Phương trình hóa học

Phương trình hoá học nào sau đây sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Mg + H2SO4→ MgSO4 + H2
  • Câu B. Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 +3H2O
  • Câu C. Fe2O3 + 6HNO32Fe(NO3)3 + 3H2O
  • Câu D. Fe3O4 + 4HNO3 → Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4H2O Đáp án đúng


Giải thích câu trả lời

Phương trình hoá học viết sai;
Fe3O4 + 4HNO3 → Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4H2O.

Nguồn nội dung

THPT CHUYÊN BIÊN HÒA - HÀ NAM

Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + HCl => AlCl3 + H2O Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 H2SO4 + Mg => H2 + MgSO4 HNO3 + Fe3O4 => H2O + NO + Fe(NO3)3

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Al(OH)3 + HCl => AlCl3 + H2O

Phương trình hóa học

Phương trình hoá học nào sau đây sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Mg + H2SO4→ MgSO4 + H2
  • Câu B. Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 +3H2O
  • Câu C. Fe2O3 + 6HNO32Fe(NO3)3 + 3H2O
  • Câu D. Fe3O4 + 4HNO3 → Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4H2O

Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + HCl => AlCl3 + H2O Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 H2SO4 + Mg => H2 + MgSO4 HNO3 + Fe3O4 => H2O + NO + Fe(NO3)3

Chất lưỡng tính

Cho dãy các chất : ZnO, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3 và BaSO4. Số chất trong dãy vừa phản
ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + HCl => AlCl3 + H2O Al(OH)3 + NaOH => H2O + NaAlO2 HCl + NaHCO3 => H2O + NaCl + CO2 NaHCO3 + NaOH => H2O + Na2CO3 NaOH + ZnO => H2O + Na2ZnO2 NaOH + Zn(OH)2 => Na2[Zn(OH)4] HCl + ZnO => H2O + ZnCl2 HCl + Zn(OH)2 => H2O + ZnCl2

Phản ứng hóa học

Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + HCl => AlCl3 + H2O Al(OH)3 + NaOH => H2O + NaAlO2 AlCl3 + NaOH => Al(OH)3 + NaCl H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 H2O + NH3 + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + NH4NO3 H2O + HCl + NaAlO2 => Al(OH)3 + NaCl

Tìm % khối lượng

Hòa tan hoàn toàn 3,92 gam hỗn hợp X gồm Al, Na và Al2O3 vào nước (dư) thu được dung dịch
Y và khí H2. Cho 0,06 mol HCl vào X thì thu được m gam kết tủa. Nếu cho 0,13 mol HCl vào X thì thu
được (m – 0,78) gam kết tủa. Phần trăm khối lượng Na có trong X là

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 44,01
  • Câu B. 41,07
  • Câu C. 46,94
  • Câu D. 35,20

Liên quan tới phương trình

Al + H2O + NaOH => H2 + NaAlO2 Al(OH)3 + HCl => AlCl3 + H2O Al2O3 + NaOH => H2O + NaAlO2 HCl + NaOH => H2O + NaCl H2O + HCl + NaAlO2 => Al(OH)3 + NaCl H2O + Na => H2 + NaOH

Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3

Phương trình hóa học

Phương trình hoá học nào sau đây sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Mg + H2SO4→ MgSO4 + H2
  • Câu B. Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 +3H2O
  • Câu C. Fe2O3 + 6HNO32Fe(NO3)3 + 3H2O
  • Câu D. Fe3O4 + 4HNO3 → Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4H2O

Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + HCl => AlCl3 + H2O Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 H2SO4 + Mg => H2 + MgSO4 HNO3 + Fe3O4 => H2O + NO + Fe(NO3)3

Hợp chất của nitơ

Có các nhận xét sau về N và hợp chất của nó:
(1). N2 tương đối trở về hoạt động hóa học ở điều kiện thường vì trong phân tử
có một liên kết ba bền.
(2). Khí NH3 tan tốt trong H2O tạo được dung dịch có môi trường bazơ.
(3). HNO3 được tạo ra khi cho hỗn hợp khí (NO2 và O2) sục vào H2O.
(4). Khi phản ứng với Fe2O3 thì HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa.
(5). Khi sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì sau phản ứng hoàn toàn
thu được kết tủa màu xanh.
(6). Trong công nghiệp NH3 được tạo ra khi cho N2 phản ứng với H2.
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

Fe2O3 + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O H2 + N2 => NH3 H2O + NH3 + CuSO4 => (NH4)2SO4 + [Cu(NO3)4](OH)2 Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 H2O + NH3 => NH4OH H2O + NO2 + O2 => HNO3

Bài tập Sắt

Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dung dịch Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z. Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam Fe, sinh ra khí NO. Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Số mol HNO3 có trong Y là

