Phản ứng tạo chất khí

Trong các phương trình hóa học sau, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí:
Al + H2O + KOH → ;

Fe2O3 + HNO3 →
;
(CH3COO)2Ca →
;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH →
;
HCl + (CH3NH3)2CO3 → ;

Cu + H2SO4 + NH4NO3 → ;

NaOH + NH4HSO3 → ;

H2O + KAlO2 + CO2 → ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5 Đáp án đúng
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 8


Giải thích câu trả lời


Al + H2O + KOH → 3/2H2 + KAlO2

Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)2 + 3H2O

(CH3COO)2Ca → CaCO3 + CH3COCH3

NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH → H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa

2HCl + (CH3NH3)2CO3 → 2H2O + CO2 + 2CH3NH3Cl

Cu + 2H2SO4 + 4NH4NO3 → 2(NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2

NaOH + NH4HSO3 → H2O + NH3 + NaHSO3

2H2O + KAlO2 + CO2 → Al(OH)3 + KHCO3

Vậy có tất cả 5 phản ứng tạo ra chất khí.
=> Đáp án A

Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học

Liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O Al + H2O + KOH => H2 + KAlO2 HCl + (CH3NH3)2CO3 => H2O + CO2 + CH3NH3Cl NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 Cu + H2SO4 + NH4NO3 => (NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + H2O + NO2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

(CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3

Phản ứng tạo chất khí

Trong các phương trình hóa học sau, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí:
Al + H2O + KOH → ;

Fe2O3 + HNO3 →
;
(CH3COO)2Ca →
;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH →
;
HCl + (CH3NH3)2CO3 → ;

Cu + H2SO4 + NH4NO3 → ;

NaOH + NH4HSO3 → ;

H2O + KAlO2 + CO2 → ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O Al + H2O + KOH => H2 + KAlO2 HCl + (CH3NH3)2CO3 => H2O + CO2 + CH3NH3Cl NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 Cu + H2SO4 + NH4NO3 => (NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + H2O + NO2

phản ứng tạo đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
Fe + HCl + Fe3O4 --> ;
NaOH + HF --> ;
O2 + CH2=CH2 --> ;
H2 + S --> ;
C2H5OH + H2N-CH2-COOH --> ;
O2 + C4H8O --> ;
Cl2 + H2O --> ;
CaCO3 + HCl --> ;
Al(OH)3 + H2SO4 ---> ;
C6H5CH(CH3)2 --t0--> ;
Mg + BaSO4 --> ;
FeO + O2 --> ;
Al + H2O + KOH --> ;
Fe2O3 + HNO3 ---> ;
(CH3COO)2Ca --t0--> ;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH --> ;
Cl2 + NH3 --> ;
HCl + (CH3NH3)2CO3 --> ;
Cu + H2SO4 + NH4NO3 ---> ;
NaOH + NH4HSO3 ---> ;
H2O + KAlO2 + CO2 --> ;
Cl2 + F2 --> ;
K2CO3 --t0--> ;
Cl2 + H2S --> ;
NaOH + FeSO4 ---> ;
Ag + Br2 --> ;
H2SO4 + Fe3O4 ---> ;
C4H8 + H2O --> ;
H2 + CH2=CH-COOH --> ;
Br2 + C6H5NH2 ---> ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 24
  • Câu B. 16
  • Câu C. 8
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 CaCO3 + HCl => H2O + CO2 + CaCl2 Cl2 + H2O => HCl + HClO H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O FeO + O2 => Fe2O3 NaOH + FeSO4 => Na2SO4 + Fe(OH)2 Fe + HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O Cl2 + F2 => ClF Cl2 + NH3 => N2 + NH4Cl NaOH + HF => H2O + NaF Al(OH)3 + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O H2 + S => H2S K2CO3 => K2O + CO2 H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 C4H8 + H2O => C4H10O Al + H2O + KOH => H2 + KAlO2 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4 Cl2 + H2S => HCl + S Br2 + C6H5NH2 => C6H2Br3NH2 + HBr Ag + Br2 => AgBr HCl + (CH3NH3)2CO3 => H2O + CO2 + CH3NH3Cl O2 + C4H8O => H2O + CO2 C2H5OH + H2N-CH2-COOH => H2O + H2N-CH2-COOC2H5 NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa H2 + CH2=CH-COOH => CH3CH2COOH NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 O2 + CH2=CH2 => CH3CHO C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3 Cu + H2SO4 + NH4NO3 => (NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + H2O + NO2

