Advertisement
Advertisement
Advertisement
Thảo luận 3

Phản ứng hóa học

Câu hỏi trắc nghiệm trong Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Phản ứng hóa học

Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu
được chất rắn X1. Hòa tan chất rắn X1 thu được chất rắn Y1 và chất rắn E1.
Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 htu được kết tủa F1. Hòa tan dung dịch E1
vào dd NaOH dư thấy bị tan 1 phần và còn chất rắn G1. Cho G1vào dung dịch
AgNO3 dư (coi CO2 không phản ứng với nước). Tổng số phản ứng xảy ra là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 7 Đáp án đúng
  • Câu B. 6
  • Câu C. 8
  • Câu D. 9


Giải thích câu trả lời

BaO + CO2 → BaCO3 & CO + FeO.


E1: Fe + Ag+; Fe2+ + Ag2+ & Al2O3 + NaOH.

Y1: AlO2- + CO2.

Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + 2NaOH => H2O + 2NaAlO2 BaO + CO2 => BaCO3 CO + FeO => Fe + CO2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Al2O3 + 2NaOH => H2O + 2NaAlO2

Phản ứng hóa học

1. H2S+ SO2 →
2. Ag + O3 →
3. Na2SO3 + H2SO4 loãng →
4. SiO2+ Mg →
5. SiO2 + HF →
6. Al2O3 + NaOH →
7. H2O2 + Ag2O →
8. Ca3P2 + H2O→
Số phản ứng oxi hóa khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

2Ag + O3 => Ag2O + O2 Ag2O + H2O2 => 2Ag + H2O + O2 Al2O3 + 2NaOH => H2O + 2NaAlO2 2H2S + SO2 => 2H2O + 3S H2SO4 + Na2SO3 => H2O + Na2SO4 + SO2 SiO2 + 4HF => 2H2O + SiF4 2Mg + SiO2 => Si + 2MgO Ca3P2 + 3H2O => Ca(OH)2 + 2PH3

Phản ứng hóa học

Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, ZnO, Sn(OH)2, Zn(OH)2, NaHS,
KHSO3, KHSO4, Fe(NO3)2, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được
với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 7
  • Câu B. 9
  • Câu C. 10
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2 2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2 Al2O3 + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 2NaOH => H2O + 2NaAlO2 2NaOH + Zn(OH)2 => Na2[Zn(OH)4] 2HCl + ZnO => H2O + ZnCl2 3HCl + Sn(OH)2 => 2H2O + HSnCl3 3H2O + 2NaOH + Sn(OH)2 + N2H4.H2O => 2NH4OH + Na2[Sn(OH)6] 2HCl + Zn(OH)2 => 2H2O + ZnCl2 H2O + 2NaOH + ZnO => Na2[Zn(OH)4]

Phản ứng hóa học

Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu
được chất rắn X1. Hòa tan chất rắn X1 thu được chất rắn Y1 và chất rắn E1.
Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 htu được kết tủa F1. Hòa tan dung dịch E1
vào dd NaOH dư thấy bị tan 1 phần và còn chất rắn G1. Cho G1vào dung dịch
AgNO3 dư (coi CO2 không phản ứng với nước). Tổng số phản ứng xảy ra là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 7
  • Câu B. 6
  • Câu C. 8
  • Câu D. 9

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + 2NaOH => H2O + 2NaAlO2 BaO + CO2 => BaCO3 CO + FeO => Fe + CO2

Tính chất hóa học của oxit nhôm

Oxit nhôm không phản ứng với chất nào sau đây?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HCl
  • Câu B. H2
  • Câu C. Ca(OH)2
  • Câu D. NaOH

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + Ca(OH)2 => H2O + Ca(AlO2)2 Al2O3 + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 2NaOH => H2O + 2NaAlO2

BaO + CO2 => BaCO3

Phản ứng hóa học

Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu
được chất rắn X1. Hòa tan chất rắn X1 thu được chất rắn Y1 và chất rắn E1.
Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 htu được kết tủa F1. Hòa tan dung dịch E1
vào dd NaOH dư thấy bị tan 1 phần và còn chất rắn G1. Cho G1vào dung dịch
AgNO3 dư (coi CO2 không phản ứng với nước). Tổng số phản ứng xảy ra là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 7
  • Câu B. 6
  • Câu C. 8
  • Câu D. 9

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + 2NaOH => H2O + 2NaAlO2 BaO + CO2 => BaCO3 CO + FeO => Fe + CO2

kết tủa

Khi thổi luông khí CO2 vào BaO (bari oxit) sẽ tạo ra hiện tượng?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. kết tủa trắng
  • Câu B. dung dịch lỏng màu lam
  • Câu C. rắn đen
  • Câu D. kết tủa đỏ gạch

Liên quan tới phương trình

BaO + CO2 => BaCO3

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
HNO3 + Fe3O4 ---> ;
Fe(NO3)2 --t0--> ;
NaOH + NH2CH2COOCH3 ---> ;
NaOH + MgCl2 ---> ;
BaCl2 + MgSO4 ---> ;
NaOH + NH4NO3 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ----> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --t0---> ;
BaCl2 + NaHSO4 ---> ;
Cu + HCl + KNO3 ---> ;
Ag + Cl2 ----> ;
C + H2SO4 ---> ;
H2 + C6H5CHCH2 ----> ;
HNO3 + CuS2 ---> ;
HCl + HNO3 ----> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 10
  • Câu C. 14
  • Câu D. 9

