Advertisement
Advertisement
Advertisement
Thảo luận 4

Phản ứng tạo đơn chất

Câu hỏi trắc nghiệm trong Tai liệu luyện thi Đại học

Phản ứng tạo đơn chất

Có bao nhiêu phản ứng tạo ra đơn chất trong các phương trình phản ứng sau?
a. C + KNO3 + S →
b.CaO + Cu(NO3)2 + H2O →
c. H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 →
d.C + H2O ↔
e. O2 + C12H22O11 →
f. H2 + CH2=CHCH2OH →
h. FeCO3 + HNO3 →
g. Cu(NO3)2 + NaOH →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2 Đáp án đúng
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3


Giải thích câu trả lời

Các phản ứng hóa học:
a. 3C + 2KNO3 + S → K2S + N2 + 3CO2
b.CaO + Cu(NO3)2 + H2O → Ca(NO3)2 + Cu(OH)2
c. 8H2SO4 + 2KMnO4 + 10FeSO4 → 5Fe2(SO4)3 + 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4
d.C + H2O ↔ CO + H2
e. 12O2 + C12H22O11 → 11H2O + 12CO2
f. H2 + CH2=CHCH2OH → CH3CH2CH2OH
h.3FeCO3 + 10HNO3 → 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3 + 3CO2
g.Cu(NO3)2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaNO3
=> Có phương trình tạo ra đơn chất.
=> Đáp án A

Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học

Liên quan tới phương trình

C + H2O => CO + H2 3C + 2KNO3 + S => K2S + N2 + 3CO2 Cu(NO3)2 + 2NaOH => Cu(OH)2 + 2NaNO3 3FeCO3 + 10HNO3 => 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3 + 3CO2 8H2SO4 + 2KMnO4 + 10FeSO4 => 5Fe2(SO4)3 + 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 12O2 + C12H22O11 => 11H2O + 12CO2 CaO + Cu(NO3)2 + H2O => Ca(NO3)2 + Cu(OH)2 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

C + H2O => CO + H2

Cacbon

Cacbon có thể khử bao nhiêu chất trong số các chất sau: Al2O3; CO2; Fe3O4; ZnO; H2O; SiO2; MgO

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

C + H2O => CO + H2 2C + O2 => 2CO C + ZnO => CO + Zn 2C + Fe3O4 => 3Fe + 2CO2 2C + SiO2 => 2CO + Si

Phản ứng tạo đơn chất

Có bao nhiêu phản ứng tạo ra đơn chất trong các phương trình phản ứng sau?
a. C + KNO3 + S →
b.CaO + Cu(NO3)2 + H2O →
c. H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 →
d.C + H2O ↔
e. O2 + C12H22O11 →
f. H2 + CH2=CHCH2OH →
h. FeCO3 + HNO3 →
g. Cu(NO3)2 + NaOH →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

C + H2O => CO + H2 3C + 2KNO3 + S => K2S + N2 + 3CO2 Cu(NO3)2 + 2NaOH => Cu(OH)2 + 2NaNO3 3FeCO3 + 10HNO3 => 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3 + 3CO2 8H2SO4 + 2KMnO4 + 10FeSO4 => 5Fe2(SO4)3 + 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 12O2 + C12H22O11 => 11H2O + 12CO2 CaO + Cu(NO3)2 + H2O => Ca(NO3)2 + Cu(OH)2 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
Cl2 + NaBr ---> ;
NaOH + CH3COOC6H5 ---> ;
HCl + C2H5ONa ---> ;
C2H5OH + Ag(NH3)2OH ---> ;
C + KNO3 + S ---> ;
CaO + Cu(NO3)2 + H2O --> ;
H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 ---> ;
C + H2O --> ;
O2 + C12H22O11 --> ;
H2 + CH2=CHCH2OH -->
Trong các phương trình trên, có bao nhiêu phương trình phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

