Advertisement
Thảo luận 1

Phản ứng hóa học

Câu hỏi trắc nghiệm trong CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Phản ứng hóa học

Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2 Đáp án đúng
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4





Nguồn nội dung

CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH



Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + NaOH => 2H2O + NaAlO2 AlCl3 + 3NaOH => Al(OH)3 + 3NaCl 2H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 3H2O + 3NH3 + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + 3NH4NO3 H2O + HCl + NaAlO2 => Al(OH)3 + NaCl

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O

Phương trình hóa học

Phương trình hoá học nào sau đây sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Mg + H2SO4→ MgSO4 + H2
  • Câu B. Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 +3H2O
  • Câu C. Fe2O3 + 6HNO32Fe(NO3)3 + 3H2O
  • Câu D. Fe3O4 + 4HNO3 → Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4H2O



Nguồn nội dung

THPT CHUYÊN BIÊN HÒA - HÀ NAM



Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 H2SO4 + Mg => H2 + MgSO4 28HNO3 + 3Fe3O4 => 14H2O + NO + 9Fe(NO3)3

Advertisement

Chất lưỡng tính

Cho dãy các chất : ZnO, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3 và BaSO4. Số chất trong dãy vừa phản
ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

THPT THANH CHƯƠNG - NGHỆ AN



Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + NaOH => 2H2O + NaAlO2 HCl + NaHCO3 => H2O + NaCl + CO2 NaHCO3 + NaOH => H2O + Na2CO3 2NaOH + ZnO => H2O + Na2ZnO2 2NaOH + Zn(OH)2 => Na2[Zn(OH)4] 2HCl + ZnO => H2O + ZnCl2 2HCl + Zn(OH)2 => 2H2O + ZnCl2

Phản ứng hóa học

Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH



Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + NaOH => 2H2O + NaAlO2 AlCl3 + 3NaOH => Al(OH)3 + 3NaCl 2H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 3H2O + 3NH3 + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + 3NH4NO3 H2O + HCl + NaAlO2 => Al(OH)3 + NaCl

Nhận định

Điều khẳng định nào sau đây là sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.
  • Câu B. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử?
  • Câu C. Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
  • Câu D. Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu.



Nguồn nội dung

THPT ĐOÀN THƯỢNG - HẢI DƯƠNG



Liên quan tới phương trình

2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2 Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + NaOH => 2H2O + NaAlO2

Al(OH)3 + NaOH => 2H2O + NaAlO2

Chất lưỡng tính

Cho dãy các chất : ZnO, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3 và BaSO4. Số chất trong dãy vừa phản
ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

THPT THANH CHƯƠNG - NGHỆ AN



Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + NaOH => 2H2O + NaAlO2 HCl + NaHCO3 => H2O + NaCl + CO2 NaHCO3 + NaOH => H2O + Na2CO3 2NaOH + ZnO => H2O + Na2ZnO2 2NaOH + Zn(OH)2 => Na2[Zn(OH)4] 2HCl + ZnO => H2O + ZnCl2 2HCl + Zn(OH)2 => 2H2O + ZnCl2

Advertisement

Phản ứng hóa học

Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH



Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + NaOH => 2H2O + NaAlO2 AlCl3 + 3NaOH => Al(OH)3 + 3NaCl 2H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 3H2O + 3NH3 + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + 3NH4NO3 H2O + HCl + NaAlO2 => Al(OH)3 + NaCl

Nhận định

Điều khẳng định nào sau đây là sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.
  • Câu B. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử?
  • Câu C. Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
  • Câu D. Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu.



Nguồn nội dung

THPT ĐOÀN THƯỢNG - HẢI DƯƠNG



Liên quan tới phương trình

2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2 Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + NaOH => 2H2O + NaAlO2

Tìm phản ứng sai

Phản ứng hóa học nào sau đây là sai ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Ba(HCO3)2 →(t0) BaCO3 + CO2 + H2O
  • Câu B. 2FeCl2 + Cl22FeCl3
  • Câu C. Cr + NaOH + H2O → NaCrO2 + H2
  • Câu D. Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O



Nguồn nội dung

THPT VĨNH BẢO - HẢI PHÒNG



Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + NaOH => 2H2O + NaAlO2 Cl2 + 2FeCl2 => 2FeCl3 Ba(HCO3)2 => H2O + CO2 + BaCO3

