Phản ứng tạo ra C2H5Br

Cho các phản ứng:
HBr + C2H5OH (t0)→ ;
C2H4 + Br2 →;
C2H4 + HBr →;
C2H6 + Br2 (kt, as1:1mol)→.
Số phản ứng tạo ra C2H5Br là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3 Đáp án đúng
  • Câu C. 2
  • Câu D. 1


Giải thích câu trả lời

Chọn đáp án B

HBr + C2H5OH (t0)→C2H5Br + H2O

C2H4 + Br2 → C2H4Br2

C2H4 + HBr → C2H5Br

C2H6 + Br2 (askt, 1:1mol)→ C2H5Br + HBr

Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Liên quan tới phương trình

C2H5OH + HBr => H2O + C2H5Br Br2 + C2H4 => C2H4Br2 Br2 + C2H6 => C2H5Br + HBr C2H4 + HBr => C2H5Br

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

C2H5OH + HBr => H2O + C2H5Br

Phản ứng tạo ra C2H5Br

Cho các phản ứng:
HBr + C2H5OH (t0)→ ;
C2H4 + Br2 →;
C2H4 + HBr →;
C2H6 + Br2 (kt, as1:1mol)→.
Số phản ứng tạo ra C2H5Br là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 1

Liên quan tới phương trình

C2H5OH + HBr => H2O + C2H5Br Br2 + C2H4 => C2H4Br2 Br2 + C2H6 => C2H5Br + HBr C2H4 + HBr => C2H5Br

Sản phẩm phản ứng

Cho các phương trình phản ứng sau:
AgNO3 + FeO ---> ;
C2H5OH + HBr ----> ;
Ca(OH)2 + Cl2 ---> ;
H2S + H2SO4 + KMnO4 ---> ;
H2O + Li ---> ;
C2H2 --->
H2O + NH3 + FeSO4 ---> ;
Fe(NO3)2 + Na2S ---> ;
FeS + HNO3 ----->
H2SO4 + CuCO3 ----> ;
FeCl2 + H2O + CH3NH2 ----> ;
C2H4 + H2O + KMnO4 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phản ứng tạo từ 3 sản phẩm trở lên?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

C2H4 + H2O + KMnO4 => KOH + MnO2 + C2H4(OH)2 Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + NaNO3 H2S + H2SO4 + KMnO4 => H2O + MnSO4 + S + K2SO4 Ca(OH)2 + Cl2 => H2O + CaCl2 + Ca(ClO)2 C2H5OH + HBr => H2O + C2H5Br C2H2 => C4H4 FeS + HNO3 => Fe2(SO4)3 + H2O + NO + Fe(NO3)3 H2O + Li => H2 + LiOH H2O + NH3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2 FeCl2 + H2O + CH3NH2 => Fe(OH)2 + CH3NH3Cl H2SO4 + CuCO3 => H2O + CO2 + CuSO4

Br2 + C2H4 => C2H4Br2

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
a. FeO + H2SO4đ,n ->
b. FeS + H2SO4đ,n ->
c. Al2O3 + HNO3 ->
d. Cu + Fe2(SO4)3 ->
e. RCHO + H2 --Ni,t0-->
f. glucose + AgNO3 + NH3 + H2O ->
g. etilen + Br2 ->
h. glixerol + Cu(OH)2 ->

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. a, b, d, e, f, g.
  • Câu B. a, b, d, e, f, h.
  • Câu C. a, b, c, d, e, g.
  • Câu D. a, b, c, d, e, h.

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH FeO + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 Br2 + C2H4 => C2H4Br2 FeS + H2SO4 => H2S + FeSO4 Cu + Fe2(SO4)3 => FeSO4 + CuSO4 C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Phản ứng hóa học

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1). Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng.
(2). Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
(3). Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4.
(4). Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.
(5). Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
(6). Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(7). Cho FeS vào dung dịch HCl.
(8). Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng.
(9). Cho Cr vào dung dịch KOH
(10). Nung NaCl ở nhiệt độ cao.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 8
  • Câu B. 10
  • Câu C. 7
  • Câu D. 9

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + H2O + FeSO4 H2O + NaOH + Si => H2 + Na2SiO3 Br2 + C2H4 => C2H4Br2 C2H5OH + CuO => CH3CHO + Cu(OH)2 + H2O Fe(NO3)2 + HCl => H2O + NO + Fe(NO3)3 + FeCl3 H2SO4 + KMnO4 + CH2=CH2 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Thí nghiệm

