Advertisement
Thảo luận 2

Phenol và hợp chất của phenol

Câu hỏi trắc nghiệm trong Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Phenol và hợp chất của phenol

Chỉ ra số câu đúng trong các câu sau:
(1). Phenol, axit axetic, CO2 đều phản ứng được với NaOH.
(2). Phenol, ancol etylic không phản ứng với NaHCO3
(3). CO2, và axit axetic phản ứng được với natriphenolat và dd natri etylat
(4). Phenol, ancol etylic, và CO2 không phản ứng với dd natri axetat
(5). HCl phản ứng với dd natri axetat, natri p-crezolat

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5 Đáp án đúng





Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + NaOH => C6H5ONa + H2O C6H5ONa + H2O + CO2 => C6H5OH + NaHCO3 CH3COOH + NaOH => CH3COONa + H2O CH3COONa + HCl => CH3COOH + NaCl 2NaOH + CO2 => H2O + Na2CO3 NaOH + CO2 => NaHCO3 4NaOH + 3CO2 => H2O + Na2CO3 + 2NaHCO3 C6H5ONa + CH3COOH => C6H5OH + CH3COONa H2O + CO2 + C2H5ONa => C2H5OH + NaHCO3 CH3COOH + C2H5ONa => NaOH + CH3COOC2H5

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

C6H5OH + NaOH => C6H5ONa + H2O

Thí nghiệm

Người ta mô tả hiện tượng thu được ở một số thí nghiệm như sau:
1. Cho Br2 vào dung dich phenol xuất hiện kết tủa màu trắng.
2. Cho quỳ tím vào dung dịch phenol, quỳ chuyển màu đỏ.
3. Cho phenol vào dung dịch NaOH dư, ban đầu phân lớp, sau tạo dung dịch
đồng nhất.
4. Thổi khí CO2 qua dung dịch natri phenolat xuất hiện vẩn đục màu trắng.
Số thí nghiệm được mô tả đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 2
  • Câu C. 1
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

3Br2 + C6H5OH => C6H2Br3OH + 3HBr C6H5OH + NaOH => C6H5ONa + H2O C6H5ONa + H2O + CO2 => C6H5OH + NaHCO3

Advertisement

Số chất tác dụng với dung dịch NaOH

Cho các chất: etyl axetat, anilin, metyl aminoaxetat, glyxin, tripanmitin. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 3
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

THPT HÀM LONG - BẮC NINH



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + NaOH => C6H5ONa + H2O NaOH + CH3NH3Cl => H2O + NaCl + CH3NH2 NaOH + CH3COOCH3 => CH3COONa + CH3OH NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + HCOONa + CH3CH2NH2

Phản ứng hóa học

Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenyamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin,
phenol. Số chất trong dãy tác dụng được với NaOH :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + NaOH => C6H5ONa + H2O CH3Cl + NaOH => CH3OH + NaCl CH3COOH + NaOH => CH3COONa + H2O NaOH + CH3NH3Cl => H2O + NaCl + CH3NH2 NaOH + CH3COOCH3 => CH3COONa + CH3OH

Phản ứng hóa học

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CH3COOH.
  • Câu B. C2H5NH3Cl.
  • Câu C. C2H4
  • Câu D. C6H5OH (phenol).



Nguồn nội dung

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2016



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + NaOH => C6H5ONa + H2O CH3COOH + NaOH => CH3COONa + H2O

C6H5ONa + H2O + CO2 => C6H5OH + NaHCO3

Thí nghiệm

Người ta mô tả hiện tượng thu được ở một số thí nghiệm như sau:
1. Cho Br2 vào dung dich phenol xuất hiện kết tủa màu trắng.
2. Cho quỳ tím vào dung dịch phenol, quỳ chuyển màu đỏ.
3. Cho phenol vào dung dịch NaOH dư, ban đầu phân lớp, sau tạo dung dịch
đồng nhất.
4. Thổi khí CO2 qua dung dịch natri phenolat xuất hiện vẩn đục màu trắng.
Số thí nghiệm được mô tả đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 2
  • Câu C. 1
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

