Thảo luận 1

Phản ứng hóa học

Câu hỏi trắc nghiệm trong Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Phản ứng hóa học

Cho các phương trình phản ứng
(1) C4H10 + F2
(2) AgNO3 (t0) →
(3) H2O2 + KNO2
(4) Điện phân dung dịch NaNO3
(5) Mg + FeCl3 dư
(6) H2S + dd Cl2.
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2 Đáp án đúng
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5


Giải thích câu trả lời

Phản ứng có tạo ra đơn chất là (2) và (4) .

(1) C4H10 + F2 -> C4H9F + HF

(2) AgNO3 -> Ag + NO2 + 1/2O2

(3) H2O2 + KNO2 -> H2O + KNO3

(4) 2H2O → 2H2 + O2

(5) Mg + 2FeCl3 → 2FeCl2 + MgCl2

(6) Cl2 + H2S → 2HCl + S

Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 2H2O => 2H2 + O2 Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2 H2O2 + KNO2 => H2O + KNO3 Cl2 + H2S => 2HCl + S

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2

Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2, KMnO4,
Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 đến khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu(NO3)2 => 2CuO + 4NO2 + O2 2KClO3 => 2KCl + 3O2 2KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 2KNO3 => 2KNO2 + O2 2NaHCO3 => H2O + Na2CO3 + CO2 Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2

Sản phẩm nhiệt phân AgNO3

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Ag2O, NO2, O2
  • Câu B. Ag, NO2, O2
  • Câu C. Ag2O, NO, O2.
  • Câu D. Ag, NO, O2

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2

Phản ứng hóa học

Cho các phương trình phản ứng
(1) C4H10 + F2
(2) AgNO3 (t0) →
(3) H2O2 + KNO2
(4) Điện phân dung dịch NaNO3
(5) Mg + FeCl3 dư
(6) H2S + dd Cl2.
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 2H2O => 2H2 + O2 Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2 H2O2 + KNO2 => H2O + KNO3 Cl2 + H2S => 2HCl + S

Phản ứng hóa học

Cho các phương trình phản ứng sau:
(1) C4H10 + F2
(2) AgNO3 --t0-->
(3) H2O2 + KNO2
(4) Điện phân dung dịch NaNO3
(5) Mg + FeCl dư
(6) H2S + dd Cl2
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 4Cl2 + 4H2O + H2S => H2SO4 + 8HCl 2H2O => 2H2 + O2 H2O2 + KNO2 => H2O + KNO3 Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2 F2 + C4H10 => HF + C4H9F

2H2O => 2H2 + O2

Phản ứng hóa học

Cho các phương trình phản ứng
(1) C4H10 + F2
(2) AgNO3 (t0) →
(3) H2O2 + KNO2
(4) Điện phân dung dịch NaNO3
(5) Mg + FeCl3 dư
(6) H2S + dd Cl2.
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 2H2O => 2H2 + O2 Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2 H2O2 + KNO2 => H2O + KNO3 Cl2 + H2S => 2HCl + S

Phản ứng hóa học

Cho các phương trình phản ứng sau:
(1) C4H10 + F2
(2) AgNO3 --t0-->
(3) H2O2 + KNO2
(4) Điện phân dung dịch NaNO3
(5) Mg + FeCl dư
(6) H2S + dd Cl2
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 4Cl2 + 4H2O + H2S => H2SO4 + 8HCl 2H2O => 2H2 + O2 H2O2 + KNO2 => H2O + KNO3 Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2 F2 + C4H10 => HF + C4H9F

Điện phân

Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X. Điện phân X (với điện cực trơ,
cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được m gam kim loại M duy nhất ở catot và
0,784 lít khí ở anot. Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai
điện cực là 2,7888 lít. Biết thể tích các khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 4,788.
  • Câu B. 4,480.
  • Câu C. 1,680.
  • Câu D. 3,920.

Liên quan tới phương trình

2H2O => 2H2 + O2

Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2

Phản ứng hóa học

Cho các phương trình phản ứng
(1) C4H10 + F2
(2) AgNO3 (t0) →
(3) H2O2 + KNO2
(4) Điện phân dung dịch NaNO3
(5) Mg + FeCl3 dư
(6) H2S + dd Cl2.
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 2H2O => 2H2 + O2 Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2 H2O2 + KNO2 => H2O + KNO3 Cl2 + H2S => 2HCl + S

Phản ứng tạo kết tủa

Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg. Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung
dịch FeCl3 thu được kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2 6H2O + 3Ba + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2H2 + 2Fe(OH)3 6H2O + 6Na + 2FeCl3 => 3H2 + 6NaCl + 2Fe(OH)3

Cho m gam Mg tác dụng với dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn. Gía trị của m là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5,04
  • Câu B. 4,32 g
  • Câu C. 2,88 g
  • Câu D. 2,16 g

