Thảo luận 4

Phản ứng hóa học

Câu hỏi trắc nghiệm trong THPT LÝ THÁI TỔ - HẢI PHÒNG

Advertisement

Phản ứng hóa học

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Ni, Sn Đáp án đúng
  • Câu B. Zn, Cu, Mg
  • Câu C. Hg, Na, Ca
  • Câu D. Al, Fe, CuO





Nguồn nội dung

THPT LÝ THÁI TỔ - HẢI PHÒNG



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 2HCl + Mg => H2 + MgCl2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 2HCl + Ni => H2 + NiCl2 2AgNO3 + Mg => 2Ag + Mg(NO3)2 3AgNO3 + Al => 3Ag + Al(NO3)3 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2 2AgNO3 + Ni => 2Ag + Ni(NO3)2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2

Kim loại

Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại. Hai kim loại đó là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Cu.
  • Câu B. Cu, Ag.
  • Câu C. Zn, Ag.
  • Câu D. Fe, Ag.



Nguồn nội dung

ĐỀ THAM KHẢO LẦN 3 - BỘ GD-ĐT



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 Cu(NO3)2 + Fe => Cu + Fe(NO3)2 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2

Thí nghiệm

Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH. (b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.
(c) Cho CaO vào nước. (d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 1



Nguồn nội dung

CHUYÊN BẠC LIÊU



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2 Na2CO3 + CaCl2 => CaCO3 + 2NaCl CaO + H2O => Ca(OH)2 2Al + 6H2O + 2NaOH => 3H2 + 2Na[Al(OH)4]

Phản ứng hóa học

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Ni, Sn
  • Câu B. Zn, Cu, Mg
  • Câu C. Hg, Na, Ca
  • Câu D. Al, Fe, CuO



Nguồn nội dung

THPT LÝ THÁI TỔ - HẢI PHÒNG



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 2HCl + Mg => H2 + MgCl2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 2HCl + Ni => H2 + NiCl2 2AgNO3 + Mg => 2Ag + Mg(NO3)2 3AgNO3 + Al => 3Ag + Al(NO3)3 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2 2AgNO3 + Ni => 2Ag + Ni(NO3)2

Chất tác dụng được với HCl và AgNO3

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Ni, Sn
  • Câu B. Zn, Cu, Mg
  • Câu C. Hg, Na, Ca
  • Câu D. Al, Fe, CuO



Nguồn nội dung

ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC - THPTQG 2018



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 2HCl + Mg => H2 + MgCl2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + Sn => H2 + SnCl2 2HCl + Ni => H2 + NiCl2 2AgNO3 + Mg => 2Ag + Mg(NO3)2 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2 2AgNO3 + Ni => 2Ag + Ni(NO3)2 2AgNO3 + Sn => 2Ag + Sn(NO3)2

2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2

Phát biểu

Phát biểu nào sau đây là đúng

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol
  • Câu B. Hỗn hợp gồm Ba(NO3)2 và NaHCO3 có thể tan hoàn toàn trong nước dư
  • Câu C. Chỉ dùng dung dịch NaOH để phân biệt được hỗn hợp gồm Mg, Al2O3 và MgO
  • Câu D. Cr(III) oxit tan được trong dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường



Nguồn nội dung

THPT NGUYỄN XUÂN NGUYÊN - THANH HÓA



Liên quan tới phương trình

2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2 Cr + 2HCl => H2 + CrCl2

Halogen

Cho các phản ứng sau:
(1). 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(2). HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(3). 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O
(4). 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
(5). 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
(6). 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
(7). 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
(8). 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
(9). 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa, và số phản ứng HCl thể hiện
tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2, 5
  • Câu B. 4, 5
  • Câu C. 2, 4
  • Câu D. 3, 5



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 14HCl + K2Cr2O7 => 3Cl2 + 7H2O + 2KCl + 2CrCl3 4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 6HCl + 2HNO3 => 3Cl2 + 4H2O + 2NO 4HCl + PbO2 => Cl2 + 2H2O + PbCl2 16HCl + 2KMnO4 => 5Cl2 + 8H2O + 2KCl + 2MnCl2

Phản ứng hóa học

Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, ZnO, Sn(OH)2, Zn(OH)2, NaHS,
KHSO3, KHSO4, Fe(NO3)2, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được
với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 7
  • Câu B. 9
  • Câu C. 10
  • Câu D. 8



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2 2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2 Al2O3 + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 2NaOH => H2O + 2NaAlO2 2NaOH + Zn(OH)2 => Na2[Zn(OH)4] 2HCl + ZnO => H2O + ZnCl2 3HCl + Sn(OH)2 => 2H2O + HSnCl3 3H2O + 2NaOH + Sn(OH)2 + N2H4.H2O => 2NH4OH + Na2[Sn(OH)6] 2HCl + Zn(OH)2 => 2H2O + ZnCl2 H2O + 2NaOH + ZnO => Na2[Zn(OH)4]

Bài toán khối lượng

Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 54,0%.
  • Câu B. 49,6%.
  • Câu C. 27,0%.
  • Câu D. 48,6%.