AlCl3 + 3NaOH => Al(OH)3 + 3NaCl

Phản ứng hóa học

Cho các TN sau:
(1). Sục khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.
(2). Cho dd NH3 dư vào dung dịch AlCl3.
(3). Sục khí H2S vào dung dịch AgNO3.
(4). Dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.
(5). Dung dịch NaOH dư vào dd Ba(HCO3)2.
Những trường hợp thu được kết tủa sau p/ứ là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1), (2), (5)
  • Câu B. (2), (3), (4), (5)
  • Câu C. (2), (3), (5)
  • Câu D. (1), (2), (3), (5)



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + H2S => 2HNO3 + Ag2S AlCl3 + 3H2O + 3NH3 => Al(OH)3 + 3NH4Cl AlCl3 + 3NaOH => Al(OH)3 + 3NaCl 2H2O + NaAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + NaHCO3 2NaOH + Ba(HCO3)2 => 2H2O + Na2CO3 + BaCO3

Phản ứng hóa học

Khi cho Na dư vào dung dịch Fe2(SO4)3, FeCl2, AlCl3 thì có hiện tượng
xảy ra ở cả 3 cốc là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Có kết tủa.
  • Câu B. Có khí thoát ra.
  • Câu C. Có kết tủa rồi tan.
  • Câu D. Không có hiện tượng gì.



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

AlCl3 + 3NaOH => Al(OH)3 + 3NaCl 2H2O + 2Na => H2 + 2NaOH

Nung nóng hỗn hợp sắt

Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2 và AlCl3, thu được kết tủa X. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y. Vậy Y là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe2O3.
  • Câu B. Fe2O3 và Al2O3.
  • Câu C. Al2O3.
  • Câu D. FeO.



Nguồn nội dung

THPT PHƯƠNG SƠN - BẮC NINH



Liên quan tới phương trình

2Al + 3Cl2 => 2AlCl3 AlCl3 + 3NaOH => Al(OH)3 + 3NaCl FeCl2 + 2NaOH => 2NaCl + Fe(OH)2 2Fe(OH)3 => Fe2O3 + 3H2O

Phản ứng hóa học

Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH



Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + NaOH => 2H2O + NaAlO2 AlCl3 + 3NaOH => Al(OH)3 + 3NaCl 2H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 3H2O + 3NH3 + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + 3NH4NO3 H2O + HCl + NaAlO2 => Al(OH)3 + NaCl

2H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3

Phản ứng hóa học

Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH



Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + NaOH => 2H2O + NaAlO2 AlCl3 + 3NaOH => Al(OH)3 + 3NaCl 2H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 3H2O + 3NH3 + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + 3NH4NO3 H2O + HCl + NaAlO2 => Al(OH)3 + NaCl

Phản ứng tạo chất khí

Trong các phương trình hóa học sau, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí:
Al + H2O + KOH → ;

Fe2O3 + HNO3 →
;
(CH3COO)2Ca →
;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH →
;
HCl + (CH3NH3)2CO3 → ;

Cu + H2SO4 + NH4NO3 → ;

NaOH + NH4HSO3 → ;

H2O + KAlO2 + CO2 → ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 8



Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 2H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + 6HNO3 => 2Fe(NO3)2 + 3H2O Al + H2O + KOH => 3/2H2 + KAlO2 2HCl + (CH3NH3)2CO3 => 2H2O + CO2 + 2CH3NH3Cl NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 Cu + 2H2SO4 + 4NH4NO3 => 2(NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2