C + H2O => CO + H2 3C + 2KNO3 + S => K2S + N2 + 3CO2 8H2SO4 + 2KMnO4 + 10FeSO4 => 5Fe2(SO4)3 + 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 Cl2 + 2NaBr => Br2 + 2NaCl NaOH + CH3COOC6H5 => C6H5OH + CH3COONa 12O2 + C12H22O11 => 11H2O + 12CO2 HCl + C2H5ONa => C2H5OH + NaCl C2H5OH + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + CH3CHO + 2H2O + 4NH3 CaO + Cu(NO3)2 + H2O => Ca(NO3)2 + Cu(OH)2 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

3C + 2KNO3 + S => K2S + N2 + 3CO2

Nhận định sai về halogen

Cho các nhận định sau:
(1). Để phân biệt 4 dung dịch KCl, HCl, KNO3, HNO3 ta có thể dùng quỳ tím
và dung dịch AgNO3.
(2). Có thể phân biệt 3 bình khí HCl, Cl2, H2 bằng quỳ tím ẩm.
(3). Về tính axit HClO4 > HClO3 > HClO2 > HClO.
(4). Clorua vôi, nước Javen (Javel) và nước clo thể hiện tính oxi hóa là do chứa
ion ClO‒, gốc của axit có tính oxi hóa mạnh.
(5). KClO3 được ứng dụng trong sản xuất diêm.
(6). KClO3 được ứng dụng trong điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.
(7). KClO3 được ứng dụng trong sản xuất pháo hoa.
(8). KClO3 được ứng dụng trong chế tạo thuốc nổ đen.
(9). Hỗn hợp khí H2 và F2 có thể tồn tại ở nhiệt độ thường.
(10). Hỗn hợp khí Cl2 và O2 có thể tồn tại ở nhiệt độ cao.
Số phát biểu sai là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + HCl => AgCl + HNO3 3C + 2KNO3 + S => K2S + N2 + 3CO2 AgNO3 + KCl => AgCl + KNO3 F2 + H2 => 2HF

Phản ứng tạo đơn chất

Có bao nhiêu phản ứng tạo ra đơn chất trong các phương trình phản ứng sau?
a. C + KNO3 + S →
b.CaO + Cu(NO3)2 + H2O →
c. H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 →
d.C + H2O ↔
e. O2 + C12H22O11 →
f. H2 + CH2=CHCH2OH →
h. FeCO3 + HNO3 →
g. Cu(NO3)2 + NaOH →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

C + H2O => CO + H2 3C + 2KNO3 + S => K2S + N2 + 3CO2 Cu(NO3)2 + 2NaOH => Cu(OH)2 + 2NaNO3 3FeCO3 + 10HNO3 => 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3 + 3CO2 8H2SO4 + 2KMnO4 + 10FeSO4 => 5Fe2(SO4)3 + 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 12O2 + C12H22O11 => 11H2O + 12CO2 CaO + Cu(NO3)2 + H2O => Ca(NO3)2 + Cu(OH)2 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
Cl2 + NaBr ---> ;
NaOH + CH3COOC6H5 ---> ;
HCl + C2H5ONa ---> ;
C2H5OH + Ag(NH3)2OH ---> ;
C + KNO3 + S ---> ;
CaO + Cu(NO3)2 + H2O --> ;
H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 ---> ;
C + H2O --> ;
O2 + C12H22O11 --> ;
H2 + CH2=CHCH2OH -->
Trong các phương trình trên, có bao nhiêu phương trình phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

C + H2O => CO + H2 3C + 2KNO3 + S => K2S + N2 + 3CO2 8H2SO4 + 2KMnO4 + 10FeSO4 => 5Fe2(SO4)3 + 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 Cl2 + 2NaBr => Br2 + 2NaCl NaOH + CH3COOC6H5 => C6H5OH + CH3COONa 12O2 + C12H22O11 => 11H2O + 12CO2 HCl + C2H5ONa => C2H5OH + NaCl C2H5OH + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + CH3CHO + 2H2O + 4NH3 CaO + Cu(NO3)2 + H2O => Ca(NO3)2 + Cu(OH)2 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