Liên quan tới phương trình

BaO + CO2 => BaCO3 Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 3Fe + 4H2O => 4H2 + Fe3O4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 2NaOH + MgCl2 => Mg(OH)2 + 2NaCl 4NaOH => 2H2O + 4Na + O2 NaOH + NH4NO3 => H2O + NaNO3 + NH3 C + 2H2SO4 => 2H2O + 2SO2 + CO2 BaCl2 + MgSO4 => MgCl2 + BaSO4 6HCl + 2HNO3 => 3Cl2 + 4H2O + 2NO 10HNO3 + Fe3O4 => 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3 2Ag + Cl2 => 2AgCl Cu + 4HCl + 2KNO3 => 2H2O + 2KCl + 2NO2 + CuCl2 14HNO3 + 3CuS2 => 4H2O + 3H2SO4 + 14NO + 3CuSO4 NaOH + NH2CH2COOCH3 => CH3CHO + NH2CH2COONa BaCl2 + 2NaHSO4 => 2HCl + Na2SO4 + BaSO4 2Fe(NO3)2 => Fe2O3 + 4NO2 + 1/2O2 H2 + C6H5CHCH2 => C6H5CH2CH3

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

2Al + 6H2O => 2Al(OH)3 + 3H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + 2HCl => H2O + CaCl2 2Mg + CO2 => C + 2MgO 2NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + 2NaCl 3Fe + 4H2O => 4H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => 2H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 2H2 + O2 => 2H2O Br2 + 2KI => I2 + 2KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 4NaOH => 2H2O + 4Na + O2 3Cu + 4H2SO4 + 2NaNO3 => 4H2O + Na2SO4 + 2NO + 3CuSO4 2AlCl3 => 2Al + 3Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr 3FeCl2 + 4H2O => H2 + 6HCl + Fe3O4 5O2 + 2C4H10 => 4CH3COOH + 2H2O 3H2SO4 + 2KMnO4 + 5H2C2O4 => 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 + 10CO2 F2 + H2 => 2HF 3Fe2O3 + H2 => H2O + 2Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl 3S + 4CrO3 => 3SO2 + 2Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => 2NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa 4Ba(OH)2 + 3Cr(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(CrO2)2 2KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 2AgNO3 + C6H12O6 + H2O + 3NH3 => 2Ag + 2NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + 2HBr 3H2O + 3K2CO3 + 2FeCl3 => 6KCl + 3CO2 + 2Fe(OH)3 2NaOH + 2CH3COOK => 2C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa 2NaOH + K2HPO4 => 2KOH + Na2HPO4

CO + FeO => Fe + CO2

Phản ứng hóa học

Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu
được chất rắn X1. Hòa tan chất rắn X1 thu được chất rắn Y1 và chất rắn E1.
Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 htu được kết tủa F1. Hòa tan dung dịch E1
vào dd NaOH dư thấy bị tan 1 phần và còn chất rắn G1. Cho G1vào dung dịch
AgNO3 dư (coi CO2 không phản ứng với nước). Tổng số phản ứng xảy ra là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 7
  • Câu B. 6
  • Câu C. 8
  • Câu D. 9

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + 2NaOH => H2O + 2NaAlO2 BaO + CO2 => BaCO3 CO + FeO => Fe + CO2

Phản ứng oxi hóa khử

Cho phương trình hóa học của hai phản ứng sau:
FeO + CO <-> Fe + CO2.
3FeO + 10HNO3 <-> 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3.
Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. chỉ có tính bazo.
  • Câu B. chỉ có tính oxi hóa khử.
  • Câu C. chỉ có tính khử.
  • Câu D. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

Liên quan tới phương trình

3FeO + 10HNO3 => 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3 CO + FeO => Fe + CO2

Xác định chất rắn cho qua khí CO sau phản ứng

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm FeO, CuO và MgO nung nóng, sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y. Thành phần chất rắn Y gồm ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. FeO, Cu, Mg.
  • Câu B. Fe, Cu, MgO.
  • Câu C. Fe, CuO, Mg.
  • Câu D. FeO, CuO, Mg.

Liên quan tới phương trình

CO + CuO => Cu + CO2 CO + FeO => Fe + CO2

Oxi hóa - khử

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ hợp chất Fe(II) có tính khử?

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. Fe(OH)2 −tº→ FeO + H2O
  • Câu B. FeO + CO −tº→ Fe + CO2
  • Câu C. FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl
  • Câu D. 2FeCl2 + Cl22FeCl3

Liên quan tới phương trình

Cl2 + 2FeCl2 => 2FeCl3 Fe(OH)2 => FeO + H2O CO + FeO => Fe + CO2 FeCl2 + 2NaOH => 2NaCl + Fe(OH)2

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.

Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, nhân Yêu thích lao động giúp đời, Quả sức mạnh cường tráng

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(