H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3

Phản ứng hóa học

Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + HCl => AlCl3 + H2O Al(OH)3 + NaOH => H2O + NaAlO2 AlCl3 + NaOH => Al(OH)3 + NaCl H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 H2O + NH3 + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + NH4NO3 H2O + HCl + NaAlO2 => Al(OH)3 + NaCl

Phản ứng tạo chất khí

Trong các phương trình hóa học sau, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí:
Al + H2O + KOH → ;

Fe2O3 + HNO3 →
;
(CH3COO)2Ca →
;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH →
;
HCl + (CH3NH3)2CO3 → ;

Cu + H2SO4 + NH4NO3 → ;

NaOH + NH4HSO3 → ;

H2O + KAlO2 + CO2 → ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O Al + H2O + KOH => H2 + KAlO2 HCl + (CH3NH3)2CO3 => H2O + CO2 + CH3NH3Cl NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 Cu + H2SO4 + NH4NO3 => (NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + H2O + NO2

phản ứng tạo đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
Fe + HCl + Fe3O4 --> ;
NaOH + HF --> ;
O2 + CH2=CH2 --> ;
H2 + S --> ;
C2H5OH + H2N-CH2-COOH --> ;
O2 + C4H8O --> ;
Cl2 + H2O --> ;
CaCO3 + HCl --> ;
Al(OH)3 + H2SO4 ---> ;
C6H5CH(CH3)2 --t0--> ;
Mg + BaSO4 --> ;
FeO + O2 --> ;
Al + H2O + KOH --> ;
Fe2O3 + HNO3 ---> ;
(CH3COO)2Ca --t0--> ;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH --> ;
Cl2 + NH3 --> ;
HCl + (CH3NH3)2CO3 --> ;
Cu + H2SO4 + NH4NO3 ---> ;
NaOH + NH4HSO3 ---> ;
H2O + KAlO2 + CO2 --> ;
Cl2 + F2 --> ;
K2CO3 --t0--> ;
Cl2 + H2S --> ;
NaOH + FeSO4 ---> ;
Ag + Br2 --> ;
H2SO4 + Fe3O4 ---> ;
C4H8 + H2O --> ;
H2 + CH2=CH-COOH --> ;
Br2 + C6H5NH2 ---> ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 24
  • Câu B. 16
  • Câu C. 8
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 CaCO3 + HCl => H2O + CO2 + CaCl2 Cl2 + H2O => HCl + HClO H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O FeO + O2 => Fe2O3 NaOH + FeSO4 => Na2SO4 + Fe(OH)2 Fe + HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O Cl2 + F2 => ClF Cl2 + NH3 => N2 + NH4Cl NaOH + HF => H2O + NaF Al(OH)3 + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O H2 + S => H2S K2CO3 => K2O + CO2 H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 C4H8 + H2O => C4H10O Al + H2O + KOH => H2 + KAlO2 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4 Cl2 + H2S => HCl + S Br2 + C6H5NH2 => C6H2Br3NH2 + HBr Ag + Br2 => AgBr HCl + (CH3NH3)2CO3 => H2O + CO2 + CH3NH3Cl O2 + C4H8O => H2O + CO2 C2H5OH + H2N-CH2-COOH => H2O + H2N-CH2-COOC2H5 NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa H2 + CH2=CH-COOH => CH3CH2COOH NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 O2 + CH2=CH2 => CH3CHO C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3 Cu + H2SO4 + NH4NO3 => (NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + H2O + NO2

Fe2O3 + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O

Hợp chất của nitơ

Có các nhận xét sau về N và hợp chất của nó:
(1). N2 tương đối trở về hoạt động hóa học ở điều kiện thường vì trong phân tử
có một liên kết ba bền.
(2). Khí NH3 tan tốt trong H2O tạo được dung dịch có môi trường bazơ.
(3). HNO3 được tạo ra khi cho hỗn hợp khí (NO2 và O2) sục vào H2O.
(4). Khi phản ứng với Fe2O3 thì HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa.
(5). Khi sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì sau phản ứng hoàn toàn
thu được kết tủa màu xanh.
(6). Trong công nghiệp NH3 được tạo ra khi cho N2 phản ứng với H2.
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

Fe2O3 + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O H2 + N2 => NH3 H2O + NH3 + CuSO4 => (NH4)2SO4 + [Cu(NO3)4](OH)2 Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 H2O + NH3 => NH4OH H2O + NO2 + O2 => HNO3

