Advertisement
Thảo luận 2

Phản ứng tạo kết tủa

Câu hỏi trắc nghiệm trong THPT PHẠM VĂN ĐỒNG - PHÚ YÊN

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Phản ứng tạo kết tủa

Có bảy ống nghiệm đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3, K2Cr2O7 và (COONa)2. Cho Ba(OH)2 đến dư vào bảy ổng nghiệm trên. Sau khi các phản ứng kết thúc số ống nghiệm thu được kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5 Đáp án đúng
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7





Nguồn nội dung

THPT PHẠM VĂN ĐỒNG - PHÚ YÊN



Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 K2CO3 + Ba(OH)2 => 2KOH + BaCO3 FeCl2 + Ba(OH)2 => BaCl2 + Fe(OH)2 4Ba(OH)2 + 3Cr(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(CrO2)2 4Ba(OH)2 + 2Al(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(AlO2)2 K2Cr2O7 + 2Ba(OH)2 => H2O + 2KOH + 2BaCrO4 Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4

Phản ứng hóa học

Có bảy ống nghiệm đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm : (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3, K2Cr2O7 và (COONa)2. Cho Ba(OH)2 đến dư vào bảy ống nghiệm trên. Sau khi các phản ứng kết thúc số ống nghiệm thu được kết tủa là :

Ôn Thi Đại Học

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

THPT ĐOÀN THƯỢNG - HẢI DƯƠNG



Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 K2CO3 + Ba(OH)2 => 2KOH + BaCO3 FeCl2 + Ba(OH)2 => BaCl2 + Fe(OH)2 Ba(OH)2 + 2Cr(OH)3 => 4H2O + Ba(CrO2)2

Advertisement

Phản ứng tạo kết tủa

Có bảy ống nghiệm đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3, K2Cr2O7 và (COONa)2. Cho Ba(OH)2 đến dư vào bảy ổng nghiệm trên. Sau khi các phản ứng kết thúc số ống nghiệm thu được kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

THPT PHẠM VĂN ĐỒNG - PHÚ YÊN



Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 K2CO3 + Ba(OH)2 => 2KOH + BaCO3 FeCl2 + Ba(OH)2 => BaCl2 + Fe(OH)2 4Ba(OH)2 + 3Cr(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(CrO2)2 4Ba(OH)2 + 2Al(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(AlO2)2 K2Cr2O7 + 2Ba(OH)2 => H2O + 2KOH + 2BaCrO4 Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2

Thuốc thử nhận biết dung dịch mất nhãn

Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn: NH4Cl, AlCl3, FeCl3, (NH4)2SO4. Dung dịch thuốc thử cần thiết để nhận biết các dung dịch trên là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. NaOH
  • Câu B. Ba(OH)2
  • Câu C. NaHSO4
  • Câu D. BaCl2



Nguồn nội dung

THPT CHU VĂN AN - THÁI NGUYÊN



Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 3Ba(OH)2 + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2Fe(OH)3 2AlCl3 + 3Ba(OH)2 => 2Al(OH)3 + 3BaCl2 2NH4Cl + Ba(OH)2 => BaCl2 + 2H2O + 2NH3

Phản ứng tạo kết tủa

Cho các cặp dung dịch phản ứng với nhau:
(1) Na2CO3 + H2SO4.
(2) K2CO3 + FeCl3.
(3) Na2CO3 + CaCl2.
(4) NaHCO3 + Ba(OH)2
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2.
(6) Na2S + FeCl2.
Số cặp chất phản ứng có tạo kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 Na2CO3 + CaCl2 => CaCO3 + 2NaCl FeCl2 + Na2S => FeS + 2NaCl 2NaHCO3 + Ba(OH)2 => 2H2O + Na2CO3 + BaCO3 3H2O + 3K2CO3 + 2FeCl3 => 6KCl + 3CO2 + 2Fe(OH)3

K2CO3 + Ba(OH)2 => 2KOH + BaCO3

Phản ứng hóa học

Có bảy ống nghiệm đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm : (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3, K2Cr2O7 và (COONa)2. Cho Ba(OH)2 đến dư vào bảy ống nghiệm trên. Sau khi các phản ứng kết thúc số ống nghiệm thu được kết tủa là :

Ôn Thi Đại Học

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

THPT ĐOÀN THƯỢNG - HẢI DƯƠNG



Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 K2CO3 + Ba(OH)2 => 2KOH + BaCO3 FeCl2 + Ba(OH)2 => BaCl2 + Fe(OH)2 Ba(OH)2 + 2Cr(OH)3 => 4H2O + Ba(CrO2)2

Advertisement

Phản ứng tạo kết tủa

Có bảy ống nghiệm đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3, K2Cr2O7 và (COONa)2. Cho Ba(OH)2 đến dư vào bảy ổng nghiệm trên. Sau khi các phản ứng kết thúc số ống nghiệm thu được kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

