Advertisement
Thảo luận 2

Phản ứng hóa học

Câu hỏi trắc nghiệm trong CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIÊU

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Phản ứng hóa học

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cho kim loại Fe vào dng dịch Fe2(SO4)3
  • Câu B. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
  • Câu C. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl Đáp án đúng
  • Câu D. Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3





Nguồn nội dung

CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIÊU



Liên quan tới phương trình

Fe + 2Fe(NO3)3 => 3Fe(NO3)2 12HNO3 + 5Mg => 6H2O + 5Mg(NO3)2 + N2 Zn + CuSO4 => Cu + ZnSO4

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Fe + 2Fe(NO3)3 => 3Fe(NO3)2

Ứng dụng

Một lượng Ag dạng bột có lẫn Fe, Cu. Để loại bỏ tạp chất mà không làm thay đổi lượng Ag ban đầu, có thể ngâm lượng Ag trên vào dung dịch gì?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HNO3
  • Câu B. Fe(NO3)3
  • Câu C. AgNO3
  • Câu D. HCl



Nguồn nội dung

CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIÊU



Liên quan tới phương trình

Cu + 2Fe(NO3)3 => Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 Fe + 2Fe(NO3)3 => 3Fe(NO3)2

Advertisement

Phản ứng hóa học

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cho kim loại Fe vào dng dịch Fe2(SO4)3
  • Câu B. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
  • Câu C. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl
  • Câu D. Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3



Nguồn nội dung

CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIÊU



Liên quan tới phương trình

Fe + 2Fe(NO3)3 => 3Fe(NO3)2 12HNO3 + 5Mg => 6H2O + 5Mg(NO3)2 + N2 Zn + CuSO4 => Cu + ZnSO4

Kim loại không tác dụng với Fe(NO3)3

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Ag
  • Câu B. Fe
  • Câu C. Cu
  • Câu D. Zn



Nguồn nội dung

THPT CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH - ĐỒNG NAI



Liên quan tới phương trình

Cu + 2Fe(NO3)3 => Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 Fe + 2Fe(NO3)3 => 3Fe(NO3)2 3Zn + 2Fe(NO3)3 => 2Fe + 3Zn(NO3)2

Bài toán hỗn hợp kim loại tác dụng với HNO3 loãng

Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO, dung dịch Y và còn lại chất rắn chưa tan Z. Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thấy có khí thoát ra. Thành phần chất tan trong dung dịch Y là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe(NO3)2
  • Câu B. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
  • Câu C. Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2
  • Câu D. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2



Nguồn nội dung

CHUYÊN THOẠI NGỌC HẦU - AN GIANG



Liên quan tới phương trình

Fe + 2Fe(NO3)3 => 3Fe(NO3)2 Fe + 4HNO3 => 2H2O + NO + Fe(NO3)3 3Cu + 8HNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO

12HNO3 + 5Mg => 6H2O + 5Mg(NO3)2 + N2

Kim loại thụ động

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cu, Pb, Ag.
  • Câu B. Cu, Fe, Al.
  • Câu C. Fe, Al, Cr.
  • Câu D. Fe, Mg, Al.



Nguồn nội dung

CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH - PHÚ YÊN



Liên quan tới phương trình

Ag + 2HNO3 => AgNO3 + H2O + NO2 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 H2O + 2NaOH + Si => 2H2 + Na2SiO3 12HNO3 + 5Mg => 6H2O + 5Mg(NO3)2 + N2 4HNO3 + Mg => 2H2O + Mg(NO3)2 + 2NO2 8HNO3 + 3Mg => 4H2O + 3Mg(NO3)2 + 2NO 10HNO3 + 4Mg => 3H2O + 4Mg(NO3)2 + NH4NO3

Advertisement

Phản ứng hóa học

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cho kim loại Fe vào dng dịch Fe2(SO4)3
  • Câu B. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
  • Câu C. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl
  • Câu D. Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3



Nguồn nội dung

CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIÊU



Liên quan tới phương trình

Fe + 2Fe(NO3)3 => 3Fe(NO3)2 12HNO3 + 5Mg => 6H2O + 5Mg(NO3)2 + N2 Zn + CuSO4 => Cu + ZnSO4

Bài toán hỗn hợp kim loại tác dụng với dung dịch HNO3

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al, Fe và Cu trong dung dịch HNO3 (loãng dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X được kết tủa Y. Nung kết tủa Y đến khi phản ứng nhiệt phân kết thúc thu được tối đa bao nhiêu oxit

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 1
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

THPT TIÊN LÃNG - HẢI PHÒNG



Liên quan tới phương trình

Al + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Al(NO3)3 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Cu(NO3)2 + 2NaOH => Cu(OH)2 + 2NaNO3 12HNO3 + 5Mg => 6H2O + 5Mg(NO3)2 + N2 Mg(NO3)2 + 2NaOH => Mg(OH)2 + 2NaNO3 3NaOH + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + 3NaNO3 Fe + 4HNO3 => 2H2O + NO + Fe(NO3)3

Zn + CuSO4 => Cu + ZnSO4

Phản ứng hóa học

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cho kim loại Fe vào dng dịch Fe2(SO4)3
  • Câu B. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
  • Câu C. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl
  • Câu D. Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3



Nguồn nội dung

CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIÊU



Liên quan tới phương trình

Fe + 2Fe(NO3)3 => 3Fe(NO3)2 12HNO3 + 5Mg => 6H2O + 5Mg(NO3)2 + N2 Zn + CuSO4 => Cu + ZnSO4

Kim loai

Cho biết có mấy hiện tượng xảy ra khi cho.
a. Kẽm (Zn) vào dd đồng sunfat (CuSO4)
b. Đồng (Cu) vào dd bạc nitrat (AgNO3)
c. Kẽm (Zn) vào dd magiê clorua (MgCl2)
d. Nhôm (Al) vào dd đồng sunfat (CuSO4)

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

Sách giáo khoa lớp 12



Liên quan tới phương trình

Zn + CuSO4 => Cu + ZnSO4 Zn + CuCl2 => Cu + ZnCl2

Câu hỏi lý thuyết về các phương pháp điều chế kim loại

Kim loại điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện và điện phân :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Mg
  • Câu B. Na
  • Câu C. Al
  • Câu D. Cu



Nguồn nội dung

THPT CHUYÊN LAM SƠN (THANH HÓA)



Liên quan tới phương trình

CO + CuO => Cu + CO2 2H2O + 2CuSO4 => 2Cu + 2H2SO4 + O2 2NaCl => Cl2 + 2Na Zn + CuSO4 => Cu + ZnSO4

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(