe(OH)2 + 2CH3NH3Cl

Metyl amin

Dung dịch metyl amin tác dụng được với tất cả các chất trong dãy chất
nào sau đây (trong điều kiện thích hợp)?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CH2=CH-COOH, NH3 và FeCl2.
  • Câu B. NaOH, HCl và AlCl3.
  • Câu C. CH3COOH, FeCl2 và HNO3.
  • Câu D. Cu, NH3 và H2SO4.



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 FeCl2 + 2H2O + 2CH3NH2 => Fe(OH)2 + 2CH3NH3Cl 3HNO3 + 5CH3NH2 => 5CH3OH + 4H2O + 4N2

Sản phẩm phản ứng

Cho các phương trình phản ứng sau:
AgNO3 + FeO ---> ;
C2H5OH + HBr ----> ;
Ca(OH)2 + Cl2 ---> ;
H2S + H2SO4 + KMnO4 ---> ;
H2O + Li ---> ;
C2H2 --->
H2O + NH3 + FeSO4 ---> ;
Fe(NO3)2 + Na2S ---> ;
FeS + HNO3 ----->
H2SO4 + CuCO3 ----> ;
FeCl2 + H2O + CH3NH2 ----> ;
C2H4 + H2O + KMnO4 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phản ứng tạo từ 3 sản phẩm trở lên?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

3C2H4 + 4H2O + 2KMnO4 => 2KOH + 2MnO2 + 3C2H4(OH)2 Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + 2NaNO3 5H2S + 3H2SO4 + 2KMnO4 => 8H2O + 2MnSO4 + 2S + K2SO4 2Ca(OH)2 + 2Cl2 => 2H2O + CaCl2 + Ca(ClO)2 C2H5OH + HBr => H2O + C2H5Br 2C2H2 => C4H4 3FeS + 12HNO3 => Fe2(SO4)3 + 6H2O + 9NO + Fe(NO3)3 H2O + 2Li => H2 + 2LiOH 2H2O + 2NH3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 2AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2 FeCl2 + 2H2O + 2CH3NH2 => Fe(OH)2 + 2CH3NH3Cl H2SO4 + CuCO3 => H2O + CO2 + CuSO4

H2SO4 + CuCO3 => H2O + CO2 + CuSO4

Phản ứng thu được CuSO4 ít nhất

Khi lấy cùng số mol H2SO4 tác dụng hoàn toàn với mỗi chất sau đây thì
trường hợp thu được lượng CuSO4 ít nhất là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. H2SO4 đặc + Cu →
  • Câu B. H2SO4 + CuCO3
  • Câu C. H2SO4 + CuO →
  • Câu D. H2SO4 + Cu(OH)2



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

Cu + 2H2SO4 => 2H2O + SO2 + CuSO4 Cu(OH)2 + H2SO4 => 2H2O + CuSO4 CuO + H2SO4 => H2O + CuSO4 H2SO4 + CuCO3 => H2O + CO2 + CuSO4

Sản phẩm phản ứng

Cho các phương trình phản ứng sau:
AgNO3 + FeO ---> ;
C2H5OH + HBr ----> ;
Ca(OH)2 + Cl2 ---> ;
H2S + H2SO4 + KMnO4 ---> ;
H2O + Li ---> ;
C2H2 --->
H2O + NH3 + FeSO4 ---> ;
Fe(NO3)2 + Na2S ---> ;
FeS + HNO3 ----->
H2SO4 + CuCO3 ----> ;
FeCl2 + H2O + CH3NH2 ----> ;
C2H4 + H2O + KMnO4 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phản ứng tạo từ 3 sản phẩm trở lên?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

3C2H4 + 4H2O + 2KMnO4 => 2KOH + 2MnO2 + 3C2H4(OH)2 Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + 2NaNO3 5H2S + 3H2SO4 + 2KMnO4 => 8H2O + 2MnSO4 + 2S + K2SO4 2Ca(OH)2 + 2Cl2 => 2H2O + CaCl2 + Ca(ClO)2 C2H5OH + HBr => H2O + C2H5Br 2C2H2 => C4H4 3FeS + 12HNO3 => Fe2(SO4)3 + 6H2O + 9NO + Fe(NO3)3 H2O + 2Li => H2 + 2LiOH 2H2O + 2NH3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 2AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2 FeCl2 + 2H2O + 2CH3NH2 => Fe(OH)2 + 2CH3NH3Cl H2SO4 + CuCO3 => H2O + CO2 + CuSO4

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(