Cu(NO3)2 + 2NaOH => Cu(OH)2 + 2NaNO3

Phản ứng tạo đơn chất

Có bao nhiêu phản ứng tạo ra đơn chất trong các phương trình phản ứng sau?
a. C + KNO3 + S →
b.CaO + Cu(NO3)2 + H2O →
c. H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 →
d.C + H2O ↔
e. O2 + C12H22O11 →
f. H2 + CH2=CHCH2OH →
h. FeCO3 + HNO3 →
g. Cu(NO3)2 + NaOH →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

C + H2O => CO + H2 3C + 2KNO3 + S => K2S + N2 + 3CO2 Cu(NO3)2 + 2NaOH => Cu(OH)2 + 2NaNO3 3FeCO3 + 10HNO3 => 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3 + 3CO2 8H2SO4 + 2KMnO4 + 10FeSO4 => 5Fe2(SO4)3 + 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 12O2 + C12H22O11 => 11H2O + 12CO2 CaO + Cu(NO3)2 + H2O => Ca(NO3)2 + Cu(OH)2 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

Bài toán hỗn hợp kim loại tác dụng với dung dịch HNO3

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al, Fe và Cu trong dung dịch HNO3 (loãng dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X được kết tủa Y. Nung kết tủa Y đến khi phản ứng nhiệt phân kết thúc thu được tối đa bao nhiêu oxit

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 1
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Al + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Al(NO3)3 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Cu(NO3)2 + 2NaOH => Cu(OH)2 + 2NaNO3 12HNO3 + 5Mg => 6H2O + 5Mg(NO3)2 + N2 Mg(NO3)2 + 2NaOH => Mg(OH)2 + 2NaNO3 3NaOH + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + 3NaNO3 Fe + 4HNO3 => 2H2O + NO + Fe(NO3)3

3FeCO3 + 10HNO3 => 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3 + 3CO2

Phản ứng tạo đơn chất

Có bao nhiêu phản ứng tạo ra đơn chất trong các phương trình phản ứng sau?
a. C + KNO3 + S →
b.CaO + Cu(NO3)2 + H2O →
c. H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 →
d.C + H2O ↔
e. O2 + C12H22O11 →
f. H2 + CH2=CHCH2OH →
h. FeCO3 + HNO3 →
g. Cu(NO3)2 + NaOH →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

C + H2O => CO + H2 3C + 2KNO3 + S => K2S + N2 + 3CO2 Cu(NO3)2 + 2NaOH => Cu(OH)2 + 2NaNO3 3FeCO3 + 10HNO3 => 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3 + 3CO2 8H2SO4 + 2KMnO4 + 10FeSO4 => 5Fe2(SO4)3 + 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 12O2 + C12H22O11 => 11H2O + 12CO2 CaO + Cu(NO3)2 + H2O => Ca(NO3)2 + Cu(OH)2 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

Bài tập xác định phản ứng oxi hóa - khử

Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng vớ dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm 2 phần: Phần 1: đem tác dụng với dd HNO3 loãng, dư. Phần 2: đem tác dụng với dd HCl dư. Số phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 8
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 8HCl + Fe3O4 => FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 3FeCO3 + 10HNO3 => 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3 + 3CO2 2Al + 6H2O + 2NaOH => 3H2 + 2Na[Al(OH)4] FeCO3 + 2HCl => FeCl2 + H2O + CO2 2H2O + 2Na => H2 + 2NaOH 10HNO3 + Fe3O4 => 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3

8H2SO4 + 2KMnO4 + 10FeSO4 => 5Fe2(SO4)3 + 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4