Phản ứng tạo chất khí

Trong các phương trình hóa học sau, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí:
Al + H2O + KOH → ;

Fe2O3 + HNO3 →
;
(CH3COO)2Ca →
;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH →
;
HCl + (CH3NH3)2CO3 → ;

Cu + H2SO4 + NH4NO3 → ;

NaOH + NH4HSO3 → ;

H2O + KAlO2 + CO2 → ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O Al + H2O + KOH => H2 + KAlO2 HCl + (CH3NH3)2CO3 => H2O + CO2 + CH3NH3Cl NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 Cu + H2SO4 + NH4NO3 => (NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + H2O + NO2

phản ứng tạo đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
Fe + HCl + Fe3O4 --> ;
NaOH + HF --> ;
O2 + CH2=CH2 --> ;
H2 + S --> ;
C2H5OH + H2N-CH2-COOH --> ;
O2 + C4H8O --> ;
Cl2 + H2O --> ;
CaCO3 + HCl --> ;
Al(OH)3 + H2SO4 ---> ;
C6H5CH(CH3)2 --t0--> ;
Mg + BaSO4 --> ;
FeO + O2 --> ;
Al + H2O + KOH --> ;
Fe2O3 + HNO3 ---> ;
(CH3COO)2Ca --t0--> ;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH --> ;
Cl2 + NH3 --> ;
HCl + (CH3NH3)2CO3 --> ;
Cu + H2SO4 + NH4NO3 ---> ;
NaOH + NH4HSO3 ---> ;
H2O + KAlO2 + CO2 --> ;
Cl2 + F2 --> ;
K2CO3 --t0--> ;
Cl2 + H2S --> ;
NaOH + FeSO4 ---> ;
Ag + Br2 --> ;
H2SO4 + Fe3O4 ---> ;
C4H8 + H2O --> ;
H2 + CH2=CH-COOH --> ;
Br2 + C6H5NH2 ---> ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 24
  • Câu B. 16
  • Câu C. 8
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 CaCO3 + HCl => H2O + CO2 + CaCl2 Cl2 + H2O => HCl + HClO H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O FeO + O2 => Fe2O3 NaOH + FeSO4 => Na2SO4 + Fe(OH)2 Fe + HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O Cl2 + F2 => ClF Cl2 + NH3 => N2 + NH4Cl NaOH + HF => H2O + NaF Al(OH)3 + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O H2 + S => H2S K2CO3 => K2O + CO2 H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 C4H8 + H2O => C4H10O Al + H2O + KOH => H2 + KAlO2 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4 Cl2 + H2S => HCl + S Br2 + C6H5NH2 => C6H2Br3NH2 + HBr Ag + Br2 => AgBr HCl + (CH3NH3)2CO3 => H2O + CO2 + CH3NH3Cl O2 + C4H8O => H2O + CO2 C2H5OH + H2N-CH2-COOH => H2O + H2N-CH2-COOC2H5 NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa H2 + CH2=CH-COOH => CH3CH2COOH NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 O2 + CH2=CH2 => CH3CHO C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3 Cu + H2SO4 + NH4NO3 => (NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + H2O + NO2

Al + H2O + KOH => H2 + KAlO2

Hiện tượng

Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, ta thấy hiện tượng?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu.
  • Câu B. Sủi bọt khí, Al không tan hết và dung dịch màu xanh lam.
  • Câu C. Sủi bọt khí, Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu.
  • Câu D. Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam.

Liên quan tới phương trình

Al + H2O + KOH => H2 + KAlO2

Phản ứng tạo chất khí

Trong các phương trình hóa học sau, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí:
Al + H2O + KOH → ;

Fe2O3 + HNO3 →
;
(CH3COO)2Ca →
;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH →
;
HCl + (CH3NH3)2CO3 → ;

Cu + H2SO4 + NH4NO3 → ;

NaOH + NH4HSO3 → ;