3Br2 + C6H5OH => C6H2Br3OH + 3HBr C6H5OH + NaOH => C6H5ONa + H2O C6H5ONa + H2O + CO2 => C6H5OH + NaHCO3

Advertisement

Phát biểu

Cho các phát biểu sau:
(a) Phenol là chất rắn, có thể tan tốt trong nước ở 70 độ C.
(b) Tính axit của phenol mạnh hơn nước là do ảnh hưởng của gốc phenyl lên
nhóm -OH.
(c) Sục khí CO2 dư vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch vẩn đục.
(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H
trong benzen là do ảnh hưởng của nhóm -OH tới vòng benzen.
(e) C6H5OH và C6H5CH2OH là đồng đẳng của nhau (-C6H5 là gốc phenyl).
Số phát biểu đúng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 2
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

C6H5ONa + H2O + CO2 => C6H5OH + NaHCO3 3Br2 + C6H5OH => 3HBr + (Br)3C6H2OH

Phản ứng hóa học

Phản ứng nào dưới đây đúng?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2C6H5ONa+CO2+H2O→2 C6H5OH+ Na2CO3
  • Câu B. C6H5OH +HCl→C6H5Cl +H2O
  • Câu C. C2H5OH+NaOH→C2H5ONa+H2O
  • Câu D. C6H5OH+ NaOH→C6H5ONa+H2O



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + NaOH => C6H5ONa + H2O C6H5ONa + H2O + CO2 => C6H5OH + NaHCO3

Phenol

Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(a). Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.
(b). Phenol tan được trong dung dịch KOH.
(c). Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic.
(d). Dung dịch natriphenolat tác dụng với CO2 tạo thành Na2CO3.
(e). Phenol là một ancol thơm.
Số phát biểu đúng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 5
  • Câu D. 2



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + NaOH => C6H5ONa + H2O C6H5ONa + H2O + CO2 => C6H5OH + NaHCO3 C6H5OH + KOH => H2O + C6H5OK C6H5OH + Na => C6H5ONa + 1/2H2

CH3COOH + NaOH => CH3COONa + H2O

Chuyển hóa

Cho chuỗi phản ứng sau:

Etylclorua --NaOH, t0--> X --CuO, t0--> Y --Br2/xt--> Z --NaOH--> G.

Trong các chất trên chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Chất X.
  • Câu B. Chất Y.
  • Câu C. Chất Z.
  • Câu D. Chất G.



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

CH3COOH + NaOH => CH3COONa + H2O NaOH + C2H5Cl => C2H5OH + NaCl Br2 + CH3CHO + H2O => CH3COOH + 2HBr C2H5OH + CuO => CH3CHO + Cu + H2O

Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường

Cho các phản ứng sau:
(1) Cu + H2SO4 đặc, nguội (5) Cu + HNO3 đặc, nguội
(2) Cu(OH)2 + glucozơ (6) axit axetic + NaOH
(3) Gly-Gly-Gly + Cu(OH)2/NaOH (7) AgNO3 + FeCl3
(4) Cu(NO3)2 + FeCl2 + HCl (8) Al + Cr2(SO4)3
Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 7
  • Câu C. 8
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

CHUYÊN KHTN - ĐH HÀ NỘI



Liên quan tới phương trình

3AgNO3 + FeCl3 => 3AgCl + Fe(NO3)3 CH3COOH + NaOH => CH3COONa + H2O Cu + 2H2SO4 => 2H2O + SO2 + CuSO4 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Fe + 4HNO3 => 2H2O + NO + Fe(NO3)3 2C6H12O6 + Cu(OH)2 => 2H2O + (C6H11O6)2Cu

Axit axetic

Chấy X (có M = 60 và chứa C,H,O). Chất X phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3. Tên gọi của X là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. axit axetic
  • Câu B. metyl fomat
  • Câu C. Ancol propylic
  • Câu D. Axit fomic