THPT PHẠM VĂN ĐỒNG - PHÚ YÊN



Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 K2CO3 + Ba(OH)2 => 2KOH + BaCO3 FeCl2 + Ba(OH)2 => BaCl2 + Fe(OH)2 4Ba(OH)2 + 3Cr(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(CrO2)2 4Ba(OH)2 + 2Al(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(AlO2)2 K2Cr2O7 + 2Ba(OH)2 => H2O + 2KOH + 2BaCrO4 Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2

FeCl2 + Ba(OH)2 => BaCl2 + Fe(OH)2

Phản ứng hóa học

Có bảy ống nghiệm đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm : (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3, K2Cr2O7 và (COONa)2. Cho Ba(OH)2 đến dư vào bảy ống nghiệm trên. Sau khi các phản ứng kết thúc số ống nghiệm thu được kết tủa là :

Ôn Thi Đại Học

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

THPT ĐOÀN THƯỢNG - HẢI DƯƠNG



Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 K2CO3 + Ba(OH)2 => 2KOH + BaCO3 FeCl2 + Ba(OH)2 => BaCl2 + Fe(OH)2 Ba(OH)2 + 2Cr(OH)3 => 4H2O + Ba(CrO2)2

Phản ứng tạo kết tủa

Có bảy ống nghiệm đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3, K2Cr2O7 và (COONa)2. Cho Ba(OH)2 đến dư vào bảy ổng nghiệm trên. Sau khi các phản ứng kết thúc số ống nghiệm thu được kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

THPT PHẠM VĂN ĐỒNG - PHÚ YÊN



Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 K2CO3 + Ba(OH)2 => 2KOH + BaCO3 FeCl2 + Ba(OH)2 => BaCl2 + Fe(OH)2 4Ba(OH)2 + 3Cr(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(CrO2)2 4Ba(OH)2 + 2Al(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(AlO2)2 K2Cr2O7 + 2Ba(OH)2 => H2O + 2KOH + 2BaCrO4 Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2

Chất tạo kết tủa với Ba(OH)2

Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số
chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 4
  • Câu C. 1
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 MgCl2 + Ba(OH)2 => BaCl2 + Mg(OH)2 FeCl2 + Ba(OH)2 => BaCl2 + Fe(OH)2

Kết tủa

Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 4
  • Câu C. 1
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

Chương trình Hóa học 11



Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 MgCl2 + Ba(OH)2 => BaCl2 + Mg(OH)2 FeCl2 + Ba(OH)2 => BaCl2 + Fe(OH)2 2NH4Cl + Ba(OH)2 => BaCl2 + 2H2O + 2NH3

4Ba(OH)2 + 3Cr(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(CrO2)2

Phản ứng tạo kết tủa

Có bảy ống nghiệm đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3, K2Cr2O7 và (COONa)2. Cho Ba(OH)2 đến dư vào bảy ổng nghiệm trên. Sau khi các phản ứng kết thúc số ống nghiệm thu được kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

THPT PHẠM VĂN ĐỒNG - PHÚ YÊN



Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 K2CO3 + Ba(OH)2 => 2KOH + BaCO3 FeCl2 + Ba(OH)2 => BaCl2 + Fe(OH)2 4Ba(OH)2 + 3Cr(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(CrO2)2 4Ba(OH)2 + 2Al(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(AlO2)2 K2Cr2O7 + 2Ba(OH)2 => H2O + 2KOH + 2BaCrO4 Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2

Phản ứng

Cho các phương trình hóa họcsau, có bao nhiêu phản ứng hóa học cho ra ản phẩm đơn chất?
Br2 + CH3COOCH=CH2 → ;

H2 + (CH3)2CHCH2CH=O → ;

NaOH + NaHSO3 → ;

HCl + MgO → ;

NaOH + P2O5 → ;

C2H2 + HCl → ;

H2 + C6H5NO2 → ;

C6H5NH2 + H2SO4 → ;

HI + Na2SO3 → ;

Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 → ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 4
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

4NaOH + P2O5 => H2O + 2Na2HPO4 NaOH + NaHSO3 => H2O + Na2SO3 2HCl + MgO => H2O + MgCl2 C2H2 + HCl => CH2=CHCl 3H2 + C6H5NO2 => C6H5NH2 + 2H2O 2C6H5NH2 + H2SO4 => (C6H5NH3)2SO4 6HI + Na2SO3 => 3H2O + 2I2 + 2NaI + S 4Ba(OH)2 + 3Cr(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(CrO2)2 Br2 + CH3COOCH=CH2 => CH3COOCH(Br)-CH2Br H2 + (CH3)2CHCH2CH=O => (CH3)2CHCH2CH2OH

