Advertisement
Thảo luận 2

Phản ứng hóa học

Câu hỏi trắc nghiệm trong Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Phản ứng hóa học

Cho sơ đồ phản ứng sau:
C2H6 → C2H5Cl → C2H5OH → CH3CHO → CH3COOH → CH3COOC2H5 → C2H5OH.
Biết rằng sản phẩm của mỗi phản ứng trong sơ đồ chỉ gồm một chất hữu cơ. Số phản ứng oxi hóa khử trong sơ đồ trên là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3 Đáp án đúng
  • Câu C. 2
  • Câu D. 4


Giải thích câu trả lời

Số phản ứng oxi hóa khử trong sơ đồ trên là:
(1). C2H6 +Cl2 → C2H5Cl + HCl
(2). C2H5OH +CuO → CH3CHO + Cu + H2O
(3). CH3CHO + 1/2O2 → CH3COOH
(4). CH3COOC2H5 (LiAlH4)→ C2H5OH + CH3CH2OH
Chú ý: phản ứng CH3COOC2H5 (LiAlH4)→ C2H5OH là phản ứng oxi hóa‒khử vì mỗi phản ứng trong sơ đồ chỉ gồm một chất hữu cơ. Nếu (4) là phản ứng thủy phân este thì sẽ tạo ra hai chất hữu cơ.

Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Liên quan tới phương trình

2CH3CHO + O2 => 2CH3COOH C2H5OH + CuO => CH3CHO + Cu + H2O C2H6 + Cl2 => HCl + C2H5Cl CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3CH2CHO

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

2CH3CHO + O2 => 2CH3COOH

Phản ứng hóa học

Cho sơ đồ phản ứng sau:
C2H6 → C2H5Cl → C2H5OH → CH3CHO → CH3COOH → CH3COOC2H5 → C2H5OH.
Biết rằng sản phẩm của mỗi phản ứng trong sơ đồ chỉ gồm một chất hữu cơ. Số phản ứng oxi hóa khử trong sơ đồ trên là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

2CH3CHO + O2 => 2CH3COOH C2H5OH + CuO => CH3CHO + Cu + H2O C2H6 + Cl2 => HCl + C2H5Cl CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3CH2CHO

Chuyển hóa

Cho sơ đồ chuyển hóa:
Glucozo →X→Y→CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CH3CHO và CH3CH2OH
  • Câu B. CH3CH2OH và CH3CHO
  • Câu C. CH3CH2OH và CH2=CH2
  • Câu D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

Liên quan tới phương trình

2CH3CHO + O2 => 2CH3COOH C6H12O6 => 2C2H5OH + 2CO2 C2H5OH + CuO => CH3CHO + Cu + H2O

Điều chế CH3COOH từ một phản ứng

Cho các chất: etanal, metanol, propenal, etyl axetat, etanol, natri axetat. Số
chất mà chỉ bằng một phản ứng điều chế được axit axetic là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 3
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

CH3COONa + HCl => CH3COOH + NaCl 2CH3CHO + O2 => 2CH3COOH C2H5OH + O2 => CH3COOH + H2O H2O + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOH CH3OH + CO => CH3COOH

C2H5OH + CuO => CH3CHO + Cu + H2O

Phản ứng hóa học

Cho sơ đồ phản ứng sau:
C2H6 → C2H5Cl → C2H5OH → CH3CHO → CH3COOH → CH3COOC2H5 → C2H5OH.
Biết rằng sản phẩm của mỗi phản ứng trong sơ đồ chỉ gồm một chất hữu cơ. Số phản ứng oxi hóa khử trong sơ đồ trên là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

2CH3CHO + O2 => 2CH3COOH C2H5OH + CuO => CH3CHO + Cu + H2O C2H6 + Cl2 => HCl + C2H5Cl CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3CH2CHO

Chuyển hóa

Cho chuỗi phản ứng sau:

Etylclorua --NaOH, t0--> X --CuO, t0--> Y --Br2/xt--> Z --NaOH--> G.

Trong các chất trên chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Chất X.
  • Câu B. Chất Y.
  • Câu C. Chất Z.
  • Câu D. Chất G.