Nguồn nội dung

ĐỀ THAM KHẢO LẦN 3 - BỘ GD-ĐT



Liên quan tới phương trình

2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2

Fe + 2HCl => FeCl2 + H2

Phản ứng hóa học

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
  • Câu B. Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2.
  • Câu C. Fe + KNO3 + 4HCl→ FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
  • Câu D. NaOH + HCl → NaCl + H2O.



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2 HCl + NaOH => H2O + NaCl Fe + 4HCl + KNO3 => 2H2O + KCl + NO + FeCl3

Halogen

Cho các phản ứng sau:
(1). 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(2). HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(3). 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O
(4). 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
(5). 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
(6). 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
(7). 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
(8). 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
(9). 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa, và số phản ứng HCl thể hiện
tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2, 5
  • Câu B. 4, 5
  • Câu C. 2, 4
  • Câu D. 3, 5



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 14HCl + K2Cr2O7 => 3Cl2 + 7H2O + 2KCl + 2CrCl3 4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 6HCl + 2HNO3 => 3Cl2 + 4H2O + 2NO 4HCl + PbO2 => Cl2 + 2H2O + PbCl2 16HCl + 2KMnO4 => 5Cl2 + 8H2O + 2KCl + 2MnCl2

Clorua - Axit clohidric

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với khí clo và dung dịch axit clohiđric cho ra cùng một loại muối?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Al
  • Câu B. Ag
  • Câu C. Cu
  • Câu D. Fe



Nguồn nội dung

CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIÊU



Liên quan tới phương trình

3Cl2 + 2Fe => 2FeCl3 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2

Nhôm, sắt

Trộn 2,43 gam Al với 9,28 gam Fe3O4 rồi nung nóng sau một thời gian thu được hỗn hợp X gồm Al, Fe, Al2O3, FeO và Fe3O4. Cho toàn bộ X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 2,352 lít H2 (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn Y được a gam muối khan. Xác định giá trị của a là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 27,965
  • Câu B. 16,605
  • Câu C. 18,325
  • Câu D. 28,326



Nguồn nội dung

THPT LÝ THÁI TỔ - HẢI PHÒNG



Liên quan tới phương trình

8Al + 3Fe3O4 => 4Al2O3 + 9Fe 2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2 Al2O3 + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2O Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 8HCl + Fe3O4 => FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 FeO + 2HCl => FeCl2 + H2O

2HCl + Mg => H2 + MgCl2

Bài toán khối lượng

Hòa tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 0,6 gam khí H2 bay ra. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 35,7 gam
  • Câu B. 36,7 gam
  • Câu C. 53,7gam
  • Câu D. 63,7 gam



Nguồn nội dung

CHUYÊN BẠC LIÊU



Liên quan tới phương trình

2HCl + Mg => H2 + MgCl2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2

Phản ứng hóa học

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Ni, Sn
  • Câu B. Zn, Cu, Mg
  • Câu C. Hg, Na, Ca
  • Câu D. Al, Fe, CuO



Nguồn nội dung

THPT LÝ THÁI TỔ - HẢI PHÒNG



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 2HCl + Mg => H2 + MgCl2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 2HCl + Ni => H2 + NiCl2 2AgNO3 + Mg => 2Ag + Mg(NO3)2 3AgNO3 + Al => 3Ag + Al(NO3)3 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2 2AgNO3 + Ni => 2Ag + Ni(NO3)2

Phần trăm khối lượng

Cho 50,0 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu và Mg vào dung dịch HCl loãng dư, sau phản ứng được 2,24 lít H2 (đktc) và còn lại 18,0 gam chất rắn không tan. Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 46,4%.
  • Câu B. 59,2%.
  • Câu C. 52,9%.
  • Câu D. 25,92%



Nguồn nội dung

THPT HÀM LONG - BẮC NINH



Liên quan tới phương trình

8HCl + Fe3O4 => FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 2HCl + Mg => H2 + MgCl2

