Phản ứng acid - bazo

Cho 5 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl→FeCl2 + H2
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3 →BaCO3 + 2NaCl
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
(5) 3Na2CO3 + 2AlCl3 + 3H2O →2Al(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit‒bazơ là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (3), (4), (5)
  • Câu B. (2), (4), (5) Đáp án đúng
  • Câu C. (2), (4)
  • Câu D. (1), (2), (4)


Giải thích câu trả lời

Chọn đáp án B

(2); (4); (5) thỏa mãn.

(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O

(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4

(5) 3Na2CO3 + 2AlCl3 + 3H2O →2Al(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl

Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Liên quan tới phương trình

AlCl3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + NaCl + CO2 (NH4)2SO4 + NaOH => H2O + Na2SO4 + NH3 H2O + NH3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

AlCl3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + NaCl + CO2

Thí nghiệm tạo kết tủa

Cho các thí nghiệm sau:
(1). Cho AgNO3 vào dung dịch HF.
(2). Sục khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.
(3). Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2.
(4). Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3.
(5). Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch Cu(OH)2.
(6). Cho Mg vào dung dịch Fe(NO3)3 dư.
Số thí nghiệm sau khi phản ứng hoàn toàn cho kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

AlCl3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + NaCl + CO2 H2O + NaAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + NaHCO3

Phản ứng acid - bazo

Cho 5 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl→FeCl2 + H2
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3 →BaCO3 + 2NaCl
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
(5) 3Na2CO3 + 2AlCl3 + 3H2O →2Al(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit‒bazơ là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (3), (4), (5)
  • Câu B. (2), (4), (5)
  • Câu C. (2), (4)
  • Câu D. (1), (2), (4)

Liên quan tới phương trình

AlCl3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + NaCl + CO2 (NH4)2SO4 + NaOH => H2O + Na2SO4 + NH3 H2O + NH3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

Hệ số cân bằng

Cho các phản ứng sau, phương trình hóa học nào có tổng hệ số cân băng cao nhất?
1. AlCl3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
2. AgNO3 + H2O + NH3 + C12H22O11 ---> ;
3. C2H5OH + CH3COOCH3 ----> ;
4. C2H5OH + H2NCH2COOH ---->

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (4)
  • Câu B. (3)
  • Câu C. (2)
  • Câu D. (1)

Liên quan tới phương trình

AlCl3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + NaCl + CO2 C2H5OH + H2NCH2COOH => H2O + H2NCH2COOC2H5 C2H5OH + CH3COOCH3 => H2O + CH3COOC2H5 AgNO3 + H2O + NH3 + C12H22O11 => Ag + NH4NO3 + C12H22O12

(NH4)2SO4 + NaOH => H2O + Na2SO4 + NH3

Phản ứng acid - bazo

Cho 5 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl→FeCl2 + H2
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3 →BaCO3 + 2NaCl
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
(5) 3Na2CO3 + 2AlCl3 + 3H2O →2Al(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit‒bazơ là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (3), (4), (5)
  • Câu B. (2), (4), (5)
  • Câu C. (2), (4)
  • Câu D. (1), (2), (4)

Liên quan tới phương trình

AlCl3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + NaCl + CO2 (NH4)2SO4 + NaOH => H2O + Na2SO4 + NH3 H2O + NH3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Al + CuCl2 => AlCl3 + Cu CaO + HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O O2 + PH3 => H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + Na2SO4 + CO2 CH3COOH + O2 => H2O + CO2 Ag2O + HCOOH => Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 (NH4)2SO4 + NaOH => H2O + Na2SO4 + NH3 H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O Ag2O + HCHO => Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO2

H2O + NH3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

Phản ứng acid - bazo

Cho 5 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl→FeCl2 + H2
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3 →BaCO3 + 2NaCl
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
(5) 3Na2CO3 + 2AlCl3 + 3H2O →2Al(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit‒bazơ là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (3), (4), (5)
  • Câu B. (2), (4), (5)
  • Câu C. (2), (4)
  • Câu D. (1), (2), (4)

Liên quan tới phương trình

AlCl3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + NaCl + CO2 (NH4)2SO4 + NaOH => H2O + Na2SO4 + NH3 H2O + NH3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

Sản phẩm phản ứng

Cho các phương trình phản ứng sau:
AgNO3 + FeO ---> ;
C2H5OH + HBr ----> ;
Ca(OH)2 + Cl2 ---> ;
H2S + H2SO4 + KMnO4 ---> ;
H2O + Li ---> ;
C2H2 --->
H2O + NH3 + FeSO4 ---> ;
Fe(NO3)2 + Na2S ---> ;
FeS + HNO3 ----->
H2SO4 + CuCO3 ----> ;
FeCl2 + H2O + CH3NH2 ----> ;
C2H4 + H2O + KMnO4 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phản ứng tạo từ 3 sản phẩm trở lên?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

C2H4 + H2O + KMnO4 => KOH + MnO2 + C2H4(OH)2 Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + NaNO3 H2S + H2SO4 + KMnO4 => H2O + MnSO4 + S + K2SO4 Ca(OH)2 + Cl2 => H2O + CaCl2 + Ca(ClO)2 C2H5OH + HBr => H2O + C2H5Br C2H2 => C4H4 FeS + HNO3 => Fe2(SO4)3 + H2O + NO + Fe(NO3)3 H2O + Li => H2 + LiOH H2O + NH3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2 FeCl2 + H2O + CH3NH2 => Fe(OH)2 + CH3NH3Cl H2SO4 + CuCO3 => H2O + CO2 + CuSO4

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D