Thảo luận 2

Câu hỏi Phát biểu - Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học - 1839

4AgNO3 + 2H2O + HCHO + 6NH3 => (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3 |2CH3COOH + Cu(OH)2 => 2H2O + (CH3COO)2Cu |H2 + RCHO => RCH2OH |C6H6 + CH2=CHCH3 => C6H5CH(CH3)2 |C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3 |

Phát biểu

Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ.
(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen.
Số phát biểu đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4 Đáp án đúng


Giải thích câu trả lời

Chọn đáp án D
Các phát biểu đúng là: (a), (c), (d), (f)
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Đúng. Andehit thể hiện tính khử trong phản ứng tráng bạc
Thể hiện tính OXH trong phản ứng với H2
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.
Sai. Do ảnh hưởng của nhóm OH nên phenol tham gia phản ứng thế dễ hơn
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.
Đúng. RCHO+ H2 (Ni)→RCH2OH
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.
Đúng. 2CH3COOH + Cu(OH)2 → (CH3COO)2Cu + 2H2O
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ.
Sai. Theo SGK phenol có tính axit nhưng rất yếu (không làm đổi màu quỳ)
(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen. Đúng.
C6H6 ---CH2=CH-CH3/H+---> C6H5CH(CH3)2 ---O2: kk, H2SO4---> C6H5OH + CH3COCH3

Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Liên quan tới phương trình

4AgNO3 + 2H2O + HCHO + 6NH3 => (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3 2CH3COOH + Cu(OH)2 => 2H2O + (CH3COO)2Cu H2 + RCHO => RCH2OH C6H6 + CH2=CHCH3 => C6H5CH(CH3)2 C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

4AgNO3 + 2H2O + HCHO + 6NH3 => (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3

Phản ứng hóa học

Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều tạo ra sản phẩm là kết tủa:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. fructozơ, anđehit axetic, amilopectin, xenlulozơ.
  • Câu B. Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, amilozơ.
  • Câu C. glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic.
  • Câu D. vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, axetanđehit.

Liên quan tới phương trình

4AgNO3 + 2H2O + HCHO + 6NH3 => (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3 2AgNO3 + C2H2 + 2NH3 => 2NH4NO3 + Ag2C2 C6H12O6 + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + H2O + 3NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Khối lượng bạc tạo thành

Cho hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOOH; 0,02 mol HCHO và 0,01 mol HCOOCH3 tác dụng với
AgNO3/NH3 (dư) thu được m gam Ag. Giá trị của m là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 21,92
  • Câu B. 19,26
  • Câu C. 16,92
  • Câu D. 12,96

Liên quan tới phương trình

4AgNO3 + 2H2O + HCHO + 6NH3 => (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3 2AgNO3 + H2O + 4NH3 + HCOOH => (NH4)2CO3 + 2Ag + 2NH4NO3 2AgNO3 + H2O + 3NH3 + HCOOCH3 => 2Ag + 2NH4NO3 + NH4OCOOCH3

Chất tham gia tráng bạc

Cho các chất sau: axetilen, axit oxalic, axit acrylic, fomanđehit, phenyl
fomat, vinyl axetilen, glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, natri
fomat, axeton. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 8
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

4AgNO3 + 2H2O + HCHO + 6NH3 => (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3 4AgNO3 + 3CH3CHO + 5NH3 => 4Ag + 3NH4NO3 + 3CH3COONH4 2AgNO3 + C6H12O6 + H2O + 2NH3 => 2Ag + 2NH4NO3 + C6H12O7 2[Ag(NH3)2]OH + HCOONa => 2Ag + H2O + 3NH3 + NH4NaCO3

Phát biểu

Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ.
(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen.
Số phát biểu đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

4AgNO3 + 2H2O + HCHO + 6NH3 => (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3 2CH3COOH + Cu(OH)2 => 2H2O + (CH3COO)2Cu H2 + RCHO => RCH2OH C6H6 + CH2=CHCH3 => C6H5CH(CH3)2 C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3

2CH3COOH + Cu(OH)2 => 2H2O + (CH3COO)2Cu

Phản ứng của Cu(OH)2

Dãy nào dưới đây gồm các chất có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tan trong trong nước

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. etilen glycol, axit axetic và GlyAlaGly
  • Câu B. ancol etylic, fructozơ và GlyAlaLysVal
  • Câu C. glixerol, glucozơ và GlyAla
  • Câu D. ancol etylic, axit fomic và LysVal

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + 2C2H4(OH)2 => [C2H4(OH)O]2Cu + H2O 2CH3COOH + Cu(OH)2 => 2H2O + (CH3COO)2Cu

Chất không hòa tan được Cu(OH)2

Chất không có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. axit axetic.
  • Câu B. Ala-Ala-Gly.
  • Câu C. glucozơ.
  • Câu D. Phenol.