H2O + KAlO2 + CO2 → ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O Al + H2O + KOH => H2 + KAlO2 HCl + (CH3NH3)2CO3 => H2O + CO2 + CH3NH3Cl NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 Cu + H2SO4 + NH4NO3 => (NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + H2O + NO2

phản ứng tạo đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
Fe + HCl + Fe3O4 --> ;
NaOH + HF --> ;
O2 + CH2=CH2 --> ;
H2 + S --> ;
C2H5OH + H2N-CH2-COOH --> ;
O2 + C4H8O --> ;
Cl2 + H2O --> ;
CaCO3 + HCl --> ;
Al(OH)3 + H2SO4 ---> ;
C6H5CH(CH3)2 --t0--> ;
Mg + BaSO4 --> ;
FeO + O2 --> ;
Al + H2O + KOH --> ;
Fe2O3 + HNO3 ---> ;
(CH3COO)2Ca --t0--> ;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH --> ;
Cl2 + NH3 --> ;
HCl + (CH3NH3)2CO3 --> ;
Cu + H2SO4 + NH4NO3 ---> ;
NaOH + NH4HSO3 ---> ;
H2O + KAlO2 + CO2 --> ;
Cl2 + F2 --> ;
K2CO3 --t0--> ;
Cl2 + H2S --> ;
NaOH + FeSO4 ---> ;
Ag + Br2 --> ;
H2SO4 + Fe3O4 ---> ;
C4H8 + H2O --> ;
H2 + CH2=CH-COOH --> ;
Br2 + C6H5NH2 ---> ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 24
  • Câu B. 16
  • Câu C. 8
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 CaCO3 + HCl => H2O + CO2 + CaCl2 Cl2 + H2O => HCl + HClO H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O FeO + O2 => Fe2O3 NaOH + FeSO4 => Na2SO4 + Fe(OH)2 Fe + HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O Cl2 + F2 => ClF Cl2 + NH3 => N2 + NH4Cl NaOH + HF => H2O + NaF Al(OH)3 + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O H2 + S => H2S K2CO3 => K2O + CO2 H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 C4H8 + H2O => C4H10O Al + H2O + KOH => H2 + KAlO2 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4 Cl2 + H2S => HCl + S Br2 + C6H5NH2 => C6H2Br3NH2 + HBr Ag + Br2 => AgBr HCl + (CH3NH3)2CO3 => H2O + CO2 + CH3NH3Cl O2 + C4H8O => H2O + CO2 C2H5OH + H2N-CH2-COOH => H2O + H2N-CH2-COOC2H5 NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa H2 + CH2=CH-COOH => CH3CH2COOH NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 O2 + CH2=CH2 => CH3CHO C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3 Cu + H2SO4 + NH4NO3 => (NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + H2O + NO2

HCl + (CH3NH3)2CO3 => H2O + CO2 + CH3NH3Cl

Phát biểu

Chất A có công thức phân tử C3H12N2O3. Chất B có công thức phân tử là CH4N2O. A, B lần lượt phản ứng với dung dịch HCl cũng cho ra một khí Z. Mặt khác, khi cho A, B tác dụng với dung dịch NaOH thì A cho khí X còn B cho khí Y.
Phát biểu nào sau đây đúng?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Z vừa phản ứng được với NaOH vừa phản ứng được với HCl
  • Câu B. X, Y, Z phản ứng được với dung dịch NaOH.
  • Câu C. MZ > MY > MX
  • Câu D. X, Y làm quỳ tím hóa xanh

Liên quan tới phương trình

NaOH + (CH3NH3)2CO3 => H2O + Na2CO3 + CH3NH2 HCl + (CH3NH3)2CO3 => H2O + CO2 + CH3NH3Cl (NH2)2CO + NaOH => Na2CO3 + NH3 (NH2)2CO + HCl => H2O + NH4Cl + CO2

Phản ứng tạo chất khí

Trong các phương trình hóa học sau, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí:
Al + H2O + KOH → ;

Fe2O3 + HNO3 →
;
(CH3COO)2Ca →
;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH →
;
HCl + (CH3NH3)2CO3 → ;

Cu + H2SO4 + NH4NO3 → ;

NaOH + NH4HSO3 → ;

