Advertisement
Thảo luận 3

Phản ứng hóa học

Câu hỏi trắc nghiệm trong Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
(1). Fe(OH)2+HNO3 loãng →
(2). CrCl3+NaOH+Br2 →
(3). FeCl2+AgNO3(dư) →
(4). CH3CHO+H2 →
(5). Glucozơ+ AgNO3+NH3+H2O →
(6). C2H2+Br2 →
(7). Grixerol + Cu(OH)2 →
(8). Al2O3+HNO3(đặc, nóng) →
Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6 Đáp án đúng
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 4


Giải thích câu trả lời

(1). 4HNO3 + Fe(OH)2 → 3H2O + NO2 + Fe(NO3)3

(2). 3Br2 + 16NaOH + 2CrCl3 → 8H2O + 6NaCl + 2Na2CrO4 + 6NaBr

(3). 3AgNO3 + FeCl2 → Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3

(4). CH3CHO + H2 → CH3CH2OH

(5). C6H12O6 + 2Ag(NH3)2OH → 2Ag + H2O + 3NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

(6). Br2 + C2H2 → C2H2Br2

Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH 3Br2 + 16NaOH + 2CrCl3 => 8H2O + 6NaCl + 2Na2CrO4 + 6NaBr 4HNO3 + Fe(OH)2 => 3H2O + NO2 + Fe(NO3)3 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3 C6H12O6 + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + H2O + 3NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
a. FeO + H2SO4đ,n ->
b. FeS + H2SO4đ,n ->
c. Al2O3 + HNO3 ->
d. Cu + Fe2(SO4)3 ->
e. RCHO + H2 --Ni,t0-->
f. glucose + AgNO3 + NH3 + H2O ->
g. etilen + Br2 ->
h. glixerol + Cu(OH)2 ->

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. a, b, d, e, f, g.
  • Câu B. a, b, d, e, f, h.
  • Câu C. a, b, c, d, e, g.
  • Câu D. a, b, c, d, e, h.

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH 2FeO + 4H2SO4 => Fe2(SO4)3 + 4H2O + SO2 Br2 + C2H4 => C2H4Br2 FeS + H2SO4 => H2S + FeSO4 Cu + Fe2(SO4)3 => 2FeSO4 + CuSO4 C6H12O6 + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + H2O + 3NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
(1). Fe(OH)2+HNO3 loãng →
(2). CrCl3+NaOH+Br2 →
(3). FeCl2+AgNO3(dư) →
(4). CH3CHO+H2 →
(5). Glucozơ+ AgNO3+NH3+H2O →
(6). C2H2+Br2 →
(7). Grixerol + Cu(OH)2 →
(8). Al2O3+HNO3(đặc, nóng) →
Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH 3Br2 + 16NaOH + 2CrCl3 => 8H2O + 6NaCl + 2Na2CrO4 + 6NaBr 4HNO3 + Fe(OH)2 => 3H2O + NO2 + Fe(NO3)3 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3 C6H12O6 + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + H2O + 3NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Hidrocacbon

Cho các chất: buta-1,3- đien, benzen, ancol anlylic, anđehit axetic, axit
acrylic, vinylaxetat. Khi cho các chất đó cộng H2 dư (xúc tác Ni,to) thu được
sản phẩm hữu cơ, đốt cháy sản phẩm hữu cơ này cho số mol H2O lớn hơn số
mol CO2. Số chất thỏa mãn là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH 2H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

3Br2 + 16NaOH + 2CrCl3 => 8H2O + 6NaCl + 2Na2CrO4 + 6NaBr

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
(1). Fe(OH)2+HNO3 loãng →
(2). CrCl3+NaOH+Br2 →
(3). FeCl2+AgNO3(dư) →
(4). CH3CHO+H2 →
(5). Glucozơ+ AgNO3+NH3+H2O →
(6). C2H2+Br2 →
(7). Grixerol + Cu(OH)2 →
(8). Al2O3+HNO3(đặc, nóng) →
Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH 3Br2 + 16NaOH + 2CrCl3 => 8H2O + 6NaCl + 2Na2CrO4 + 6NaBr 4HNO3 + Fe(OH)2 => 3H2O + NO2 + Fe(NO3)3 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3 C6H12O6 + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + H2O + 3NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

4HNO3 + Fe(OH)2 => 3H2O + NO2 + Fe(NO3)3

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
(1). Fe(OH)2+HNO3 loãng →
(2). CrCl3+NaOH+Br2 →
(3). FeCl2+AgNO3(dư) →
(4). CH3CHO+H2 →
(5). Glucozơ+ AgNO3+NH3+H2O →
(6). C2H2+Br2 →
(7). Grixerol + Cu(OH)2 →
(8). Al2O3+HNO3(đặc, nóng) →
Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH 3Br2 + 16NaOH + 2CrCl3 => 8H2O + 6NaCl + 2Na2CrO4 + 6NaBr 4HNO3 + Fe(OH)2 => 3H2O + NO2 + Fe(NO3)3 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3 C6H12O6 + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + H2O + 3NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Oxi hóa - khử

Cho phương trình phản ứng sau:
aHNO3 + bFe(OH)2 ----> cH2O + dNO2 + e Fe(NO3)3.
Tỉ số hệ số a:d là

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. 1 : 3
  • Câu B. 3 : 1
  • Câu C. 4 : 3
  • Câu D. 4 : 1