Phản ứng tạo đơn chất

Có bao nhiêu phản ứng tạo ra đơn chất trong các phương trình phản ứng sau?
a. C + KNO3 + S →
b.CaO + Cu(NO3)2 + H2O →
c. H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 →
d.C + H2O ↔
e. O2 + C12H22O11 →
f. H2 + CH2=CHCH2OH →
h. FeCO3 + HNO3 →
g. Cu(NO3)2 + NaOH →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

C + H2O => CO + H2 3C + 2KNO3 + S => K2S + N2 + 3CO2 Cu(NO3)2 + 2NaOH => Cu(OH)2 + 2NaNO3 3FeCO3 + 10HNO3 => 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3 + 3CO2 8H2SO4 + 2KMnO4 + 10FeSO4 => 5Fe2(SO4)3 + 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 12O2 + C12H22O11 => 11H2O + 12CO2 CaO + Cu(NO3)2 + H2O => Ca(NO3)2 + Cu(OH)2 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
Cl2 + NaBr ---> ;
NaOH + CH3COOC6H5 ---> ;
HCl + C2H5ONa ---> ;
C2H5OH + Ag(NH3)2OH ---> ;
C + KNO3 + S ---> ;
CaO + Cu(NO3)2 + H2O --> ;
H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 ---> ;
C + H2O --> ;
O2 + C12H22O11 --> ;
H2 + CH2=CHCH2OH -->
Trong các phương trình trên, có bao nhiêu phương trình phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

C + H2O => CO + H2 3C + 2KNO3 + S => K2S + N2 + 3CO2 8H2SO4 + 2KMnO4 + 10FeSO4 => 5Fe2(SO4)3 + 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 Cl2 + 2NaBr => Br2 + 2NaCl NaOH + CH3COOC6H5 => C6H5OH + CH3COONa 12O2 + C12H22O11 => 11H2O + 12CO2 HCl + C2H5ONa => C2H5OH + NaCl C2H5OH + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + CH3CHO + 2H2O + 4NH3 CaO + Cu(NO3)2 + H2O => Ca(NO3)2 + Cu(OH)2 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

Câu hỏi lý thuyết về phản ứng oxi hóa - khử

cho các phản ứng sau: (1) Sn + HCl loãng -------> (2) FeS + H2SO4 ( loãng) -------> (3) MnO2 + HCl đặc ----t0----> (4) Cu + H2SO4 đặc ---to----> (5) Al + H2SO4 loãng -----> (6) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 ----> Số phản ứng mà H+ của acid đóng vai trò chất oxi hóa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 5
  • Câu C. 2
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2 Cu + 2H2SO4 => 2H2O + SO2 + CuSO4 8H2SO4 + 2KMnO4 + 10FeSO4 => 5Fe2(SO4)3 + 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2 HCl + Sn => H2 + SnCl2 FeS + H2SO4 => H2S + FeSO4

12O2 + C12H22O11 => 11H2O + 12CO2

Đốt cháy

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 5,04 gam H2O. Giá trị của m là

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. 8,36.
  • Câu B. 13,76
  • Câu C. 9,28.
  • Câu D. 8,64.

Liên quan tới phương trình

C6H12O6 + 6O2 => 6H2O + 6CO2 12O2 + C12H22O11 => 11H2O + 12CO2

Phản ứng tạo đơn chất

Có bao nhiêu phản ứng tạo ra đơn chất trong các phương trình phản ứng sau?
a. C + KNO3 + S →
b.CaO + Cu(NO3)2 + H2O →
c. H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 →
d.C + H2O ↔
e. O2 + C12H22O11 →
f. H2 + CH2=CHCH2OH →
h. FeCO3 + HNO3 →
g. Cu(NO3)2 + NaOH →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

