Phát biểu

Cho các phát biểu sau :
(a) Hidro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ.
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo.
(d) Saccarozơ bị hoá đen trong H2SO4 đặc.
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
Trong các phát biêu trên, số phát biểu đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3 Đáp án đúng
  • Câu B. 2
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5


Giải thích câu trả lời

Chọn A.
(a) Sai, Hidro hóa glucozơ thu được soritol:
HOCH2[CHOH]4CHO + H2→ HOCH2[CHOH]4CH2OH
(b) Đúng, Trong dạ dày của các động vật nhai lại như trâu, bò… có chứa enzim xenlulaza có thể làm thủy phân xenlulozơ.
(c) Sai, Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được dùng để làm thuốc súng.
(d) Đúng, Do H2SO4 đặc có tính háo nước nên khi cho H2SO4 vào đường saccarozơ thì :
C12(H2O)11 + H2SO4(đặc) → C(đen) + H2SO4.11H2O
(e) Đúng, Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
Vậy có 3 phát biểu đúng là (b), (d) và (e)

Nguồn nội dung

THPT LÝ THÁI TỔ - HẢI PHÒNG

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + C12H22O11 => C + H2SO4.11H2O C6H12O6 + H2 => C6H14O6

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

H2SO4 + C12H22O11 => C + H2SO4.11H2O

Phát biểu

Cho các phát biểu sau :
(a) Hidro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ.
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo.
(d) Saccarozơ bị hoá đen trong H2SO4 đặc.
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
Trong các phát biêu trên, số phát biểu đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + C12H22O11 => C + H2SO4.11H2O C6H12O6 + H2 => C6H14O6

Phát biểu

Cho các phát biểu sau :
(a) Hidro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ.
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo.
(d) Saccarozơ bị hoá đen trong H2SO4 đặc.
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
Trong các phát biêu trên, số phát biểu đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + C12H22O11 => C + H2SO4.11H2O C6H12O6 + H2 => C6H14O6 HNO3 + [C6H7O2(OH)3]n => H2O + [C6H7O2(ONO2)3]n

Carbohidrat

Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan
trong nước.
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc
súng không khói.
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 5
  • Câu C. 4
  • Câu D. 2

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + C12H22O11 => C + H2SO4.11H2O C6H12O6 + H2 => C6H14O6 HNO3 + [C6H7O2(OH)3]n => H2O + [C6H7O2(ONO2)3]n

C6H12O6 + H2 => C6H14O6

Phản ứng oxi hóa - khử

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
(b) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.
(c) Cho glucozơ tác dụng với H, Ni, đun nóng.
(d) Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 1
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

C6H12O6 + H2 => C6H14O6 C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Phát biểu

Phát biểu nào sau đây là sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Có thể phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng.
  • Câu B. Glucozơ và mantozơ đều bị khử bởi H2 (xúc tác Ni, nung nóng).
  • Câu C. Dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong NaOH khi đun nóng cho kết tủa Cu2O.
  • Câu D. Fructozơ không làm mất màu nước brom.

Liên quan tới phương trình

C6H12O6 + H2 => C6H14O6 Br2 + C6H12O6 + H2O => HBr + C6H12O7 AgNO3 + NH3 + C12H22O11 => Ag + NH4NO3 + CO2 H2 + C12H22O11 => H2O + CH3CH2COOH

Carbohidrat

Glucozo không có tính chất nào dưới đây?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Tính chất của poliol
  • Câu B. Lên men tạo anlcol etylic
  • Câu C. Tính chất của nhóm andehit
  • Câu D. Tham gia phản ứng thủy phân

Liên quan tới phương trình

C6H12O6 + H2 => C6H14O6 C6H12O6 + [Ag(NH3)2]OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Carbohidrat

Cho các phát biểu sau về cacbohidrat :
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch glucozơ và saccarozo đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu
được một loại monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag.
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sorbitol.
Số phát biểu đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

H2O + C12H22O11 => C6H12O6 + C6H12O6 C6H12O6 + H2 => C6H14O6 H2O + (C6H10O5)n => C6H12O6

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D