Liên quan tới phương trình

2C6H12O6 + Cu(OH)2 => 2H2O + (C6H11O6)2Cu 2CH3COOH + Cu(OH)2 => 2H2O + (CH3COO)2Cu

Chất tác dụng Cu(OH)2

Cho dãy các chất sau: axit axetic, anđehit fomic, ancol benzylic, etyl axetat, axit benzoic, glucozơ, etylamin; alanin. Ở điều kiện thường, số chất trong dãy có thể tác dụng với Cu(OH)2 là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 7
  • Câu C. 4
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

2C6H12O6 + Cu(OH)2 => 2H2O + (C6H11O6)2Cu 2CH3COOH + Cu(OH)2 => 2H2O + (CH3COO)2Cu Cu(OH)2 + 2C6H5COOH => 2H2O + (C6H5COO)2Cu

Chất tác dụng acid acetic

Cho các chất sau: KHCO3, NaClO, CH3OH, Mg, Cu(OH)2, dung dịch
Br2, CaCO3, C2H2. Số chất phản ứng axit axetic là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 5
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

2CH3COOH + Mg => H2 + Mg(CH3COO)2 CH3COOH + CH3OH => H2O + CH3COOCH3 CaCO3 + 2CH3COOH => (CH3COO)2Ca + H2O + CO2 2CH3COOH + Cu(OH)2 => 2H2O + (CH3COO)2Cu C2H2 + CH3COOH => CH3COOCHCH2 CH3COOH + KHCO3 => H2O + CO2 + CH3COOK CH3COOH + NaClO => CH3COONa + HClO

H2 + RCHO => RCH2OH

Phát biểu

Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ.
(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen.
Số phát biểu đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

4AgNO3 + 2H2O + HCHO + 6NH3 => (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3 2CH3COOH + Cu(OH)2 => 2H2O + (CH3COO)2Cu H2 + RCHO => RCH2OH C6H6 + CH2=CHCH3 => C6H5CH(CH3)2 C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3

C6H6 + CH2=CHCH3 => C6H5CH(CH3)2

Phát biểu

Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ.
(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen.
Số phát biểu đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

4AgNO3 + 2H2O + HCHO + 6NH3 => (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3 2CH3COOH + Cu(OH)2 => 2H2O + (CH3COO)2Cu H2 + RCHO => RCH2OH C6H6 + CH2=CHCH3 => C6H5CH(CH3)2 C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3

Phản ứng

Cho các phương trình hóa học sau, có bao nhiêu phản ứng tạo đơn chất?
a. HCl + KHS →
b. Na + C6H5CH2OH →
c. Br2 + C2H5OH →
d. H2O2 + 2KI →
e. C6H6 + CH2=CHCH3 →
f. Fe + BaSO4 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

H2O2 + 2KI => I2 + 2KOH HCl + KHS => H2S + KCl Br2 + C2H5OH => C2H4Br2 + H2O Fe + BaSO4 => Ba + FeSO4 Na + C6H5CH2OH => 1/2H2 + C6H5CH2ONa C6H6 + CH2=CHCH3 => C6H5CH(CH3)2

C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3

Phát biểu

Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ.
(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen.
Số phát biểu đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

4AgNO3 + 2H2O + HCHO + 6NH3 => (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3 2CH3COOH + Cu(OH)2 => 2H2O + (CH3COO)2Cu H2 + RCHO => RCH2OH C6H6 + CH2=CHCH3 => C6H5CH(CH3)2 C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3

Phản ứng

Có bao nhiêu phản ứng trong các phương trình sau tạo ra chất khí?
Al(OH)3 + H2SO4 ----> ;
C6H5CH(CH3)2 ---t0--> ;
Mg + BaSO4 --> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C2H5CHO ---> ;
H2SO4 + K ----> ;
H2O + NH3 + CuSO4 ---> ;
NaHSO3 + NaHSO4 ----> ;
(NH2)2CO + NaOH ----> ;
NaOH + SiO2 ---> ;
HCl + NH4HSO3 ---> ;
CO + Fe3O4 ----> ;
Ba(HCO3)2 ---t0----> ;
S + Zn ---> ;
Br2 + C6H5CHCH2 ---> ;
CH3COOC2H5 ---t0---> ;
Na + NaOH ----> ;
CH3COOH + KHCO3 ---> ;
Cu + H2O + O2 --->



Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 7
  • Câu C. 10
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

2NaOH + SiO2 => H2O + Na2SiO3 S + Zn => ZnS 2H2O + 6NH3 + CuSO4 => (NH4)2SO4 + [Cu(NO3)4](OH)2 Ba(HCO3)2 => H2O + CO2 + BaCO3 CO + Fe3O4 => 3FeO + CO2 2Al(OH)3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 6H2O H2SO4 + 2K => H2 + K2SO4 NaHSO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + SO2 2Na + 2NaOH => H2O + 2Na2O CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3CH2CHO Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4 Cu + H2O + O2 => Cu(OH)2 (NH2)2CO + NaOH => Na2CO3 + NH3 2AgNO3 + H2O + 3NH3 + C2H5CHO => 2Ag + 2NH4NO3 + C2H5COONH4 Br2 + C6H5CHCH2 => C6H5-CH(Br)-CH2Br HCl + NH4HSO3 => H2O + NH4Cl + SO2 CH3COOH + KHCO3 => H2O + CO2 + CH3COOK C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3

phản ứng tạo đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
Fe + HCl + Fe3O4 --> ;
NaOH + HF --> ;
O2 + CH2=CH2 --> ;
H2 + S --> ;
C2H5OH + H2N-CH2-COOH --> ;
O2 + C4H8O --> ;
Cl2 + H2O --> ;
CaCO3 + HCl --> ;
Al(OH)3 + H2SO4 ---> ;
C6H5CH(CH3)2 --t0--> ;
Mg + BaSO4 --> ;
FeO + O2 --> ;
Al + H2O + KOH --> ;
Fe2O3 + HNO3 ---> ;
(CH3COO)2Ca --t0--> ;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH --> ;
Cl2 + NH3 --> ;
HCl + (CH3NH3)2CO3 --> ;
Cu + H2SO4 + NH4NO3 ---> ;
NaOH + NH4HSO3 ---> ;
H2O + KAlO2 + CO2 --> ;
Cl2 + F2 --> ;
K2CO3 --t0--> ;
Cl2 + H2S --> ;
NaOH + FeSO4 ---> ;
Ag + Br2 --> ;
H2SO4 + Fe3O4 ---> ;
C4H8 + H2O --> ;
H2 + CH2=CH-COOH --> ;
Br2 + C6H5NH2 ---> ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 24
  • Câu B. 16
  • Câu C. 8
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 CaCO3 + 2HCl => H2O + CO2 + CaCl2 Cl2 + H2O => HCl + HClO 2H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + 6HNO3 => 2Fe(NO3)2 + 3H2O 4FeO + O2 => 2Fe2O3 2NaOH + FeSO4 => Na2SO4 + Fe(OH)2 Fe + 8HCl + Fe3O4 => 4FeCl2 + 4H2O Cl2 + F2 => 2ClF 3Cl2 + 8NH3 => N2 + 6NH4Cl NaOH + HF => H2O + NaF 2Al(OH)3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 6H2O H2 + S => H2S K2CO3 => K2O + CO2 10H2SO4 + 2Fe3O4 => 3Fe2(SO4)3 + 10H2O + SO2 C4H8 + H2O => C4H10O Al + H2O + KOH => 3/2H2 + KAlO2 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4 Cl2 + H2S => 2HCl + S 3Br2 + C6H5NH2 => C6H2Br3NH2 + 3HBr 2Ag + Br2 => 2AgBr 2HCl + (CH3NH3)2CO3 => 2H2O + CO2 + 2CH3NH3Cl 11/2O2 + C4H8O => 4H2O + 4CO2 C2H5OH + H2N-CH2-COOH => H2O + H2N-CH2-COOC2H5 NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa H2 + CH2=CH-COOH => CH3CH2COOH NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 O2 + 2CH2=CH2 => 2CH3CHO C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3 Cu + 2H2SO4 + 4NH4NO3 => 2(NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.



Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, nhân giúp ai đã hứa quyết tâm, quả Sau này dự tính việc làm đều suôn sẻ.

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(