Nguồn nội dung

ĐHSP HÀ NỘI - THPT CHUYÊN



Liên quan tới phương trình

CH3COOH + NaOH => CH3COONa + H2O CH3COOH + Na => CH3COONa + H2 CH3COOH + NaHCO3 => CH3COONa + H2O + CO2

Phản ứng hóa học

Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenyamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin,
phenol. Số chất trong dãy tác dụng được với NaOH :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + NaOH => C6H5ONa + H2O CH3Cl + NaOH => CH3OH + NaCl CH3COOH + NaOH => CH3COONa + H2O NaOH + CH3NH3Cl => H2O + NaCl + CH3NH2 NaOH + CH3COOCH3 => CH3COONa + CH3OH

CH3COONa + HCl => CH3COOH + NaCl

Điều chế CH3COOH từ một phản ứng

Cho các chất: etanal, metanol, propenal, etyl axetat, etanol, natri axetat. Số
chất mà chỉ bằng một phản ứng điều chế được axit axetic là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 3
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

CH3COONa + HCl => CH3COOH + NaCl 2CH3CHO + O2 => 2CH3COOH C2H5OH + O2 => CH3COOH + H2O H2O + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOH CH3OH + CO => CH3COOH

Phenol và hợp chất của phenol

Chỉ ra số câu đúng trong các câu sau:
(1). Phenol, axit axetic, CO2 đều phản ứng được với NaOH.
(2). Phenol, ancol etylic không phản ứng với NaHCO3
(3). CO2, và axit axetic phản ứng được với natriphenolat và dd natri etylat
(4). Phenol, ancol etylic, và CO2 không phản ứng với dd natri axetat
(5). HCl phản ứng với dd natri axetat, natri p-crezolat

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + NaOH => C6H5ONa + H2O C6H5ONa + H2O + CO2 => C6H5OH + NaHCO3 CH3COOH + NaOH => CH3COONa + H2O CH3COONa + HCl => CH3COOH + NaCl 2NaOH + CO2 => H2O + Na2CO3 NaOH + CO2 => NaHCO3 4NaOH + 3CO2 => H2O + Na2CO3 + 2NaHCO3 C6H5ONa + CH3COOH => C6H5OH + CH3COONa H2O + CO2 + C2H5ONa => C2H5OH + NaHCO3 CH3COOH + C2H5ONa => NaOH + CH3COOC2H5

Axit Acetic

Nhỏ dd HCl vào dd CH3COONa thấy có mùi gi bốc lên?.
Phương trình phân tử cho sẵn:
CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. có mùi giấm bốc lên
  • Câu B. có mùi dầu chuối
  • Câu C. có mùi mận
  • Câu D. có mùi hoa hồng



Nguồn nội dung

Sách giáo khoa lớp 11



Liên quan tới phương trình

CH3COONa + HCl => CH3COOH + NaCl

2NaOH + CO2 => H2O + Na2CO3

Tỉ lệ mol

Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol Ca(OH)2; y mol NaOH và x mol KOH. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 32,3 gam muối (không có kiềm dư) và 15 gam kết tủa. Bỏ qua sự thủy phân của các ion, tỉ lệ x : y có thể là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2 : 3.
  • Câu B. 8 : 3.
  • Câu C. 49 : 33.
  • Câu D. 4 : 1.



Nguồn nội dung

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2016



Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + CO2 => CaCO3 + H2O 2KOH + CO2 => H2O + K2CO3 2NaOH + CO2 => H2O + Na2CO3 NaOH + CO2 => NaHCO3

Phenol và hợp chất của phenol

Chỉ ra số câu đúng trong các câu sau:
(1). Phenol, axit axetic, CO2 đều phản ứng được với NaOH.
(2). Phenol, ancol etylic không phản ứng với NaHCO3
(3). CO2, và axit axetic phản ứng được với natriphenolat và dd natri etylat
(4). Phenol, ancol etylic, và CO2 không phản ứng với dd natri axetat
(5). HCl phản ứng với dd natri axetat, natri p-crezolat