Liên quan tới phương trình

CH3COOH + NaOH => CH3COONa + H2O NaOH + C2H5Cl => C2H5OH + NaCl Br2 + CH3CHO + H2O => CH3COOH + 2HBr C2H5OH + CuO => CH3CHO + Cu + H2O

Thí nghiệm

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí axetilen vào dung dịch KMnO4 loãng.
(b)Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4.
(d)Cho Buta-1,3-đien vào dung dịch AgNO3, trong NH3 dư, đun nóng.
(e) Cho Na vào ancol etylic.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

3C2H2 + 4H2O + 8KMnO4 => 8KOH + 8MnO2 + 3(COOH)2 Br2 + C2H4 => C2H4Br2 2C2H5OH + 2Na => H2 + 2C2H5ONa C2H5OH + CuO => CH3CHO + Cu + H2O

Chuyển hóa

Cho sơ đồ chuyển hóa:
Glucozo →X→Y→CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CH3CHO và CH3CH2OH
  • Câu B. CH3CH2OH và CH3CHO
  • Câu C. CH3CH2OH và CH2=CH2
  • Câu D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

Liên quan tới phương trình

2CH3CHO + O2 => 2CH3COOH C6H12O6 => 2C2H5OH + 2CO2 C2H5OH + CuO => CH3CHO + Cu + H2O

C2H6 + Cl2 => HCl + C2H5Cl

Phản ứng hóa học

Cho sơ đồ phản ứng sau:
C2H6 → C2H5Cl → C2H5OH → CH3CHO → CH3COOH → CH3COOC2H5 → C2H5OH.
Biết rằng sản phẩm của mỗi phản ứng trong sơ đồ chỉ gồm một chất hữu cơ. Số phản ứng oxi hóa khử trong sơ đồ trên là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

2CH3CHO + O2 => 2CH3COOH C2H5OH + CuO => CH3CHO + Cu + H2O C2H6 + Cl2 => HCl + C2H5Cl CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3CH2CHO

Phản ứng oxi hóa - khử

Cho các phản ứng sau:
a. Cu + HNO3 loãng →
b. Fe2O3+ H2SO4 →
c. FeS + dung dịch HCl →
d. NO2 + dung dịch NaOH →
e. HCHO + H2O + Br2 →
f. glucose (men)→
g. C2H6 + Cl2 (askt)→
h. Glixerol + Cu(OH)2 →
Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 5
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

2NaOH + 2NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3 2Br2 + H2O + HCHO => CO2 + 4HBr 3Cu + 8HNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO C6H12O6 => 2C2H5OH + 2CO2 C2H6 + Cl2 => HCl + C2H5Cl

CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3CH2CHO

Phản ứng hóa học

Cho sơ đồ phản ứng sau:
C2H6 → C2H5Cl → C2H5OH → CH3CHO → CH3COOH → CH3COOC2H5 → C2H5OH.
Biết rằng sản phẩm của mỗi phản ứng trong sơ đồ chỉ gồm một chất hữu cơ. Số phản ứng oxi hóa khử trong sơ đồ trên là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

2CH3CHO + O2 => 2CH3COOH C2H5OH + CuO => CH3CHO + Cu + H2O C2H6 + Cl2 => HCl + C2H5Cl CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3CH2CHO

Phản ứng

Có bao nhiêu phản ứng trong các phương trình sau tạo ra chất khí?
Al(OH)3 + H2SO4 ----> ;
C6H5CH(CH3)2 ---t0--> ;
Mg + BaSO4 --> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C2H5CHO ---> ;
H2SO4 + K ----> ;
H2O + NH3 + CuSO4 ---> ;
NaHSO3 + NaHSO4 ----> ;
(NH2)2CO + NaOH ----> ;
NaOH + SiO2 ---> ;
HCl + NH4HSO3 ---> ;
CO + Fe3O4 ----> ;
Ba(HCO3)2 ---t0----> ;
S + Zn ---> ;
Br2 + C6H5CHCH2 ---> ;
CH3COOC2H5 ---t0---> ;
Na + NaOH ----> ;
CH3COOH + KHCO3 ---> ;
Cu + H2O + O2 --->



Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 7
  • Câu C. 10
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

2NaOH + SiO2 => H2O + Na2SiO3 S + Zn => ZnS 2H2O + 6NH3 + CuSO4 => (NH4)2SO4 + [Cu(NO3)4](OH)2 Ba(HCO3)2 => H2O + CO2 + BaCO3 CO + Fe3O4 => 3FeO + CO2 2Al(OH)3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 6H2O H2SO4 + 2K => H2 + K2SO4 NaHSO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + SO2 2Na + 2NaOH => H2O + 2Na2O CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3CH2CHO Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4 Cu + H2O + O2 => Cu(OH)2 (NH2)2CO + NaOH => Na2CO3 + NH3 2AgNO3 + H2O + 3NH3 + C2H5CHO => 2Ag + 2NH4NO3 + C2H5COONH4 Br2 + C6H5CHCH2 => C6H5-CH(Br)-CH2Br HCl + NH4HSO3 => H2O + NH4Cl + SO2 CH3COOH + KHCO3 => H2O + CO2 + CH3COOK C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3

Advertisement

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.



Advertisement
Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân Không ngăn kẻ xấu làm sai, Quả Mất năng lực kém dở

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(