Chất tác dụng được với HCl và AgNO3

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Ni, Sn
  • Câu B. Zn, Cu, Mg
  • Câu C. Hg, Na, Ca
  • Câu D. Al, Fe, CuO



Nguồn nội dung

ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC - THPTQG 2018



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 2HCl + Mg => H2 + MgCl2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + Sn => H2 + SnCl2 2HCl + Ni => H2 + NiCl2 2AgNO3 + Mg => 2Ag + Mg(NO3)2 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2 2AgNO3 + Ni => 2Ag + Ni(NO3)2 2AgNO3 + Sn => 2Ag + Sn(NO3)2

2HCl + Zn => H2 + ZnCl2

Halogen

Cho các phản ứng sau:
(1). 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(2). HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(3). 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O
(4). 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
(5). 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
(6). 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
(7). 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
(8). 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
(9). 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa, và số phản ứng HCl thể hiện
tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2, 5
  • Câu B. 4, 5
  • Câu C. 2, 4
  • Câu D. 3, 5



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 14HCl + K2Cr2O7 => 3Cl2 + 7H2O + 2KCl + 2CrCl3 4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 6HCl + 2HNO3 => 3Cl2 + 4H2O + 2NO 4HCl + PbO2 => Cl2 + 2H2O + PbCl2 16HCl + 2KMnO4 => 5Cl2 + 8H2O + 2KCl + 2MnCl2

Bài toán khối lượng

Hòa tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 0,6 gam khí H2 bay ra. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 35,7 gam
  • Câu B. 36,7 gam
  • Câu C. 53,7gam
  • Câu D. 63,7 gam



Nguồn nội dung

CHUYÊN BẠC LIÊU



Liên quan tới phương trình

2HCl + Mg => H2 + MgCl2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2

Phản ứng hóa học

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Ni, Sn
  • Câu B. Zn, Cu, Mg
  • Câu C. Hg, Na, Ca
  • Câu D. Al, Fe, CuO



Nguồn nội dung

THPT LÝ THÁI TỔ - HẢI PHÒNG



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 2HCl + Mg => H2 + MgCl2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 2HCl + Ni => H2 + NiCl2 2AgNO3 + Mg => 2Ag + Mg(NO3)2 3AgNO3 + Al => 3Ag + Al(NO3)3 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2 2AgNO3 + Ni => 2Ag + Ni(NO3)2

Chất tác dụng được với HCl và AgNO3

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Ni, Sn
  • Câu B. Zn, Cu, Mg
  • Câu C. Hg, Na, Ca
  • Câu D. Al, Fe, CuO



Nguồn nội dung

ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC - THPTQG 2018



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 2HCl + Mg => H2 + MgCl2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + Sn => H2 + SnCl2 2HCl + Ni => H2 + NiCl2 2AgNO3 + Mg => 2Ag + Mg(NO3)2 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2 2AgNO3 + Ni => 2Ag + Ni(NO3)2 2AgNO3 + Sn => 2Ag + Sn(NO3)2

2HCl + Ni => H2 + NiCl2

Phản ứng hóa học

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Ni, Sn
  • Câu B. Zn, Cu, Mg
  • Câu C. Hg, Na, Ca
  • Câu D. Al, Fe, CuO



Nguồn nội dung

THPT LÝ THÁI TỔ - HẢI PHÒNG



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 2HCl + Mg => H2 + MgCl2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 2HCl + Ni => H2 + NiCl2 2AgNO3 + Mg => 2Ag + Mg(NO3)2 3AgNO3 + Al => 3Ag + Al(NO3)3 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2 2AgNO3 + Ni => 2Ag + Ni(NO3)2

Chất tác dụng được với HCl và AgNO3

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Ni, Sn
  • Câu B. Zn, Cu, Mg
  • Câu C. Hg, Na, Ca
  • Câu D. Al, Fe, CuO



Nguồn nội dung

ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC - THPTQG 2018



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 2HCl + Mg => H2 + MgCl2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + Sn => H2 + SnCl2 2HCl + Ni => H2 + NiCl2 2AgNO3 + Mg => 2Ag + Mg(NO3)2 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2 2AgNO3 + Ni => 2Ag + Ni(NO3)2 2AgNO3 + Sn => 2Ag + Sn(NO3)2

Chất vừa tác dụng được HCl và AgNO3

Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với
dung dịch AgNO3 là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CuO, Al, Mg.
  • Câu B. Zn, Cu, Fe.
  • Câu C. MgO, Na, Ba.
  • Câu D. Zn, Ni, Sn.