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + NaOH => C6H5ONa + H2O C6H5ONa + H2O + CO2 => C6H5OH + NaHCO3 CH3COOH + NaOH => CH3COONa + H2O CH3COONa + HCl => CH3COOH + NaCl 2NaOH + CO2 => H2O + Na2CO3 NaOH + CO2 => NaHCO3 4NaOH + 3CO2 => H2O + Na2CO3 + 2NaHCO3 C6H5ONa + CH3COOH => C6H5OH + CH3COONa H2O + CO2 + C2H5ONa => C2H5OH + NaHCO3 CH3COOH + C2H5ONa => NaOH + CH3COOC2H5

Oxit acid tác dụng với NaOH loãng

Cho dãy các oxit: NO2, Cr2O3, SO2, CrO3, CO2, P2O5, Cl2O7, SiO2, CuO. Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 8
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

ÔN LUYỆN THI CẤP TỐC HÓA HỌC - CÙ THANH TOÀN



Liên quan tới phương trình

2NaOH + CO2 => H2O + Na2CO3 NaOH + CO2 => NaHCO3 6NaOH + P2O5 => 3H2O + 2Na3PO4 2NaOH + SO2 => H2O + Na2SO3 NaOH + SO2 => NaHSO3 2NaOH + CrO3 => H2O + Na2CrO4 2NaOH + 2NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3 2NaOH + Cl2O7 => H2O + 2NaClO4 4NaOH + 3CO2 => H2O + Na2CO3 + 2NaHCO3

Bài toán liên quan tới phản ứng CO2 tác dụng với dung dịch kiềm

Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M. Sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1,2M và KOH 1,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 66,98
  • Câu B. 39,4
  • Câu C. 47,28
  • Câu D. 59,1



Nguồn nội dung

ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC



Liên quan tới phương trình

2NaOH + CO2 => H2O + Na2CO3 NaOH + CO2 => NaHCO3 Ba(OH)2 + CO2 => H2O + BaCO3

NaOH + CO2 => NaHCO3

Bài toán điện phân

Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp), thu được dung dịch X. Hấp thụ CO2 dư vào X, thu được dung dịch chất Y. Cho Y tác dụng với Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol 1 : 1, tạo ra chất Z tan trong nước. Chất Z là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Ca(HCO3)2
  • Câu B. Na2CO3.
  • Câu C. NaOH.
  • Câu D. NaHCO3.



Nguồn nội dung

ĐỀ THAM KHẢO LẦN 3 - BỘ GD-ĐT



Liên quan tới phương trình

NaOH + CO2 => NaHCO3 2H2O + 2NaCl => Cl2 + H2 + 2NaOH Ca(OH)2 + 2NaHCO3 => CaCO3 + 2H2O + Na2CO3

Phát biểu

Hòa tan hết a mol Al vào dung dịch X vào dung dịch chứa 2a mol NaOH thu được dung dịch X. Kết luận nào sau đây là đúng ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Sục CO2 dư vào dung dịch X thu được a mol kết tủa.
  • Câu B. Dung dịch X không phản ứng với dung dịch CuSO4.
  • Câu C. Thêm 2a mol HCl vào dung dịch X thu được 2a/3 mol kết tủa.
  • Câu D. Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.



Nguồn nội dung

CHUYÊN KHTN - ĐH HÀ NỘI



Liên quan tới phương trình

2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2 2H2O + NaAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + NaHCO3 NaOH + CO2 => NaHCO3 2NaOH + CuSO4 => Cu(OH)2 + Na2SO4 HCl + NaOH => H2O + NaCl H2O + HCl + NaAlO2 => Al(OH)3 + NaCl

Phản ứng chứa một dung dịch muối

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.
(c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư.
Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chứa 1 muối tan là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 1
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

THPT LÝ THÁI TỔ - HẢI PHÒNG



Liên quan tới phương trình

NaOH + CO2 => NaHCO3 Cu + 2Fe(NO3)3 => Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 Ca(HCO3)2 + Na2CO3 => CaCO3 + 2NaHCO3

Tỉ lệ mol

Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol Ca(OH)2; y mol NaOH và x mol KOH. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 32,3 gam muối (không có kiềm dư) và 15 gam kết tủa. Bỏ qua sự thủy phân của các ion, tỉ lệ x : y có thể là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2 : 3.
  • Câu B. 8 : 3.
  • Câu C. 49 : 33.
  • Câu D. 4 : 1.



