Phát biểu

Cho các phát biểu sau:
(1) Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ.
(2) Sợi bông và tơ tằm có thể phân biệt bằng cách đốt chúng.
(3) Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin.
(4) Glucozơ có vị ngọt hơn fructozơ.
(5) Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng.
(6) Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn.
Số nhận xét đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4 Đáp án đúng
  • Câu B. 3
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6


Giải thích câu trả lời

(1) Đúng, Sự đông tụ là sự đông lại của protein và tách ra khỏi dung dịch khi đun nóng hoặc thêm axit,
bazơ, muối. Sự kết tủa của protein bằng nhiệt cũng được gọi là sự đông tụ.
(2) Đúng, Sợi bông chứa thành phần chính là xenlulozơ khi đốt cháy không có mùi khét và mùi giống
như mùi đốt giấy. Tơ tằm khi đốt cháy có mùi khét như mùi tóc cháy do trong thành phần của tơ tằm
được kết tinh từ protein.
(3) Đúng, Cho dung dịch HCl dư vào benzen và anilin thì anilin tan trong HCl còn phần không tan là
benzen sau đó ta chiết lọc phần không tan thu được benzen. Đem dung dịch còn lại gồm có HCl dư và
C6H5NH3Cl sau khi chiết tác dụng với NaOH ta thu được anilin không tan.
(4) Sai, Glucozơ hay còn gọi là đường nho , fructozơ có nhiều trong mật ong và độ ngọt của nó gấp 2,5
lần glucozơ.
(5) Sai, Không dùng AgNO3/NH3 vì cả 2 chất đều có khả năng tham gia phản ứng. Để nhận biết glucozơ
và fructozơ thì ta dùng dung dịch Br2 vì glucozơ làm mất màu dung dịch Br2 trong khi fructozơ thì
không.
(6) Đúng, Trong tinh bột, amilopectin chiểm khoảng 70-80% . Trong gạo nếp chứa thành phần
amilopectin cao hơn gạo tẻ vì vậy gạo nếp sẽ dẻo hơn gạo tẻ.
Vậy có 4 nhận xét đúng là (1), (2), (3), (6).

Nguồn nội dung

THPT PHƯƠNG SƠN - BẮC NINH

Liên quan tới phương trình

C6H5NH2 + HCl => C6H5NH3Cl C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4 Br2 + C6H12O6 + H2O => HBr + C6H12O7 C6H6 + HCl => H2 + C6H4Cl2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

C6H5NH2 + HCl => C6H5NH3Cl

Phát biểu

Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nilon -6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
(b) Các este chỉ được điều chế từ axit cacboxylic và ancol.
(c) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.
(đ) Anilin phản ứng với axit HCl tạo ra muối phenylamoni clorua.
(e) Trong phân tử amilopectin các mắc xích α-glucozo chỉ được nối với nhau bởi liên kết α-1,6-glicozit.
(f) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
Số nhận định đúng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 5
  • Câu D. 1

Liên quan tới phương trình

C2H2 + CH3COOH => C2H3COOCH3 C6H5NH2 + HCl => C6H5NH3Cl

Tìm nhận định sai

Cho các phát biểu sau :
(a) Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
(d) Các este chỉ được điều chế từ axit cacboxylic và ancol.
(c) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.
(d) Anilin phản ứng với axit HCl tạo ra muối phenylamoni clorua.
(e) Trong phân tử amilopectin các mắc xích α–glucôzơ chỉ được nối với nhau bởi liên kết α –1,6– glicôzit

Số nhận định không đúng là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 5
  • Câu D. 1

Liên quan tới phương trình

C6H5NH2 + HCl => C6H5NH3Cl C6H5OH + (CH3CO)2O => CH3COOH + CH3COOC6H5

Amin

Phát biểu nào sau đây đúng?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
  • Câu B. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng HCl
  • Câu C. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước
  • Câu D. Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm

Liên quan tới phương trình

C6H5NH2 + HCl => C6H5NH3Cl

Anilin

Dung dịch anilin (C6H5NH2) không phản ứng được với chất nào sau đây

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. NaOH
  • Câu B. Br2
  • Câu C. HCl
  • Câu D. HCOOH

Liên quan tới phương trình

C6H5NH2 + HCl => C6H5NH3Cl Br2 + C6H5NH2 => C6H2Br3NH2 + HBr

C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Phản ứng oxi hóa - khử

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
(b) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.
(c) Cho glucozơ tác dụng với H, Ni, đun nóng.
(d) Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 1
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

C6H12O6 + H2 => C6H14O6 C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Phân biệt

Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ, và hồ tinh bột có thể dùng dãy chất nào sau
đây làm thuốc thử ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. AgNO3/NH3 và NaOH
  • Câu B. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3.
  • Câu C. HNO3 và AgNO3/NH3.
  • Câu D. Nước brom và NaOH.