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + Sn => H2 + SnCl2 2HCl + Ni => H2 + NiCl2 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2 2AgNO3 + Ni => 2Ag + Ni(NO3)2 2AgNO3 + Sn => 2Ag + Sn(NO3)2

Lý thuyết về tính chất hóa học của kim loại

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Ni, Sn
  • Câu B. Zn, Cu, Mg
  • Câu C. Hg, Na, Ca
  • Câu D. Al, Fe, CuO



Nguồn nội dung

ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + Sn => H2 + SnCl2 2HCl + Ni => H2 + NiCl2 3AgNO3 + Al => 3Ag + Al(NO3)3 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2 2AgNO3 + Ni => 2Ag + Ni(NO3)2

2AgNO3 + Mg => 2Ag + Mg(NO3)2

Bài toán thể tích

Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Zn và 0,2 mol Mg vào 400ml dung dịch chứa đồng thời Cu(NO3)2 1M và AgNO3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn X. Hòa tan hoàn toàn X trong lượng dư dung dịch HNO3, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất N+5, đktc). Giá trị của V là

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 6,72
  • Câu B. 5,6
  • Câu C. 2,24
  • Câu D. 4,48



Nguồn nội dung

CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIÊU



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Mg => 2Ag + Mg(NO3)2

Phản ứng hóa học

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Ni, Sn
  • Câu B. Zn, Cu, Mg
  • Câu C. Hg, Na, Ca
  • Câu D. Al, Fe, CuO



Nguồn nội dung

THPT LÝ THÁI TỔ - HẢI PHÒNG



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 2HCl + Mg => H2 + MgCl2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 2HCl + Ni => H2 + NiCl2 2AgNO3 + Mg => 2Ag + Mg(NO3)2 3AgNO3 + Al => 3Ag + Al(NO3)3 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2 2AgNO3 + Ni => 2Ag + Ni(NO3)2

Chất tác dụng được với HCl và AgNO3

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Ni, Sn
  • Câu B. Zn, Cu, Mg
  • Câu C. Hg, Na, Ca
  • Câu D. Al, Fe, CuO



Nguồn nội dung

ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC - THPTQG 2018



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 2HCl + Mg => H2 + MgCl2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + Sn => H2 + SnCl2 2HCl + Ni => H2 + NiCl2 2AgNO3 + Mg => 2Ag + Mg(NO3)2 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2 2AgNO3 + Ni => 2Ag + Ni(NO3)2 2AgNO3 + Sn => 2Ag + Sn(NO3)2

Phản ứng tạo Ag

Cho hỗn hợp Fe, Mg vào dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 thì thu được dung dịch A và 1 kim
loại. Kim loại thu được sau phản ứng là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cu
  • Câu B. Ag
  • Câu C. Fe
  • Câu D. Mg



Nguồn nội dung

THPT TIỂU LA - QUẢNG NAM



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3 2AgNO3 + Mg => 2Ag + Mg(NO3)2

3AgNO3 + Al => 3Ag + Al(NO3)3

Phản ứng hóa học

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Ni, Sn
  • Câu B. Zn, Cu, Mg
  • Câu C. Hg, Na, Ca
  • Câu D. Al, Fe, CuO



Nguồn nội dung

THPT LÝ THÁI TỔ - HẢI PHÒNG



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 2HCl + Mg => H2 + MgCl2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 2HCl + Ni => H2 + NiCl2 2AgNO3 + Mg => 2Ag + Mg(NO3)2 3AgNO3 + Al => 3Ag + Al(NO3)3 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2 2AgNO3 + Ni => 2Ag + Ni(NO3)2

Lý thuyết về tính chất hóa học của kim loại

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Ni, Sn
  • Câu B. Zn, Cu, Mg
  • Câu C. Hg, Na, Ca
  • Câu D. Al, Fe, CuO



Nguồn nội dung

ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + Sn => H2 + SnCl2 2HCl + Ni => H2 + NiCl2 3AgNO3 + Al => 3Ag + Al(NO3)3 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2 2AgNO3 + Ni => 2Ag + Ni(NO3)2

Xác định các chất tác dụng với dung dịch HCl và AgNO3

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Ni, Sn
  • Câu B. Zn, Cu, Mg
  • Câu C. Hg, Na, Ca
  • Câu D. Al, Fe, CuO



Nguồn nội dung

THPT CHU VĂN AN (QUẢNG TRỊ)



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 2HCl + Mg => H2 + MgCl2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + Sn => H2 + SnCl2 2HCl + Ni => H2 + NiCl2 2AgNO3 + Mg => 2Ag + Mg(NO3)2 3AgNO3 + Al => 3Ag + Al(NO3)3 4H2O + 2NaOH + Sn => 2H2 + Na2[Sn(OH)6] 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2

2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2

Kim loại

Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại. Hai kim loại đó là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Cu.
  • Câu B. Cu, Ag.
  • Câu C. Zn, Ag.
  • Câu D. Fe, Ag.