Nguồn nội dung

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2016



Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + CO2 => CaCO3 + H2O 2KOH + CO2 => H2O + K2CO3 2NaOH + CO2 => H2O + Na2CO3 NaOH + CO2 => NaHCO3

4NaOH + 3CO2 => H2O + Na2CO3 + 2NaHCO3

Phenol và hợp chất của phenol

Chỉ ra số câu đúng trong các câu sau:
(1). Phenol, axit axetic, CO2 đều phản ứng được với NaOH.
(2). Phenol, ancol etylic không phản ứng với NaHCO3
(3). CO2, và axit axetic phản ứng được với natriphenolat và dd natri etylat
(4). Phenol, ancol etylic, và CO2 không phản ứng với dd natri axetat
(5). HCl phản ứng với dd natri axetat, natri p-crezolat

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + NaOH => C6H5ONa + H2O C6H5ONa + H2O + CO2 => C6H5OH + NaHCO3 CH3COOH + NaOH => CH3COONa + H2O CH3COONa + HCl => CH3COOH + NaCl 2NaOH + CO2 => H2O + Na2CO3 NaOH + CO2 => NaHCO3 4NaOH + 3CO2 => H2O + Na2CO3 + 2NaHCO3 C6H5ONa + CH3COOH => C6H5OH + CH3COONa H2O + CO2 + C2H5ONa => C2H5OH + NaHCO3 CH3COOH + C2H5ONa => NaOH + CH3COOC2H5

Oxit acid tác dụng với NaOH loãng

Cho dãy các oxit: NO2, Cr2O3, SO2, CrO3, CO2, P2O5, Cl2O7, SiO2, CuO. Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 8
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

ÔN LUYỆN THI CẤP TỐC HÓA HỌC - CÙ THANH TOÀN



Liên quan tới phương trình

2NaOH + CO2 => H2O + Na2CO3 NaOH + CO2 => NaHCO3 6NaOH + P2O5 => 3H2O + 2Na3PO4 2NaOH + SO2 => H2O + Na2SO3 NaOH + SO2 => NaHSO3 2NaOH + CrO3 => H2O + Na2CrO4 2NaOH + 2NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3 2NaOH + Cl2O7 => H2O + 2NaClO4 4NaOH + 3CO2 => H2O + Na2CO3 + 2NaHCO3

Phản ứng

Cho các phương trình phản ứng sau:
AgNO3 + NaI ---> ;
AgNO3 + H2S -------> ;
NaOH + CO2 ----> ;
KOH + CuCl2 ----> ;
Ba(OH)2 + CuSO4 -----> ;
AgNO3 + CH3CHO + NH3 -----> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra 3 sản phẩm trở lên?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 4
  • Câu C. 3
  • Câu D. 2



Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + H2S => 2HNO3 + Ag2S 2KOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + 2KCl 4AgNO3 + 3CH3CHO + 5NH3 => 4Ag + 3NH4NO3 + 3CH3COONH4 AgNO3 + NaI => NaNO3 + AgI 4NaOH + 3CO2 => H2O + Na2CO3 + 2NaHCO3 Ba(OH)2 + CuSO4 => Cu(OH)2 + BaSO4

C6H5ONa + CH3COOH => C6H5OH + CH3COONa

Phenol và hợp chất của phenol

Chỉ ra số câu đúng trong các câu sau:
(1). Phenol, axit axetic, CO2 đều phản ứng được với NaOH.
(2). Phenol, ancol etylic không phản ứng với NaHCO3
(3). CO2, và axit axetic phản ứng được với natriphenolat và dd natri etylat
(4). Phenol, ancol etylic, và CO2 không phản ứng với dd natri axetat
(5). HCl phản ứng với dd natri axetat, natri p-crezolat