H2O + KAlO2 + CO2 → ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O Al + H2O + KOH => H2 + KAlO2 HCl + (CH3NH3)2CO3 => H2O + CO2 + CH3NH3Cl NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 Cu + H2SO4 + NH4NO3 => (NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + H2O + NO2

phản ứng tạo đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
Fe + HCl + Fe3O4 --> ;
NaOH + HF --> ;
O2 + CH2=CH2 --> ;
H2 + S --> ;
C2H5OH + H2N-CH2-COOH --> ;
O2 + C4H8O --> ;
Cl2 + H2O --> ;
CaCO3 + HCl --> ;
Al(OH)3 + H2SO4 ---> ;
C6H5CH(CH3)2 --t0--> ;
Mg + BaSO4 --> ;
FeO + O2 --> ;
Al + H2O + KOH --> ;
Fe2O3 + HNO3 ---> ;
(CH3COO)2Ca --t0--> ;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH --> ;
Cl2 + NH3 --> ;
HCl + (CH3NH3)2CO3 --> ;
Cu + H2SO4 + NH4NO3 ---> ;
NaOH + NH4HSO3 ---> ;
H2O + KAlO2 + CO2 --> ;
Cl2 + F2 --> ;
K2CO3 --t0--> ;
Cl2 + H2S --> ;
NaOH + FeSO4 ---> ;
Ag + Br2 --> ;
H2SO4 + Fe3O4 ---> ;
C4H8 + H2O --> ;
H2 + CH2=CH-COOH --> ;
Br2 + C6H5NH2 ---> ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 24
  • Câu B. 16
  • Câu C. 8
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 CaCO3 + HCl => H2O + CO2 + CaCl2 Cl2 + H2O => HCl + HClO H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O FeO + O2 => Fe2O3 NaOH + FeSO4 => Na2SO4 + Fe(OH)2 Fe + HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O Cl2 + F2 => ClF Cl2 + NH3 => N2 + NH4Cl NaOH + HF => H2O + NaF Al(OH)3 + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O H2 + S => H2S K2CO3 => K2O + CO2 H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 C4H8 + H2O => C4H10O Al + H2O + KOH => H2 + KAlO2 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4 Cl2 + H2S => HCl + S Br2 + C6H5NH2 => C6H2Br3NH2 + HBr Ag + Br2 => AgBr HCl + (CH3NH3)2CO3 => H2O + CO2 + CH3NH3Cl O2 + C4H8O => H2O + CO2 C2H5OH + H2N-CH2-COOH => H2O + H2N-CH2-COOC2H5 NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa H2 + CH2=CH-COOH => CH3CH2COOH NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 O2 + CH2=CH2 => CH3CHO C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3 Cu + H2SO4 + NH4NO3 => (NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + H2O + NO2

NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa

Xác định chất thông qua chuỗi chuyển hóa

Cho các chuyển hóa sau:

X + H2O --xt,t0 --> Y;

Y + Br2 + H2O --> Axit gluconic + HBr;

Axit gluconic + NaHCO3 --> Z + Natri gluconat + H2O;

Z + H2O --as,clorophin--> X + E;

Các chất X và Y lần lượt là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. saccarozơ và glucozơ.
  • Câu B. tinh bột và glucozơ.
  • Câu C. xenlulozơ và glucozơ.
  • Câu D. tinh bột và fructozơ.

Liên quan tới phương trình

H2O + CO2 => O2 + (C6H10O5)n H2O + (C6H10O5)n => C6H12O6 Br2 + C6H12O6 + H2O => HBr + C6H12O7 NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa

Phản ứng tạo chất khí

Trong các phương trình hóa học sau, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí:
Al + H2O + KOH → ;

Fe2O3 + HNO3 →
;
(CH3COO)2Ca →
;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH →
;
HCl + (CH3NH3)2CO3 → ;

Cu + H2SO4 + NH4NO3 → ;

NaOH + NH4HSO3 → ;

H2O + KAlO2 + CO2 → ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O Al + H2O + KOH => H2 + KAlO2 HCl + (CH3NH3)2CO3 => H2O + CO2 + CH3NH3Cl NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 Cu + H2SO4 + NH4NO3 => (NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + H2O + NO2