Lớp 12 Nâng cao

  • Câu A. 0,5 mol
  • Câu B. 0,74 mol
  • Câu C. 0,54 mol
  • Câu D. 0,44 mol

Liên quan tới phương trình

FeO + HNO3 => H2O + NO + Fe(NO3)3 Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 HNO3 + Fe3O4 => H2O + NO + Fe(NO3)3

phản ứng oxi hóa – khử

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. Fe2O3 + 6HNO32Fe(NO3)3 + 3H2O
  • Câu B. H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O
  • Câu C. Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
  • Câu D. 2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓

Liên quan tới phương trình

CO + Fe2O3 => Fe + CO2 Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 H2SO4 + Na2O => H2O + Na2SO4 AgNO3 + BaCl2 => AgCl + Ba(NO3)2

H2SO4 + Mg => H2 + MgSO4

Phương trình hóa học

Phương trình hoá học nào sau đây sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Mg + H2SO4→ MgSO4 + H2
  • Câu B. Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 +3H2O
  • Câu C. Fe2O3 + 6HNO32Fe(NO3)3 + 3H2O
  • Câu D. Fe3O4 + 4HNO3 → Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4H2O

Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + HCl => AlCl3 + H2O Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 H2SO4 + Mg => H2 + MgSO4 HNO3 + Fe3O4 => H2O + NO + Fe(NO3)3

Kim loại kiềm thổ

Cho 6,4g hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với dung dịch
H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lít H2 (đktc). Hai kim loại đó là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Be và Mg
  • Câu B. Mg và Ca
  • Câu C. Ca và Sr(88)
  • Câu D. Sr và Ba

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + Mg => H2 + MgSO4 Ca + H2SO4 => H2 + CaSO4

Hỗn hợp kim loại tác dụng với axit H2SO4

Cho 8,9 gam bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 0,2 mol khí H2. Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3,6 gam và 5,3 gam
  • Câu B. 1,2 gam và 7,7 gam
  • Câu C. 1,8 gam và 7,1 gam
  • Câu D. 2,4 gam và 6,5 gam

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + Zn => H2 + ZnSO4 H2SO4 + Mg => H2 + MgSO4

Bài toán khối lượng

Cho 5,2 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 10% thu
được dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đkc). Khối lượng của dung dịch Y là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 152 gam
  • Câu B. 146,7 gam
  • Câu C. 175,2 gam
  • Câu D. 151,9 gam

Liên quan tới phương trình

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2 Fe + H2SO4 => H2 + FeSO4 H2SO4 + Mg => H2 + MgSO4

HNO3 + Fe3O4 => H2O + NO + Fe(NO3)3

Phản ứng hóa học

Thí nghiệm không xảy ra phản ứng oxi hóa ‒ khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng.
  • Câu B. Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl.
  • Câu C. Nung hỗn hợp Fe3O4 và Al ở nhiệt độ cao.
  • Câu D. Cho khí CO vào Fe3O4 nung nóng.

Liên quan tới phương trình

Al + Fe3O4 => Al2O3 + Fe CO + Fe3O4 => Fe + CO2 HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O + FeCl3 HNO3 + Fe3O4 => H2O + NO + Fe(NO3)3

Phương trình hóa học

Phương trình hoá học nào sau đây sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Mg + H2SO4→ MgSO4 + H2
  • Câu B. Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 +3H2O
  • Câu C. Fe2O3 + 6HNO32Fe(NO3)3 + 3H2O
  • Câu D. Fe3O4 + 4HNO3 → Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4H2O

Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + HCl => AlCl3 + H2O Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 H2SO4 + Mg => H2 + MgSO4 HNO3 + Fe3O4 => H2O + NO + Fe(NO3)3

Bài tập Sắt

Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dung dịch Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z. Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam Fe, sinh ra khí NO. Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Số mol HNO3 có trong Y là

Lớp 12 Nâng cao

  • Câu A. 0,5 mol
  • Câu B. 0,74 mol
  • Câu C. 0,54 mol
  • Câu D. 0,44 mol

Liên quan tới phương trình

FeO + HNO3 => H2O + NO + Fe(NO3)3 Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 HNO3 + Fe3O4 => H2O + NO + Fe(NO3)3

Phản ứng

Cho các phương trình phản ứng sau, phương trình nào có tổng hệ số cân bằng cao nhất?
(1). HNO3 + Fe3O4 ----> ;
(2). H2O + Ba + FeCl3 ----> ;
(3). Ca(OH)2 + H3PO4 ----> ;
(4). Al + FeCl3 -----> ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1)
  • Câu B. (2)
  • Câu C. (3)
  • Câu D. (4)

Liên quan tới phương trình

Al + FeCl3 => AlCl3 + FeCl2 Ca(OH)2 + H3PO4 => Ca(H2PO4)2 + H2O HNO3 + Fe3O4 => H2O + NO + Fe(NO3)3 H2O + Ba + FeCl3 => BaCl2 + H2 + Fe(OH)3

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D