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + NaOH => C6H5ONa + H2O C6H5ONa + H2O + CO2 => C6H5OH + NaHCO3 CH3COOH + NaOH => CH3COONa + H2O CH3COONa + HCl => CH3COOH + NaCl 2NaOH + CO2 => H2O + Na2CO3 NaOH + CO2 => NaHCO3 4NaOH + 3CO2 => H2O + Na2CO3 + 2NaHCO3 C6H5ONa + CH3COOH => C6H5OH + CH3COONa H2O + CO2 + C2H5ONa => C2H5OH + NaHCO3 CH3COOH + C2H5ONa => NaOH + CH3COOC2H5

H2O + CO2 + C2H5ONa => C2H5OH + NaHCO3

Phenol và hợp chất của phenol

Chỉ ra số câu đúng trong các câu sau:
(1). Phenol, axit axetic, CO2 đều phản ứng được với NaOH.
(2). Phenol, ancol etylic không phản ứng với NaHCO3
(3). CO2, và axit axetic phản ứng được với natriphenolat và dd natri etylat
(4). Phenol, ancol etylic, và CO2 không phản ứng với dd natri axetat
(5). HCl phản ứng với dd natri axetat, natri p-crezolat

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + NaOH => C6H5ONa + H2O C6H5ONa + H2O + CO2 => C6H5OH + NaHCO3 CH3COOH + NaOH => CH3COONa + H2O CH3COONa + HCl => CH3COOH + NaCl 2NaOH + CO2 => H2O + Na2CO3 NaOH + CO2 => NaHCO3 4NaOH + 3CO2 => H2O + Na2CO3 + 2NaHCO3 C6H5ONa + CH3COOH => C6H5OH + CH3COONa H2O + CO2 + C2H5ONa => C2H5OH + NaHCO3 CH3COOH + C2H5ONa => NaOH + CH3COOC2H5

Bài toán liên quan tới phản ứng tráng bạc của glucozơ

Thủy phân 51,3 gam mantozo trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 80% thu được hỗn hợp X. Trung hòa X bằng NaOH thu được dung dịch Y. ChoY tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sinh ra m gam Ag. Giá trị của m là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 58,82
  • Câu B. 58,32
  • Câu C. 51,32
  • Câu D. 51,82



Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC - THPT YÊN LẠC 2



Liên quan tới phương trình

C6H12O6 + 2[Ag(NH3)2]OH => 2Ag + H2O + 3NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4 H2O + CO2 + C2H5ONa => C2H5OH + NaHCO3

CH3COOH + C2H5ONa => NaOH + CH3COOC2H5

Phenol và hợp chất của phenol

Chỉ ra số câu đúng trong các câu sau:
(1). Phenol, axit axetic, CO2 đều phản ứng được với NaOH.
(2). Phenol, ancol etylic không phản ứng với NaHCO3
(3). CO2, và axit axetic phản ứng được với natriphenolat và dd natri etylat
(4). Phenol, ancol etylic, và CO2 không phản ứng với dd natri axetat
(5). HCl phản ứng với dd natri axetat, natri p-crezolat

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + NaOH => C6H5ONa + H2O C6H5ONa + H2O + CO2 => C6H5OH + NaHCO3 CH3COOH + NaOH => CH3COONa + H2O CH3COONa + HCl => CH3COOH + NaCl 2NaOH + CO2 => H2O + Na2CO3 NaOH + CO2 => NaHCO3 4NaOH + 3CO2 => H2O + Na2CO3 + 2NaHCO3 C6H5ONa + CH3COOH => C6H5OH + CH3COONa H2O + CO2 + C2H5ONa => C2H5OH + NaHCO3 CH3COOH + C2H5ONa => NaOH + CH3COOC2H5

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(