phản ứng tạo đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
Fe + HCl + Fe3O4 --> ;
NaOH + HF --> ;
O2 + CH2=CH2 --> ;
H2 + S --> ;
C2H5OH + H2N-CH2-COOH --> ;
O2 + C4H8O --> ;
Cl2 + H2O --> ;
CaCO3 + HCl --> ;
Al(OH)3 + H2SO4 ---> ;
C6H5CH(CH3)2 --t0--> ;
Mg + BaSO4 --> ;
FeO + O2 --> ;
Al + H2O + KOH --> ;
Fe2O3 + HNO3 ---> ;
(CH3COO)2Ca --t0--> ;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH --> ;
Cl2 + NH3 --> ;
HCl + (CH3NH3)2CO3 --> ;
Cu + H2SO4 + NH4NO3 ---> ;
NaOH + NH4HSO3 ---> ;
H2O + KAlO2 + CO2 --> ;
Cl2 + F2 --> ;
K2CO3 --t0--> ;
Cl2 + H2S --> ;
NaOH + FeSO4 ---> ;
Ag + Br2 --> ;
H2SO4 + Fe3O4 ---> ;
C4H8 + H2O --> ;
H2 + CH2=CH-COOH --> ;
Br2 + C6H5NH2 ---> ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 24
  • Câu B. 16
  • Câu C. 8
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 CaCO3 + HCl => H2O + CO2 + CaCl2 Cl2 + H2O => HCl + HClO H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O FeO + O2 => Fe2O3 NaOH + FeSO4 => Na2SO4 + Fe(OH)2 Fe + HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O Cl2 + F2 => ClF Cl2 + NH3 => N2 + NH4Cl NaOH + HF => H2O + NaF Al(OH)3 + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O H2 + S => H2S K2CO3 => K2O + CO2 H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 C4H8 + H2O => C4H10O Al + H2O + KOH => H2 + KAlO2 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4 Cl2 + H2S => HCl + S Br2 + C6H5NH2 => C6H2Br3NH2 + HBr Ag + Br2 => AgBr HCl + (CH3NH3)2CO3 => H2O + CO2 + CH3NH3Cl O2 + C4H8O => H2O + CO2 C2H5OH + H2N-CH2-COOH => H2O + H2N-CH2-COOC2H5 NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa H2 + CH2=CH-COOH => CH3CH2COOH NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 O2 + CH2=CH2 => CH3CHO C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3 Cu + H2SO4 + NH4NO3 => (NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + H2O + NO2

NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3

Xác định tên hợp chất của nitơ

Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm.
Mặt khác chất X tác dụng với axit HCl tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi
trong,vừa làm mất màu dung dịch brom. Chất X không tác dụng với dung dịch
BaCl2. Vậy chất X có thể là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. NH4HCO3
  • Câu B. (NH4)2CO3
  • Câu C. (NH4)2SO3
  • Câu D. NH4HSO3

Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 HCl + NH4HSO3 => H2O + NH4Cl + SO2

Phản ứng tạo chất khí

Trong các phương trình hóa học sau, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí:
Al + H2O + KOH → ;

Fe2O3 + HNO3 →
;
(CH3COO)2Ca →
;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH →
;
HCl + (CH3NH3)2CO3 → ;

Cu + H2SO4 + NH4NO3 → ;

NaOH + NH4HSO3 → ;

H2O + KAlO2 + CO2 → ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O Al + H2O + KOH => H2 + KAlO2 HCl + (CH3NH3)2CO3 => H2O + CO2 + CH3NH3Cl NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 Cu + H2SO4 + NH4NO3 => (NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + H2O + NO2

phản ứng tạo đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
Fe + HCl + Fe3O4 --> ;
NaOH + HF --> ;
O2 + CH2=CH2 --> ;
H2 + S --> ;
C2H5OH + H2N-CH2-COOH --> ;
O2 + C4H8O --> ;
Cl2 + H2O --> ;
CaCO3 + HCl --> ;
Al(OH)3 + H2SO4 ---> ;
C6H5CH(CH3)2 --t0--> ;
Mg + BaSO4 --> ;
FeO + O2 --> ;
Al + H2O + KOH --> ;
Fe2O3 + HNO3 ---> ;
(CH3COO)2Ca --t0--> ;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH --> ;
Cl2 + NH3 --> ;
HCl + (CH3NH3)2CO3 --> ;
Cu + H2SO4 + NH4NO3 ---> ;
NaOH + NH4HSO3 ---> ;
H2O + KAlO2 + CO2 --> ;
Cl2 + F2 --> ;
K2CO3 --t0--> ;
Cl2 + H2S --> ;
NaOH + FeSO4 ---> ;
Ag + Br2 --> ;
H2SO4 + Fe3O4 ---> ;
C4H8 + H2O --> ;
H2 + CH2=CH-COOH --> ;
Br2 + C6H5NH2 ---> ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 24
  • Câu B. 16
  • Câu C. 8
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 CaCO3 + HCl => H2O + CO2 + CaCl2 Cl2 + H2O => HCl + HClO H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O FeO + O2 => Fe2O3 NaOH + FeSO4 => Na2SO4 + Fe(OH)2 Fe + HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O Cl2 + F2 => ClF Cl2 + NH3 => N2 + NH4Cl NaOH + HF => H2O + NaF Al(OH)3 + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O H2 + S => H2S K2CO3 => K2O + CO2 H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 C4H8 + H2O => C4H10O Al + H2O + KOH => H2 + KAlO2 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4 Cl2 + H2S => HCl + S Br2 + C6H5NH2 => C6H2Br3NH2 + HBr Ag + Br2 => AgBr HCl + (CH3NH3)2CO3 => H2O + CO2 + CH3NH3Cl O2 + C4H8O => H2O + CO2 C2H5OH + H2N-CH2-COOH => H2O + H2N-CH2-COOC2H5 NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa H2 + CH2=CH-COOH => CH3CH2COOH NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 O2 + CH2=CH2 => CH3CHO C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3 Cu + H2SO4 + NH4NO3 => (NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + H2O + NO2