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + H2O Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
a. FeO + H2SO4đ,n ->
b. FeS + H2SO4đ,n ->
c. Al2O3 + HNO3 ->
d. Cu + Fe2(SO4)3 ->
e. RCHO + H2 --Ni,t0-->
f. glucose + AgNO3 + NH3 + H2O ->
g. etilen + Br2 ->
h. glixerol + Cu(OH)2 ->

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. a, b, d, e, f, g.
  • Câu B. a, b, d, e, f, h.
  • Câu C. a, b, c, d, e, g.
  • Câu D. a, b, c, d, e, h.

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH FeO + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 Br2 + C2H4 => C2H4Br2 FeS + H2SO4 => H2S + FeSO4 Cu + Fe2(SO4)3 => FeSO4 + CuSO4 C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
(1). Fe(OH)2+HNO3 loãng →
(2). CrCl3+NaOH+Br2 →
(3). FeCl2+AgNO3(dư) →
(4). CH3CHO+H2 →
(5). Glucozơ+ AgNO3+NH3+H2O →
(6). C2H2+Br2 →
(7). Grixerol + Cu(OH)2 →
(8). Al2O3+HNO3(đặc, nóng) →
Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH Br2 + NaOH + CrCl3 => H2O + NaCl + Na2CrO4 + NaBr HNO3 + Fe(OH)2 => H2O + NO2 + Fe(NO3)3 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 AgNO3 + FeCl2 => Ag + AgCl + Fe(NO3)3 C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Br2 + C6H12O6 + H2O => HBr + C6H12O7

Chất tác dụng với nước Br2

Cho dãy các chất sau: anilin, saccarozơ, amilozơ, glucozơ, triolein, tripanmitin, fructozơ,
metyl fomat. Số chất trong dãy tác dụng được với nước Br2 là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

Br2 + C6H5NH2 => C6H2Br3NH2 + HBr Br2 + C6H12O6 + H2O => HBr + C6H12O7 Br2 + (C17H33COO)3C3H5 => (C17H33COO)3C3H5Br

Phản ứng hóa học

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch Br2?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. alanin
  • Câu B. triolein
  • Câu C. anilin
  • Câu D. glucozơ

Liên quan tới phương trình

Br2 + C6H5NH2 => C6H2Br3NH2 + HBr Br2 + C6H12O6 + H2O => HBr + C6H12O7

Carbohidrat

Nhận xét nào sau đây đúng?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Glucozo tác dụng được với dung dịch nước brom tạo thành muối amoni gluconat
  • Câu B. Glucozo có rất nhiều trong mật ong (khoảng 40%)
  • Câu C. Xenlulozo tan được trong dung dịch Cu(OH)2/NaOH tạo dung dịch xanh lam vì trong mỗi mắt xích của xenlulozo có 3 nhóm OH tự do
  • Câu D. Đốt cháy saccarozo thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O

Liên quan tới phương trình

Br2 + C6H12O6 + H2O => HBr + C6H12O7

Phản ứng hóa học

Phản ứng nào sau đây là đúng ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. H2N-CH2-COONa + HCl (dư) →(t0) H2N-CH2-COOH + NaCl
  • Câu B. CH3COOCH2C6H5 + 2NaOH →(t0) CH3COONa + C6H5CH2ONa + H2O
  • Câu C. CH2OH[CHOH]4CHO + Br2 + H2O →(t0) CH2OH[CHOH]4COOH + 2HBr.
  • Câu D. ClH3N-CH2-COOH + NaOH (dư) →(t0) ClH3N-CH2-COONa + H2O

Liên quan tới phương trình

Br2 + C6H12O6 + H2O => HBr + C6H12O7

C6H6 + HCl => H2 + C6H4Cl2

Phát biểu

Cho các phát biểu sau:
(1) Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ.
(2) Sợi bông và tơ tằm có thể phân biệt bằng cách đốt chúng.
(3) Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin.
(4) Glucozơ có vị ngọt hơn fructozơ.
(5) Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng.
(6) Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn.
Số nhận xét đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

C6H5NH2 + HCl => C6H5NH3Cl C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4 Br2 + C6H12O6 + H2O => HBr + C6H12O7 C6H6 + HCl => H2 + C6H4Cl2

Phản ứng

Trong các PTHH sau, có bao nhiêu phản ứng không tạo ra chất khí?

H2O + Mg → ;

HCl + Mg(HCO3)2 → ;

C6H6 + HCl → ;

C2H5OH + HCOOH → ;

Cu + H2O + O2 + CO2 → ;

[Ag(NH3)2]OH + HCOONa → ;

AlCl3 + Mn → ;

Fe(NO3)2 + Na2CO3 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

C2H5OH + HCOOH => H2O + HCOOC2H5 AlCl3 + Mn => Al + MnCl2 HCl + Mg(HCO3)2 => H2O + MgCl2 + CO2 Cu + H2O + O2 + CO2 => Cu2CO3(OH)2 H2O + Mg => H2 + MgO C6H6 + HCl => H2 + C6H4Cl2 Fe(NO3)2 + Na2CO3 => FeCO3 + NaNO3 [Ag(NH3)2]OH + HCOONa => Ag + H2O + NH3 + NH4NaCO3

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D