Liên quan tới phương trình

Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2

Bài tập Sắt

Cho m gam Mg tác dụng với dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn. Gía trị của m là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5,04 g
  • Câu B. 4,32 g
  • Câu C. 2,88 g
  • Câu D. 2,16 g

Liên quan tới phương trình

Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2

H2O2 + KNO2 => H2O + KNO3

Phản ứng hóa học

Cho các phương trình phản ứng
(1) C4H10 + F2
(2) AgNO3 (t0) →
(3) H2O2 + KNO2
(4) Điện phân dung dịch NaNO3
(5) Mg + FeCl3 dư
(6) H2S + dd Cl2.
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 2H2O => 2H2 + O2 Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2 H2O2 + KNO2 => H2O + KNO3 Cl2 + H2S => 2HCl + S

Cl2 + H2S => 2HCl + S

Phản ứng hóa học

Cho các phương trình phản ứng
(1) C4H10 + F2
(2) AgNO3 (t0) →
(3) H2O2 + KNO2
(4) Điện phân dung dịch NaNO3
(5) Mg + FeCl3 dư
(6) H2S + dd Cl2.
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 2H2O => 2H2 + O2 Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2 H2O2 + KNO2 => H2O + KNO3 Cl2 + H2S => 2HCl + S

Nhận biết chất khí

Trong các phương trình hóa học dưới đây, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?
Cl2 + F2 ----> ;
Cl2 + H2S ----> ;
H2SO4 + Fe3O4 ----> ;
C4H8 + H2O ---> ;
H2 + CH2=CH-COOH ----> ;
Br2 + C6H5NH2 ---> ;


Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

Cl2 + F2 => 2ClF 10H2SO4 + 2Fe3O4 => 3Fe2(SO4)3 + 10H2O + SO2 C4H8 + H2O => C4H10O Cl2 + H2S => 2HCl + S 3Br2 + C6H5NH2 => C6H2Br3NH2 + 3HBr H2 + CH2=CH-COOH => CH3CH2COOH

phản ứng tạo đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
Fe + HCl + Fe3O4 --> ;
NaOH + HF --> ;
O2 + CH2=CH2 --> ;
H2 + S --> ;
C2H5OH + H2N-CH2-COOH --> ;
O2 + C4H8O --> ;
Cl2 + H2O --> ;
CaCO3 + HCl --> ;
Al(OH)3 + H2SO4 ---> ;
C6H5CH(CH3)2 --t0--> ;
Mg + BaSO4 --> ;
FeO + O2 --> ;
Al + H2O + KOH --> ;
Fe2O3 + HNO3 ---> ;
(CH3COO)2Ca --t0--> ;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH --> ;
Cl2 + NH3 --> ;
HCl + (CH3NH3)2CO3 --> ;
Cu + H2SO4 + NH4NO3 ---> ;
NaOH + NH4HSO3 ---> ;
H2O + KAlO2 + CO2 --> ;
Cl2 + F2 --> ;
K2CO3 --t0--> ;
Cl2 + H2S --> ;
NaOH + FeSO4 ---> ;
Ag + Br2 --> ;
H2SO4 + Fe3O4 ---> ;
C4H8 + H2O --> ;
H2 + CH2=CH-COOH --> ;
Br2 + C6H5NH2 ---> ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 24
  • Câu B. 16
  • Câu C. 8
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 CaCO3 + 2HCl => H2O + CO2 + CaCl2 Cl2 + H2O => HCl + HClO 2H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + 6HNO3 => 2Fe(NO3)2 + 3H2O 4FeO + O2 => 2Fe2O3 2NaOH + FeSO4 => Na2SO4 + Fe(OH)2 Fe + 8HCl + Fe3O4 => 4FeCl2 + 4H2O Cl2 + F2 => 2ClF 3Cl2 + 8NH3 => N2 + 6NH4Cl NaOH + HF => H2O + NaF 2Al(OH)3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 6H2O H2 + S => H2S K2CO3 => K2O + CO2 10H2SO4 + 2Fe3O4 => 3Fe2(SO4)3 + 10H2O + SO2 C4H8 + H2O => C4H10O Al + H2O + KOH => 3/2H2 + KAlO2 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4 Cl2 + H2S => 2HCl + S 3Br2 + C6H5NH2 => C6H2Br3NH2 + 3HBr 2Ag + Br2 => 2AgBr 2HCl + (CH3NH3)2CO3 => 2H2O + CO2 + 2CH3NH3Cl 11/2O2 + C4H8O => 4H2O + 4CO2 C2H5OH + H2N-CH2-COOH => H2O + H2N-CH2-COOC2H5 NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa H2 + CH2=CH-COOH => CH3CH2COOH NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 O2 + 2CH2=CH2 => 2CH3CHO C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3 Cu + 2H2SO4 + 4NH4NO3 => 2(NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.



Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, nhân Yêu thích lao động giúp đời, Quả sức mạnh cường tráng

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(