Cu + H2SO4 + NH4NO3 => (NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + H2O + NO2

Phản ứng tạo chất khí

Trong các phương trình hóa học sau, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí:
Al + H2O + KOH → ;

Fe2O3 + HNO3 →
;
(CH3COO)2Ca →
;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH →
;
HCl + (CH3NH3)2CO3 → ;

Cu + H2SO4 + NH4NO3 → ;

NaOH + NH4HSO3 → ;

H2O + KAlO2 + CO2 → ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O Al + H2O + KOH => H2 + KAlO2 HCl + (CH3NH3)2CO3 => H2O + CO2 + CH3NH3Cl NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 Cu + H2SO4 + NH4NO3 => (NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + H2O + NO2

phản ứng tạo đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
Fe + HCl + Fe3O4 --> ;
NaOH + HF --> ;
O2 + CH2=CH2 --> ;
H2 + S --> ;
C2H5OH + H2N-CH2-COOH --> ;
O2 + C4H8O --> ;
Cl2 + H2O --> ;
CaCO3 + HCl --> ;
Al(OH)3 + H2SO4 ---> ;
C6H5CH(CH3)2 --t0--> ;
Mg + BaSO4 --> ;
FeO + O2 --> ;
Al + H2O + KOH --> ;
Fe2O3 + HNO3 ---> ;
(CH3COO)2Ca --t0--> ;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH --> ;
Cl2 + NH3 --> ;
HCl + (CH3NH3)2CO3 --> ;
Cu + H2SO4 + NH4NO3 ---> ;
NaOH + NH4HSO3 ---> ;
H2O + KAlO2 + CO2 --> ;
Cl2 + F2 --> ;
K2CO3 --t0--> ;
Cl2 + H2S --> ;
NaOH + FeSO4 ---> ;
Ag + Br2 --> ;
H2SO4 + Fe3O4 ---> ;
C4H8 + H2O --> ;
H2 + CH2=CH-COOH --> ;
Br2 + C6H5NH2 ---> ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 24
  • Câu B. 16
  • Câu C. 8
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 CaCO3 + HCl => H2O + CO2 + CaCl2 Cl2 + H2O => HCl + HClO H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O FeO + O2 => Fe2O3 NaOH + FeSO4 => Na2SO4 + Fe(OH)2 Fe + HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O Cl2 + F2 => ClF Cl2 + NH3 => N2 + NH4Cl NaOH + HF => H2O + NaF Al(OH)3 + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O H2 + S => H2S K2CO3 => K2O + CO2 H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 C4H8 + H2O => C4H10O Al + H2O + KOH => H2 + KAlO2 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4 Cl2 + H2S => HCl + S Br2 + C6H5NH2 => C6H2Br3NH2 + HBr Ag + Br2 => AgBr HCl + (CH3NH3)2CO3 => H2O + CO2 + CH3NH3Cl O2 + C4H8O => H2O + CO2 C2H5OH + H2N-CH2-COOH => H2O + H2N-CH2-COOC2H5 NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa H2 + CH2=CH-COOH => CH3CH2COOH NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 O2 + CH2=CH2 => CH3CHO C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3 Cu + H2SO4 + NH4NO3 => (NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + H2O + NO2

Xác định tên phân bón hóa học

Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Amophot
  • Câu B. Ure
  • Câu C. Natri nitrat
  • Câu D. Amoni nitrat

Liên quan tới phương trình

NaOH + NH4NO3 => H2O + NaNO3 + NH3 Cu + H2SO4 + NH4NO3 => (NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + H2O + NO2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D