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

2Al + 6H2O => 2Al(OH)3 + 3H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + 2HCl => H2O + CaCl2 2Mg + CO2 => C + 2MgO 2NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + 2NaCl 3Fe + 4H2O => 4H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => 2H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 2H2 + O2 => 2H2O Br2 + 2KI => I2 + 2KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 4NaOH => 2H2O + 4Na + O2 3Cu + 4H2SO4 + 2NaNO3 => 4H2O + Na2SO4 + 2NO + 3CuSO4 2AlCl3 => 2Al + 3Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr 3FeCl2 + 4H2O => H2 + 6HCl + Fe3O4 5O2 + 2C4H10 => 4CH3COOH + 2H2O 3H2SO4 + 2KMnO4 + 5H2C2O4 => 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 + 10CO2 F2 + H2 => 2HF 3Fe2O3 + H2 => H2O + 2Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl 3S + 4CrO3 => 3SO2 + 2Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => 2NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa 4Ba(OH)2 + 3Cr(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(CrO2)2 2KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 2AgNO3 + C6H12O6 + H2O + 3NH3 => 2Ag + 2NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + 2HBr 3H2O + 3K2CO3 + 2FeCl3 => 6KCl + 3CO2 + 2Fe(OH)3 2NaOH + 2CH3COOK => 2C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa 2NaOH + K2HPO4 => 2KOH + Na2HPO4

4Ba(OH)2 + 2Al(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(AlO2)2

Phản ứng tạo kết tủa

Có bảy ống nghiệm đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3, K2Cr2O7 và (COONa)2. Cho Ba(OH)2 đến dư vào bảy ổng nghiệm trên. Sau khi các phản ứng kết thúc số ống nghiệm thu được kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

THPT PHẠM VĂN ĐỒNG - PHÚ YÊN



Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 K2CO3 + Ba(OH)2 => 2KOH + BaCO3 FeCl2 + Ba(OH)2 => BaCl2 + Fe(OH)2 4Ba(OH)2 + 3Cr(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(CrO2)2 4Ba(OH)2 + 2Al(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(AlO2)2 K2Cr2O7 + 2Ba(OH)2 => H2O + 2KOH + 2BaCrO4 Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2

K2Cr2O7 + 2Ba(OH)2 => H2O + 2KOH + 2BaCrO4

Phản ứng tạo kết tủa

Có bảy ống nghiệm đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3, K2Cr2O7 và (COONa)2. Cho Ba(OH)2 đến dư vào bảy ổng nghiệm trên. Sau khi các phản ứng kết thúc số ống nghiệm thu được kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

THPT PHẠM VĂN ĐỒNG - PHÚ YÊN



Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 K2CO3 + Ba(OH)2 => 2KOH + BaCO3 FeCl2 + Ba(OH)2 => BaCl2 + Fe(OH)2 4Ba(OH)2 + 3Cr(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(CrO2)2 4Ba(OH)2 + 2Al(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(AlO2)2 K2Cr2O7 + 2Ba(OH)2 => H2O + 2KOH + 2BaCrO4 Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2

Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2

Phản ứng tạo kết tủa

Có bảy ống nghiệm đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3, K2Cr2O7 và (COONa)2. Cho Ba(OH)2 đến dư vào bảy ổng nghiệm trên. Sau khi các phản ứng kết thúc số ống nghiệm thu được kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

THPT PHẠM VĂN ĐỒNG - PHÚ YÊN



Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 K2CO3 + Ba(OH)2 => 2KOH + BaCO3 FeCl2 + Ba(OH)2 => BaCl2 + Fe(OH)2 4Ba(OH)2 + 3Cr(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(CrO2)2 4Ba(OH)2 + 2Al(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(AlO2)2 K2Cr2O7 + 2Ba(OH)2 => H2O + 2KOH + 2BaCrO4 Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2

các phản ứng hóa học

Cho các phương trình hóa học sau:
Al + SnO ----> ;
(NH4)2CO3 ---t0---> ;
H2O + CH3COOCHCH2 -------> ;
KHSO4 + KHCO3 ----> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C3H7CHO ----> ;
CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH ----> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ----> ;
C + ZnO ---> ;
NaOH + HCOONH4 -----> ;
Al2O3 + H2SO4 ----> ;
BaO + CO ----> ;
H2O + C6H5CH2Cl ----> ;
Br2 + NaOH + NaCrO2 ----> ;
Ba(OH)2 + (COONa)2 ----> ;
CH3I + C2H5NH2 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?




Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 12



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

Al2O3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2O C + ZnO => CO + Zn 3Br2 + 8NaOH + 2NaCrO2 => 8H2O + 2Na2CrO4 + 6NaBr (NH4)2CO3 => NH3 + NH4HCO3 H2O + CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH BaO + CO => BaCO3 2Al + 3SnO => Al2O3 + 3Sn Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2 2KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 2AgNO3 + H2O + 3NH3 + C3H7CHO => 2Ag + 2NH4NO3 + C3H7COONH4 H2O + C6H5CH2Cl => HCl + C6H5CH2OH CH3I + C2H5NH2 => C2H5NHCH3 KHSO4 + KHCO3 => H2O + K2SO4 + CO2 NaOH + HCOONH4 => H2O + NH3 + HCOONa CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH => HCOOCH2CH2CH(CH3)2

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(