C + H2O => CO + H2 3C + 2KNO3 + S => K2S + N2 + 3CO2 Cu(NO3)2 + 2NaOH => Cu(OH)2 + 2NaNO3 3FeCO3 + 10HNO3 => 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3 + 3CO2 8H2SO4 + 2KMnO4 + 10FeSO4 => 5Fe2(SO4)3 + 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 12O2 + C12H22O11 => 11H2O + 12CO2 CaO + Cu(NO3)2 + H2O => Ca(NO3)2 + Cu(OH)2 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
Cl2 + NaBr ---> ;
NaOH + CH3COOC6H5 ---> ;
HCl + C2H5ONa ---> ;
C2H5OH + Ag(NH3)2OH ---> ;
C + KNO3 + S ---> ;
CaO + Cu(NO3)2 + H2O --> ;
H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 ---> ;
C + H2O --> ;
O2 + C12H22O11 --> ;
H2 + CH2=CHCH2OH -->
Trong các phương trình trên, có bao nhiêu phương trình phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

C + H2O => CO + H2 3C + 2KNO3 + S => K2S + N2 + 3CO2 8H2SO4 + 2KMnO4 + 10FeSO4 => 5Fe2(SO4)3 + 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 Cl2 + 2NaBr => Br2 + 2NaCl NaOH + CH3COOC6H5 => C6H5OH + CH3COONa 12O2 + C12H22O11 => 11H2O + 12CO2 HCl + C2H5ONa => C2H5OH + NaCl C2H5OH + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + CH3CHO + 2H2O + 4NH3 CaO + Cu(NO3)2 + H2O => Ca(NO3)2 + Cu(OH)2 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

Bài toán đốt cháy hỗn hợp glucozơ và saccacrozơ

Đốt cháy 24,48 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccacrozơ cần dùng 0,84 mol O2. Mặt khác đun nóng 24,48 gam X trong môi trường axit, thu được hỗn hợp Y gồm các hợp chất hữu cơ. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thu được m gam Ag Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 43,20 gam
  • Câu B. 25,92 gam
  • Câu C. 34,56 gam
  • Câu D. 30,24 gam

Liên quan tới phương trình

C6H12O6 + 6O2 => 6H2O + 6CO2 12O2 + C12H22O11 => 11H2O + 12CO2 H2O + C12H22O11 => C6H12O6 + C6H12O6 C6H12O6 + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + H2O + 3NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

CaO + Cu(NO3)2 + H2O => Ca(NO3)2 + Cu(OH)2

Phản ứng tạo kết tủa

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S qua dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường axit, đun nóng.
(2) Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3.
(3) Cho phèn chua vào dung dịch sôđa
(4) Cho vôi sống vào dung dịch Cu(NO3)2
(5) Cho AgNO3 dư vào dung dịch hỗn hợp Fe(NO3)3 và HCl
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 2

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + HCl => AgCl + HNO3 3AgNO3 + Na3PO4 => 3NaNO3 + Ag3PO4 Al2(SO4)3 + 3H2O + 3Na2CO3 => 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 + 3CO2 H2S + H2SO4 + K2Cr2O7 => H2O + K2SO4 + Cr2(SO4)3 CaO + Cu(NO3)2 + H2O => Ca(NO3)2 + Cu(OH)2

Phản ứng tạo đơn chất

Có bao nhiêu phản ứng tạo ra đơn chất trong các phương trình phản ứng sau?
a. C + KNO3 + S →
b.CaO + Cu(NO3)2 + H2O →
c. H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 →
d.C + H2O ↔
e. O2 + C12H22O11 →
f. H2 + CH2=CHCH2OH →
h. FeCO3 + HNO3 →
g. Cu(NO3)2 + NaOH →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

