Phản ứng hóa học

Cho dung dịch Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch Na2S, H2SO4
loãng, H2S, H2SO4 đặc, NH3, AgNO3, Na2CO3, Br2. Số trường hợp xảy ra
phản ứng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5 Đáp án đúng
  • Câu B. 7
  • Câu C. 8
  • Câu D. 6


Giải thích câu trả lời

Các dung dịch thỏa mãn là: Na2S, H2SO4 loãng, H2SO4 đặc, NH3, AgNO3,
Na2CO3, Br2.
Với Na2S: Fe(NO3)2 + Na2S → FeS↓ + 2NaNO3

Chú ý: FeS tan trong axit mạnh loãng (HCl,H2SO4…) nếu thay Na2S bằng H2S
thì sẽ không có phản ứng.
Với H2SO4 loãng, H2SO4 đặc:
3Fe2+ + NO3- + 4H+ → 3Fe3+ NO + 2H2O.
Với AgNO3: Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag
Chú ý: Dù axit đặc nhưng Fe(NO3)2 là dung dịch nên axit đặc sẽ biến thành loãng.
Với NH3: Fe2+ + 2NH3 + H2O → Fe(OH)2 ↓ + 2NH4+

Với Na2CO3: Fe2+ + CO3(2-) → FeCO3 ↓
Với Br2: 2Fe2+ + Br2 → 2Fe3+ 2Br-

Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Liên quan tới phương trình

Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + NaNO3 Fe(NO3)2 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + HNO3 + NO Fe(NO3)2 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + NO + Fe(NO3)3

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + NaNO3

Phản ứng hóa học

Cho dung dịch Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch Na2S, H2SO4
loãng, H2S, H2SO4 đặc, NH3, AgNO3, Na2CO3, Br2. Số trường hợp xảy ra
phản ứng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 7
  • Câu C. 8
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + NaNO3 Fe(NO3)2 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + HNO3 + NO Fe(NO3)2 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + NO + Fe(NO3)3

Sản phẩm phản ứng

Cho các phương trình phản ứng sau:
AgNO3 + FeO ---> ;
C2H5OH + HBr ----> ;
Ca(OH)2 + Cl2 ---> ;
H2S + H2SO4 + KMnO4 ---> ;
H2O + Li ---> ;
C2H2 --->
H2O + NH3 + FeSO4 ---> ;
Fe(NO3)2 + Na2S ---> ;
FeS + HNO3 ----->
H2SO4 + CuCO3 ----> ;
FeCl2 + H2O + CH3NH2 ----> ;
C2H4 + H2O + KMnO4 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phản ứng tạo từ 3 sản phẩm trở lên?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

C2H4 + H2O + KMnO4 => KOH + MnO2 + C2H4(OH)2 Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + NaNO3 H2S + H2SO4 + KMnO4 => H2O + MnSO4 + S + K2SO4 Ca(OH)2 + Cl2 => H2O + CaCl2 + Ca(ClO)2 C2H5OH + HBr => H2O + C2H5Br C2H2 => C4H4 FeS + HNO3 => Fe2(SO4)3 + H2O + NO + Fe(NO3)3 H2O + Li => H2 + LiOH H2O + NH3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2 FeCl2 + H2O + CH3NH2 => Fe(OH)2 + CH3NH3Cl H2SO4 + CuCO3 => H2O + CO2 + CuSO4

Fe(NO3)2 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + HNO3 + NO

Phản ứng hóa học

Cho dung dịch Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch Na2S, H2SO4
loãng, H2S, H2SO4 đặc, NH3, AgNO3, Na2CO3, Br2. Số trường hợp xảy ra
phản ứng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 7
  • Câu C. 8
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + NaNO3 Fe(NO3)2 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + HNO3 + NO Fe(NO3)2 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + NO + Fe(NO3)3

Phần trăm số mol

Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hòa và 3,92 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9. Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 25
  • Câu B. 15
  • Câu C. 40
  • Câu D. 30

Liên quan tới phương trình

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2 Fe(NO3)2 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + HNO3 + NO H2SO4 + Mg => H2 + MgSO4 H2SO4 + ZnO => H2O + ZnSO4

Phản ứng hóa học

Cho từng chất Fe, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt tác dụng với H2SO4 đặc nóng.
Số phản ứng thuộc loại oxi hóa - khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 8
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

Fe + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 H2SO4 + Fe(OH)2 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + H2O + FeSO4 FeCO3 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 + CO2 H2SO4 + FeSO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 Fe(NO3)2 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + HNO3 + NO Fe(NO3)2 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 Fe(NO3)2 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + NO + Fe(NO3)3

Giá trị của V

Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 8,96
  • Câu B. 4,48
  • Câu C. 10,08
  • Câu D. 6,72

Liên quan tới phương trình

Fe(NO3)2 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + HNO3 + NO Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO

Fe(NO3)2 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + NO + Fe(NO3)3

Phản ứng hóa học

Cho dung dịch Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch Na2S, H2SO4
loãng, H2S, H2SO4 đặc, NH3, AgNO3, Na2CO3, Br2. Số trường hợp xảy ra
phản ứng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 7
  • Câu C. 8
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + NaNO3 Fe(NO3)2 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + HNO3 + NO Fe(NO3)2 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + NO + Fe(NO3)3

Phản ứng hóa học

Cho từng chất Fe, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt tác dụng với H2SO4 đặc nóng.
Số phản ứng thuộc loại oxi hóa - khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 8
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

Fe + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 H2SO4 + Fe(OH)2 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + H2O + FeSO4 FeCO3 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 + CO2 H2SO4 + FeSO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 Fe(NO3)2 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + HNO3 + NO Fe(NO3)2 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 Fe(NO3)2 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + NO + Fe(NO3)3

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D