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí axetilen vào dung dịch KMnO4 loãng.
(b)Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4.
(d)Cho Buta-1,3-đien vào dung dịch AgNO3, trong NH3 dư, đun nóng.
(e) Cho Na vào ancol etylic.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

C2H2 + H2O + KMnO4 => KOH + MnO2 + (COOH)2 Br2 + C2H4 => C2H4Br2 C2H5OH + Na => H2 + C2H5ONa C2H5OH + CuO => CH3CHO + Cu + H2O

Phản ứng oxi hóa khử

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng.
(b) Cho hơi alcol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
(c) Sục khí etilen vào dd Br2 trong CCl4.
(d) Cho dd glucose vào dd AgNO3 trong NH3 dư, đặc, nóng.
(e) Cho Fe2O3 vào dd H2SO4 đặc, nóng.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 2
  • Câu D. 1

Liên quan tới phương trình

C2H4 + H2O + KMnO4 => KOH + MnO2 + C2H4(OH)2 Fe2O3 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O Br2 + C2H4 => C2H4Br2 C2H5OH + CuO => CH3CHO + Cu + H2O AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4

Br2 + C2H6 => C2H5Br + HBr

Phản ứng oxi hóa - khử

Cho các phản ứng sau:
a. Cu(HNO3)2 loãng →
b. Fe2O3+ H2SO4 →
c. FeS + dung dịch HCl →
d. NO2 + dung dịch NaOH →
e.HCHO + Br2 + H2O →
f. glucozo (men) →
g. C2H6 + Cl2 (askt) →
h. glixerol + Cu(OH)2 →
Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 5
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

NaOH + NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3 Br2 + C2H6 => C2H5Br + HBr Br2 + H2O + HCHO => CO2 + HBr C6H12O6 => C2H5OH + CO2

Phản ứng tạo ra C2H5Br

Cho các phản ứng:
HBr + C2H5OH (t0)→ ;
C2H4 + Br2 →;
C2H4 + HBr →;
C2H6 + Br2 (kt, as1:1mol)→.
Số phản ứng tạo ra C2H5Br là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 1

Liên quan tới phương trình

C2H5OH + HBr => H2O + C2H5Br Br2 + C2H4 => C2H4Br2 Br2 + C2H6 => C2H5Br + HBr C2H4 + HBr => C2H5Br

Nhận biết

Cho các phương trình phản ứng sau, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?
CaOCl2 + H2O + CO2 ----> ;
SO2 + Ba(OH)2 ---> ;
KOH + NO2 --------> ;
CH3COOH + NH3 ----> ;
NaOH + CH2=CH-COONH4 ---> ;
H2SO4 + P ---------> ;
Fe + H2O ----> ;
FeCO3 + H2SO4 ----> ;
HCl + KHCO3 ----> ;
Fe2O3 + HI ----> ;
Mg(HCO3)2 ---t0----> ;
Br2 + C2H6 -------> ;
H2O + NO2 ----> ;
HCl + CH3CH(NH2)COONa -----> ;
HNO3 + Zn -----> ;
BaCl2 + Fe2(SO4)3 ----> ;



Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 7
  • Câu C. 10
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

BaCl2 + Fe2(SO4)3 => FeCl3 + BaSO4 CH3COOH + NH3 => CH3COONH4 CaOCl2 + H2O + CO2 => CaCO3 + CaCl2 + HClO Fe + H2O => FeO + H2 FeCO3 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 + CO2 H2SO4 + P => H2O + SO2 + H3PO4 KOH + NO2 => H2O + KNO2 + KNO3 H2O + NO2 => HNO3 + NO HCl + KHCO3 => H2O + KCl + CO2 SO2 + Ba(OH)2 => H2O + BaSO3 Br2 + C2H6 => C2H5Br + HBr Fe2O3 + HI => H2O + I2 + FeI2 Mg(HCO3)2 => H2O + MgCO3 + CO2 HCl + CH3CH(NH2)COONa => NaCl + CH3CH(NH3Cl)COOH NaOH + CH2=CH-COONH4 => H2O + NH3 + CH2=CH-COONa

C2H4 + HBr => C2H5Br

Phản ứng tạo ra C2H5Br

Cho các phản ứng:
HBr + C2H5OH (t0)→ ;
C2H4 + Br2 →;
C2H4 + HBr →;
C2H6 + Br2 (kt, as1:1mol)→.
Số phản ứng tạo ra C2H5Br là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 1

Liên quan tới phương trình

C2H5OH + HBr => H2O + C2H5Br Br2 + C2H4 => C2H4Br2 Br2 + C2H6 => C2H5Br + HBr C2H4 + HBr => C2H5Br

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D