C + H2O => CO + H2 3C + 2KNO3 + S => K2S + N2 + 3CO2 Cu(NO3)2 + 2NaOH => Cu(OH)2 + 2NaNO3 3FeCO3 + 10HNO3 => 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3 + 3CO2 8H2SO4 + 2KMnO4 + 10FeSO4 => 5Fe2(SO4)3 + 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 12O2 + C12H22O11 => 11H2O + 12CO2 CaO + Cu(NO3)2 + H2O => Ca(NO3)2 + Cu(OH)2 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
Cl2 + NaBr ---> ;
NaOH + CH3COOC6H5 ---> ;
HCl + C2H5ONa ---> ;
C2H5OH + Ag(NH3)2OH ---> ;
C + KNO3 + S ---> ;
CaO + Cu(NO3)2 + H2O --> ;
H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 ---> ;
C + H2O --> ;
O2 + C12H22O11 --> ;
H2 + CH2=CHCH2OH -->
Trong các phương trình trên, có bao nhiêu phương trình phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

C + H2O => CO + H2 3C + 2KNO3 + S => K2S + N2 + 3CO2 8H2SO4 + 2KMnO4 + 10FeSO4 => 5Fe2(SO4)3 + 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 Cl2 + 2NaBr => Br2 + 2NaCl NaOH + CH3COOC6H5 => C6H5OH + CH3COONa 12O2 + C12H22O11 => 11H2O + 12CO2 HCl + C2H5ONa => C2H5OH + NaCl C2H5OH + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + CH3CHO + 2H2O + 4NH3 CaO + Cu(NO3)2 + H2O => Ca(NO3)2 + Cu(OH)2 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

Hidrocacbon

Cho các chất: buta-1,3- đien, benzen, ancol anlylic, anđehit axetic, axit
acrylic, vinylaxetat. Khi cho các chất đó cộng H2 dư (xúc tác Ni,to) thu được
sản phẩm hữu cơ, đốt cháy sản phẩm hữu cơ này cho số mol H2O lớn hơn số
mol CO2. Số chất thỏa mãn là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH 2H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

Phản ứng tạo đơn chất

Có bao nhiêu phản ứng tạo ra đơn chất trong các phương trình phản ứng sau?
a. C + KNO3 + S →
b.CaO + Cu(NO3)2 + H2O →
c. H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 →
d.C + H2O ↔
e. O2 + C12H22O11 →
f. H2 + CH2=CHCH2OH →
h. FeCO3 + HNO3 →
g. Cu(NO3)2 + NaOH →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

C + H2O => CO + H2 3C + 2KNO3 + S => K2S + N2 + 3CO2 Cu(NO3)2 + 2NaOH => Cu(OH)2 + 2NaNO3 3FeCO3 + 10HNO3 => 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3 + 3CO2 8H2SO4 + 2KMnO4 + 10FeSO4 => 5Fe2(SO4)3 + 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 12O2 + C12H22O11 => 11H2O + 12CO2 CaO + Cu(NO3)2 + H2O => Ca(NO3)2 + Cu(OH)2 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
Cl2 + NaBr ---> ;
NaOH + CH3COOC6H5 ---> ;
HCl + C2H5ONa ---> ;
C2H5OH + Ag(NH3)2OH ---> ;
C + KNO3 + S ---> ;
CaO + Cu(NO3)2 + H2O --> ;
H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 ---> ;
C + H2O --> ;
O2 + C12H22O11 --> ;
H2 + CH2=CHCH2OH -->
Trong các phương trình trên, có bao nhiêu phương trình phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

C + H2O => CO + H2 3C + 2KNO3 + S => K2S + N2 + 3CO2 8H2SO4 + 2KMnO4 + 10FeSO4 => 5Fe2(SO4)3 + 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 Cl2 + 2NaBr => Br2 + 2NaCl NaOH + CH3COOC6H5 => C6H5OH + CH3COONa 12O2 + C12H22O11 => 11H2O + 12CO2 HCl + C2H5ONa => C2H5OH + NaCl C2H5OH + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + CH3CHO + 2H2O + 4NH3 CaO + Cu(NO3)2 + H2O => Ca(NO3)2 + Cu(OH)2 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.

Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân Bất kính với thầy cô, Quả Lời nói không ai lắng nghe

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(