Nguồn nội dung

ĐỀ THAM KHẢO LẦN 3 - BỘ GD-ĐT



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 Cu(NO3)2 + Fe => Cu + Fe(NO3)2 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2

Phản ứng hóa học

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Ni, Sn
  • Câu B. Zn, Cu, Mg
  • Câu C. Hg, Na, Ca
  • Câu D. Al, Fe, CuO



Nguồn nội dung

THPT LÝ THÁI TỔ - HẢI PHÒNG



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 2HCl + Mg => H2 + MgCl2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 2HCl + Ni => H2 + NiCl2 2AgNO3 + Mg => 2Ag + Mg(NO3)2 3AgNO3 + Al => 3Ag + Al(NO3)3 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2 2AgNO3 + Ni => 2Ag + Ni(NO3)2

Chất tác dụng được với HCl và AgNO3

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Ni, Sn
  • Câu B. Zn, Cu, Mg
  • Câu C. Hg, Na, Ca
  • Câu D. Al, Fe, CuO



Nguồn nội dung

ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC - THPTQG 2018



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 2HCl + Mg => H2 + MgCl2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + Sn => H2 + SnCl2 2HCl + Ni => H2 + NiCl2 2AgNO3 + Mg => 2Ag + Mg(NO3)2 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2 2AgNO3 + Ni => 2Ag + Ni(NO3)2 2AgNO3 + Sn => 2Ag + Sn(NO3)2

Chất vừa tác dụng được HCl và AgNO3

Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với
dung dịch AgNO3 là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CuO, Al, Mg.
  • Câu B. Zn, Cu, Fe.
  • Câu C. MgO, Na, Ba.
  • Câu D. Zn, Ni, Sn.



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + Sn => H2 + SnCl2 2HCl + Ni => H2 + NiCl2 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2 2AgNO3 + Ni => 2Ag + Ni(NO3)2 2AgNO3 + Sn => 2Ag + Sn(NO3)2

2AgNO3 + Ni => 2Ag + Ni(NO3)2

Ăn mòn kim loại

Nhúng thanh Ni lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, CuCl2, AgNO3, HCl và FeCl2. Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 2
  • Câu D. 1



Nguồn nội dung

THPT HÀ TRUNG - THANH HÓA



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Ni => 2Ag + Ni(NO3)2

Phản ứng hóa học

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Ni, Sn
  • Câu B. Zn, Cu, Mg
  • Câu C. Hg, Na, Ca
  • Câu D. Al, Fe, CuO



Nguồn nội dung

THPT LÝ THÁI TỔ - HẢI PHÒNG



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 2HCl + Mg => H2 + MgCl2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 2HCl + Ni => H2 + NiCl2 2AgNO3 + Mg => 2Ag + Mg(NO3)2 3AgNO3 + Al => 3Ag + Al(NO3)3 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2 2AgNO3 + Ni => 2Ag + Ni(NO3)2

Chất tác dụng được với HCl và AgNO3

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Ni, Sn
  • Câu B. Zn, Cu, Mg
  • Câu C. Hg, Na, Ca
  • Câu D. Al, Fe, CuO



Nguồn nội dung

ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC - THPTQG 2018



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 2HCl + Mg => H2 + MgCl2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + Sn => H2 + SnCl2 2HCl + Ni => H2 + NiCl2 2AgNO3 + Mg => 2Ag + Mg(NO3)2 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2 2AgNO3 + Ni => 2Ag + Ni(NO3)2 2AgNO3 + Sn => 2Ag + Sn(NO3)2

Chất vừa tác dụng được HCl và AgNO3

Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với
dung dịch AgNO3 là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CuO, Al, Mg.
  • Câu B. Zn, Cu, Fe.
  • Câu C. MgO, Na, Ba.
  • Câu D. Zn, Ni, Sn.



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + Sn => H2 + SnCl2 2HCl + Ni => H2 + NiCl2 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2 2AgNO3 + Ni => 2Ag + Ni(NO3)2 2AgNO3 + Sn => 2Ag + Sn(NO3)2


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2021-04-15 03:16:50pm


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(

>