Liên quan tới phương trình

4HNO3 + Fe(OH)2 => 3H2O + NO2 + Fe(NO3)3

Br2 + C2H2 => C2H2Br2

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
(1). Fe(OH)2+HNO3 loãng →
(2). CrCl3+NaOH+Br2 →
(3). FeCl2+AgNO3(dư) →
(4). CH3CHO+H2 →
(5). Glucozơ+ AgNO3+NH3+H2O →
(6). C2H2+Br2 →
(7). Grixerol + Cu(OH)2 →
(8). Al2O3+HNO3(đặc, nóng) →
Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH 3Br2 + 16NaOH + 2CrCl3 => 8H2O + 6NaCl + 2Na2CrO4 + 6NaBr 4HNO3 + Fe(OH)2 => 3H2O + NO2 + Fe(NO3)3 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3 C6H12O6 + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + H2O + 3NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu CaO + 2HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O 4O2 + 2PH3 => 3H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + 3H2O + 3Na2CO3 => 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 + 3CO2 CH3COOH + 2O2 => 2H2O + 2CO2 Ag2O + HCOOH => 2Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 (NH4)2SO4 + 2NaOH => 2H2O + Na2SO4 + 2NH3 2H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O 2Ag2O + HCHO => 4Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 2HCl + 2HNO3 => Cl2 + 2H2O + 2NO2

3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3

Bài toán kết tủa

Cho 200 ml dung dịch FeCl2 0,3M vào 250 ml dung dịch AgNO3 0,8M. Sau khi kết thúc phản
ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 17,22 gam
  • Câu B. 23,70 gam
  • Câu C. 25,86 gam
  • Câu D. 28,70 gam

Liên quan tới phương trình

3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
(1). Fe(OH)2+HNO3 loãng →
(2). CrCl3+NaOH+Br2 →
(3). FeCl2+AgNO3(dư) →
(4). CH3CHO+H2 →
(5). Glucozơ+ AgNO3+NH3+H2O →
(6). C2H2+Br2 →
(7). Grixerol + Cu(OH)2 →
(8). Al2O3+HNO3(đặc, nóng) →
Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH 3Br2 + 16NaOH + 2CrCl3 => 8H2O + 6NaCl + 2Na2CrO4 + 6NaBr 4HNO3 + Fe(OH)2 => 3H2O + NO2 + Fe(NO3)3 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3 C6H12O6 + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + H2O + 3NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Chuyển hóa

Cho sơ đồ chuyển hóa
Fe(NO3)3 --(t0)--> X --(COdu)--> Y --(FeCl3 )--> Z --T--> Fe(NO3)3
Các chất X và T lần lượt là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. FeO và NaNO3.
  • Câu B. Fe2O3 và Cu(NO3)2.
  • Câu C. FeO và AgNO3.
  • Câu D. Fe2O3 và AgNO3.

Liên quan tới phương trình

3CO + Fe2O3 => 2Fe + 3CO2 Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 4Fe(NO3)3 => 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3

Sản phẩm muối

Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí. X và Y lần lượt là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. AgNO3 và Fe(NO3)2.
  • Câu B. AgNO3 và FeCl2.
  • Câu C. AgNO3 và FeCl3.
  • Câu D. Na2CO3 và BaCl2.

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3 3AgNO3 + FeCl3 => 3AgCl + Fe(NO3)3 3Ag + 4HNO3 => 3AgNO3 + 2H2O + NO BaCl2 + Na2CO3 => 2NaCl + BaCO3 2HCl + BaCO3 => BaCl2 + H2O + CO2 3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3

C6H12O6 + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + H2O + 3NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Phản ứng oxi hóa - khử

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
(b) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.
(c) Cho glucozơ tác dụng với H, Ni, đun nóng.
(d) Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 1
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

C6H12O6 + H2 => C6H14O6 C6H12O6 + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + H2O + 3NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Phân biệt

Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ, và hồ tinh bột có thể dùng dãy chất nào sau
đây làm thuốc thử ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. AgNO3/NH3 và NaOH
  • Câu B. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3.
  • Câu C. HNO3 và AgNO3/NH3.
  • Câu D. Nước brom và NaOH.

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + 2C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + 2H2O Cu(OH)2 + 2C12H22O11 => 2H2O + (C12H22O11)2Cu C6H12O6 + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + H2O + 3NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
a. FeO + H2SO4đ,n ->
b. FeS + H2SO4đ,n ->
c. Al2O3 + HNO3 ->
d. Cu + Fe2(SO4)3 ->
e. RCHO + H2 --Ni,t0-->
f. glucose + AgNO3 + NH3 + H2O ->
g. etilen + Br2 ->
h. glixerol + Cu(OH)2 ->

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. a, b, d, e, f, g.
  • Câu B. a, b, d, e, f, h.
  • Câu C. a, b, c, d, e, g.
  • Câu D. a, b, c, d, e, h.

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH 2FeO + 4H2SO4 => Fe2(SO4)3 + 4H2O + SO2 Br2 + C2H4 => C2H4Br2 FeS + H2SO4 => H2S + FeSO4 Cu + Fe2(SO4)3 => 2FeSO4 + CuSO4 C6H12O6 + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + H2O + 3NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
(1). Fe(OH)2+HNO3 loãng →
(2). CrCl3+NaOH+Br2 →
(3). FeCl2+AgNO3(dư) →
(4). CH3CHO+H2 →
(5). Glucozơ+ AgNO3+NH3+H2O →
(6). C2H2+Br2 →
(7). Grixerol + Cu(OH)2 →
(8). Al2O3+HNO3(đặc, nóng) →
Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH 3Br2 + 16NaOH + 2CrCl3 => 8H2O + 6NaCl + 2Na2CrO4 + 6NaBr 4HNO3 + Fe(OH)2 => 3H2O + NO2 + Fe(NO3)3 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3 C6H12O6 + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + H2O + 3NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4



Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.


Advertisement


Advertisement
Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân tán thán thành công của người, Quả: có nhiều cơ hội may mắn trong đời

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(