phản ứng tạo đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
Fe + HCl + Fe3O4 --> ;
NaOH + HF --> ;
O2 + CH2=CH2 --> ;
H2 + S --> ;
C2H5OH + H2N-CH2-COOH --> ;
O2 + C4H8O --> ;
Cl2 + H2O --> ;
CaCO3 + HCl --> ;
Al(OH)3 + H2SO4 ---> ;
C6H5CH(CH3)2 --t0--> ;
Mg + BaSO4 --> ;
FeO + O2 --> ;
Al + H2O + KOH --> ;
Fe2O3 + HNO3 ---> ;
(CH3COO)2Ca --t0--> ;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH --> ;
Cl2 + NH3 --> ;
HCl + (CH3NH3)2CO3 --> ;
Cu + H2SO4 + NH4NO3 ---> ;
NaOH + NH4HSO3 ---> ;
H2O + KAlO2 + CO2 --> ;
Cl2 + F2 --> ;
K2CO3 --t0--> ;
Cl2 + H2S --> ;
NaOH + FeSO4 ---> ;
Ag + Br2 --> ;
H2SO4 + Fe3O4 ---> ;
C4H8 + H2O --> ;
H2 + CH2=CH-COOH --> ;
Br2 + C6H5NH2 ---> ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 24
  • Câu B. 16
  • Câu C. 8
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 CaCO3 + 2HCl => H2O + CO2 + CaCl2 Cl2 + H2O => HCl + HClO 2H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + 6HNO3 => 2Fe(NO3)2 + 3H2O 4FeO + O2 => 2Fe2O3 2NaOH + FeSO4 => Na2SO4 + Fe(OH)2 Fe + 8HCl + Fe3O4 => 4FeCl2 + 4H2O Cl2 + F2 => 2ClF 3Cl2 + 8NH3 => N2 + 6NH4Cl NaOH + HF => H2O + NaF 2Al(OH)3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 6H2O H2 + S => H2S K2CO3 => K2O + CO2 10H2SO4 + 2Fe3O4 => 3Fe2(SO4)3 + 10H2O + SO2 CH3CH=CHCH3 + H2O => C4H10O Al + H2O + KOH => 3/2H2 + KAlO2 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4 Cl2 + H2S => 2HCl + S 3Br2 + C6H5NH2 => C6H2Br3NH2 + 3HBr 2Ag + Br2 => 2AgBr 2HCl + (CH3NH3)2CO3 => 2H2O + CO2 + 2CH3NH3Cl 11/2O2 + C4H8O => 4H2O + 4CO2 C2H5OH + H2N-CH2-COOH => H2O + H2N-CH2-COOC2H5 NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa H2 + CH2=CH-COOH => CH3CH2COOH NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 O2 + 2CH2=CH2 => 2CH3CHO C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3 Cu + 2H2SO4 + 4NH4NO3 => 2(NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2

3H2O + 3NH3 + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + 3NH4NO3

Phản ứng hóa học

Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH



Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + NaOH => 2H2O + NaAlO2 AlCl3 + 3NaOH => Al(OH)3 + 3NaCl 2H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 3H2O + 3NH3 + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + 3NH4NO3 H2O + HCl + NaAlO2 => Al(OH)3 + NaCl

H2O + HCl + NaAlO2 => Al(OH)3 + NaCl

Phát biểu

Hòa tan hết a mol Al vào dung dịch X vào dung dịch chứa 2a mol NaOH thu được dung dịch X. Kết luận nào sau đây là đúng ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Sục CO2 dư vào dung dịch X thu được a mol kết tủa.
  • Câu B. Dung dịch X không phản ứng với dung dịch CuSO4.
  • Câu C. Thêm 2a mol HCl vào dung dịch X thu được 2a/3 mol kết tủa.
  • Câu D. Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.



Nguồn nội dung

CHUYÊN KHTN - ĐH HÀ NỘI



Liên quan tới phương trình

2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2 2H2O + NaAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + NaHCO3 NaOH + CO2 => NaHCO3 2NaOH + CuSO4 => Cu(OH)2 + Na2SO4 HCl + NaOH => H2O + NaCl H2O + HCl + NaAlO2 => Al(OH)3 + NaCl

Phản ứng hóa học

Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH



Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + NaOH => 2H2O + NaAlO2 AlCl3 + 3NaOH => Al(OH)3 + 3NaCl 2H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 3H2O + 3NH3 + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + 3NH4NO3 H2O + HCl + NaAlO2 => Al(OH)3 + NaCl

Chất lưỡng tính

Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. AlCl3.
  • Câu B. Al2(SO4)3.
  • Câu C. NaAlO2.
  • Câu D. Al2O3.



Nguồn nội dung

ĐỀ THAM KHẢO LẦN 3 - BỘ GD-ĐT



Liên quan tới phương trình

Al2(SO4)3 + 6NaOH => 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 Al2O3 + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 2NaOH => H2O + 2NaAlO2 AlCl3 + 3NaOH => Al(OH)3 + 3NaCl H2O + HCl + NaAlO2 => Al(OH)3 + NaCl

Bài toán liên quan tới hỗn hợp Al, Na, Al2O3

Hòa tan hoàn toàn 3,92 gam hỗn hợp X gồm Al, Na và Al2O3 vào nước (dư) thu được dung dịch Y và khí H2. Cho 0,06 mol HCl vào X thì thu được m gam kết tủa. Nếu cho 0,13 mol HCl vào X thì thu được (m – 0,78) gam kết tủa. Phần trăm khối lượng Na có trong X là

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 44,01
  • Câu B. 41,07
  • Câu C. 46,94
  • Câu D. 35,20



Nguồn nội dung

THPT HOÀNG HOA THÁM - TPHCM



Liên quan tới phương trình

2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2 Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 2NaOH => H2O + 2NaAlO2 HCl + NaOH => H2O + NaCl H2O + HCl + NaAlO2 => Al(OH)3 + NaCl 2H2O + 2Na => H2 + 2NaOH

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(